| 1 |  | 100 loại nước ép và sinh tố ưa thích nhất = The top 100 juice / Sarah Owen . - Hà Nội: Phụ nữ, 2010. - 142 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00007856-7 |
| 2 |  | 600 món ăn trái cây trị bệnh / Nguyễn Khắc Khoái . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2010. - 478 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008953-5 |
| 3 |  | Advances in food diagnostics / Leo M. L. Nollet , Fidel Toldra . - America: Blackwell, 2007. - 368 tr.; 25Số Đăng ký cá biệt: 00009131 |
| 4 |  | Agro-Processing and Food Engineering : Operational and Application Aspects / Harish Kumar Sharma, Navneet Kumar . - Singapore : Springer, 2022. - xv, 584 pages : Illustration ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020383, 00021480 |
| 5 |  | An toàn thực phẩm và việc thực thi hiệp định SPS/WTO: Kinh nghiệm quốc tế và giải pháp đối với Việt Nam / Phạm Thị Hồng Yến . - Hà Nội: Thông tin và truyền thông, 2011. - 267 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010206-7 |
| 6 |  | Antimicrobial food packaging / Jorge Barros-Velázquez . - Amsterdam: Elsevier, 2016. - 654 tr.; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017787 |
| 7 |  | Application of Nanotechnology in Food Science, Processing and Packaging / Chukwuebuka Egbuna, Jaison Jeevanandam, Kingsley C. Patrick-Iwuanyanwu, Eugene N. Onyeike . - Switzerland : Springer, 2022. - x, 263 pages : Illustration ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020369 |
| 8 |  | Application of Nanotechnology in Food Science, Processing and Packaging / Chukwuebuka Egbuna, Jaison Jeevanandam, Kingsley C. Patrick-Iwuanyanwu, Eugene N. Onyeike, editors . - Cham, Switzerland : Springer, 2022. - 263 pages : ill. ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021485 |
| 9 |  | Ẩm thực dưỡng sinh : phòng bệnh bằng cách ăn uống đúng phép / Bùi Quốc Châu . - Lần thứ 2. - Đà Nẵng: Đà Nẵng, 2021. - 111 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018711-2 |
| 10 |  | Bài tập trắc nghiệm kỹ thuật bao bì thực phẩm / Đống Thị Anh Đào . - Lần thứ 5. - Hồ Chí Minh: Đại học quốc gia Tp. HCM, 2016. - 109 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017634-6 |
| 11 |  | Bản hợp xướng của các gia vị / Kim Phụng, Đinh Công Bảy . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2013. - 283 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014084-6 |
| 12 |  | Bảo quản và chế biến rau quả / Nguyễn Vân Tiếp, Quách Dĩnh, Nguyễn Văn Thoa . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2008. - 327 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00005319-20, 00006089-90 |
| 13 |  | Bioactive Extraction and Application in Food and Nutraceutical Industries / Tanmay Sarkar, Siddhartha Pati . - New York : Humana Press, 2024. - xiv, 473p. : ill. ; 26 cmSố Đăng ký cá biệt: 00022121 |
| 14 |  | Bột ngọt: Vị giác thứ 5 - Umami / Lê Văn Hoàng, Nguyễn Thị Hiền, Ngô Dụ Vỹ . - Hà Nội: Giáo dục, 2013. - 391 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013605 |
| 15 |  | Caffeinated and cocoa based beverages : Vol 8 : The science of beverages / Alexandru Mihai Grumezescu, Alina Maria Holban . - United Kingdom: Elsevier/WP, 2019. - 521 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017778 |
| 16 |  | Cà chua - cà rốt: loại rau quả quý hàng đầu hiện nay / Đặng Châu Linh . - Hà Nội: Hà Nội, . - 119 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002192 |
| 17 |  | Các món nước ép và sinh tố giàu năng lượng / Huỳnh Hồng Anh . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2010. - 63 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00007858-9, 00008591 |
| 18 |  | Các quá trình công nghệ cơ bản trong sản xuất thực phẩm / Lê Ngọc Thụy . - Hà Nội: Bách khoa, 2009. - 137 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00008946-8 |
| 19 |  | Các quá trình, thiết bị trong công nghệ hóa chất và thực phẩm: T1: Các quá trình thủy lực, bơm, quạt, máy nén / Nguyễn Bin . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2007. - 262 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00003854-6, 00004512 |
| 20 |  | Các quá trình, thiết bị trong công nghệ hóa chất và thực phẩm: T2: Phân riêng hệ không đồng nhất, khuấy, trộn, đập, nghiền, sàng / Nguyễn Bin . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2007. - 320 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00003857-8, 00004513 |
| 21 |  | Các quá trình, thiết bị trong công nghệ hóa chất và thực phẩm: T3 : Các quá trình và thiết bị truyền nhiệt / Phạm Xuân Toản . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2007. - 262 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002186-7, 00003859-60, 00004148 |
| 22 |  | Các quá trình, thiết bị trong công nghệ hóa chất và thực phẩm: T4: Phân riêng dưới tác dụng của nhiệt / Nguyễn Bin . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2008. - 395 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00005318 |
| 23 |  | Các quá trình, thiết bị trong công nghệ hóa chất và thực phẩm: T5 : Các quá trình hóa học / Nguyễn Bin . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2007. - 320 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002213-4, 00003861-2, 00004149 |
| 24 |  | Các quá trình, thiết bị trong công nghệ hóa chất và thực phẩm: Tập 1: Các quá trình thủy lực, bơm, quạt, máy nén / Nguyễn Bin . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2013. - 262 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016400-3 |
| 25 |  | Các quá trình, thiết bị trong công nghệ hóa chất và thực phẩm: Tập 2: Phân riêng hệ không đồng nhất, khuấy, trộn, đập, nghiền, sàng / Nguyễn Bin . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2013. - 320 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016396-9 |
| 26 |  | Câu chuyện thực phẩm : Lịch sử qua tranh về mọi thứ chúng ta ăn = The story of food / Giles Coren, Trần Trương Phúc Hạnh (dịch) . - Hà Nội: Thế giới, 2020. - 360 tr.; 30 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018735-6 |
| 27 |  | Cẩm nang chất lượng về xử lý nhiệt và đóng gói vô trùng : Sản phẩm có hạn dùng dài / Bernhard von Bockelmann, Irene von Bockelmann, Vũ Thu Trang, Nguyễn Long Duy . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2015. - 228 tr.; 30 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016062-81 |
| 28 |  | Cẩm nang phòng và chữa bệnh bằng ẩm thực dân gian: Tập 1 / Hoàng Khánh Toàn . - Hà Nội: Văn hoá thông tin, 2014. - 283 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014075-7 |
| 29 |  | Cẩm nang phòng và chữa bệnh bằng ẩm thực dân gian: Tập 2 / Hoàng Khánh Toàn . - Hà Nội: Văn hoá thông tin, 2014. - 287 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014078-80 |
| 30 |  | Challenges and potential solutions in gluten free product development / Navneet Singh Deora, Aastha Deswal, Madhuresh Dwivedi, editors . - Cham, Switzerland : Springer, 2022. - xv, 182 pages : ill. ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021487 |