| 1 |  | An illustrated encylopaedia of traditional symbols / J.C. Cooper . - London: Thames & Hudson, 2008. - 208 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00006946 |
| 2 |  | Bài tập cơ sở hóa học hữu cơ : Tập II / Thái Doãn Tĩnh . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật Hà Nội, 2006. - 440 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002599-600 |
| 3 |  | Bài tập hóa kỹ thuật - Tập II: Lời giản chi tiết / Phạm Hùng Việt . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2002. - 160 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003362 |
| 4 |  | Bài tập và sổ tay phân tích định lượng / Nguyễn Thị Thu Vân . - Lần thứ 7. - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2019. - 344 tr.; 27 cm. - ( Thư mục : tr. 344 )Số Đăng ký cá biệt: 00001387-8 |
| 5 |  | Bài tập và sổ tay phân tích định lượng / Nguyễn Thị Thu Vân . - Hồ Chí Minh: Đại học quốc gia Tp. HCM, 2006. - 344 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00008082 |
| 6 |  | Bài tập và trắc nghiệm hóa đại cương / Nguyễn Đức Chung . - Hồ Chí Minh: Thành phố Hồ Chí Minh, 1997. - 252 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001468 |
| 7 |  | Bioelectrosynthesis : Principles and technologies for value-added products / Aijie Wang, Wenzong Liu, Bo Zhang, Weiwei Cai . - Germany : Wiley-VCH, 2020. - 401 tr : Illustration ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 3808000: 00019692 |
| 8 |  | Các kỹ thuật và phương pháp chuẩn bị mẫu phân tích : Chuyên ngành Hóa Phân tích và Hóa Môi trường / Phạm Luận . - Hà Nội: Bách khoa Hà Nội, 2018. - 532 tr.; 27 cm. - ( Thư mục: tr. 419 - 425. - Phụ lục cuối sách )Số Đăng ký cá biệt: 00018731-2 |
| 9 |  | Các quá trình và thiết bị trong công nghiệp hóa chất và thực phẩm : tập XIV : Chưng cất hỗn hợp nhiều cấu tử / Võ Thị Ngọc Tươi, Hòang Minh Nam . - Hồ Chí Minh: Trường Đại học Kỹ thuật TP.HCM, . - 208 tr.; 29 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000962 |
| 10 |  | Câu hỏi và bài tập hóa học vô cơ / Nguyễn Đức Vận . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, . - 327 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00003673 |
| 11 |  | Chemical analysis of food : techniques and applications / Yolanda Picó . - Amsterdam: Elsevier, 2012. - 798 tr.; 23 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017791 |
| 12 |  | Chemometrics in food chemistry : Vol 28 / Federico Marini . - Amsterdam: Elsevier, 2013. - 498 tr.; 23 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017789-90 |
| 13 |  | Chiếc nút áo của Napoleon: 17 phân tử thay đổi lịch sử / Penny Le Couteur, Jay Burreson, Nguyễn Vĩnh Khang dịch . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2016. - 489 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015474-6 |
| 14 |  | Công nghệ sản xuất các chất màu vô cơ / Huỳnh Kỳ Phương Hạ, Ngô Văn Cờ . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia, 2008. - 137 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00006121-2 |
| 15 |  | Công nghệ sản xuất và kiểm tra cồn etylic / Nguyễn Đình Thưởng, Nguyễn Thanh Hằng . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2007. - 281 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00006129-30 |
| 16 |  | Cơ sở hóa học hữu cơ : tập III / Thái Doãn Tĩnh . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, . - 395 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002242 |
| 17 |  | Cơ sở lí thuyết các phản ứng hóa học / Trần Thị Đà, Đặng Trần Phách . - Lần thứ 5. - Hà Nội: Giáo dục, 2009. - 503 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00007802 |
| 18 |  | Cơ sở lí thuyết các phản ứng hóa học / Trần Thị Đà, Đặng Trần Phách . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Giáo dục, 2007. - 503 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00003674 |
| 19 |  | Cơ sở lí thuyết các quá trình hóa học / Vũ Đăng Độ . - Lần thứ 10. - Hà Nội: Giáo dục, 2009. - 248 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00007800 |
| 20 |  | Cơ sở lý thuyết các quá trình hóa học / Vũ Đăng Độ . - Lần thứ 9. - Hà Nội: Giáo dục, 2009. - 295 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00006992-3 |
| 21 |  | Cơ sở lý thuyết hóa học : Phần I : Cấu tạo chất / Nguyễn Đình Chi . - Lần thứ 13. - Hà Nội: Giáo dục, 2006. - 135 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002356-60 |
| 22 |  | Cơ sở lý thuyết hóa học : Phần I : Cấu tạo chất / Nguyễn Đình Chi . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Giáo dục, 2006. - 135 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002233-4 |
| 23 |  | Cơ sở lý thuyết hóa học : Phần II / Nguyễn Hạnh . - Lần thứ 15. - Hà Nội: Giáo dục, 2007. - 263 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002235-6 |
| 24 |  | Cơ sở lý thuyết hóa học. Phần 1: Cấu tạo chất / Nguyễn Đình Chi . - Lần thứ 16. - Hà Nội: Giáo dục, 2009. - 135 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00007795 |
| 25 |  | Cơ sở lý thuyết hóa học. Phần 2: Nhiệt động hóa học, động hóa học, điện hóa học / Nguyễn Hạnh . - Lần thứ 17. - Hà Nội: Giáo dục, 2009. - 263 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00007796 |
| 26 |  | Giáo trình cơ sở công nghệ hóa học / Nguyễn Minh Tuyển, Nguyễn Trường Giang . - Hà Nội: Xây dựng, 2019. - 233 tr.; 27 cm. - ( Thư mục: tr. 232 )Số Đăng ký cá biệt: 00018727-8 |
| 27 |  | Giáo trình hóa học đại cương / . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2006. - 327 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00004163 |
| 28 |  | Giáo trình hóa học đại cương: T1 / Nguyễn Văn Tấu . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Giáo dục, 2009. - 255 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00007801 |
| 29 |  | Handbook of vegetables and vegetable processing : Vol 1 / Muhammad Siddiq, Mark A. Uebersax . - Lần thứ 2. - Hoboken, New Jersey: Wiley Blackwell, 2018. - 492 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017801 |
| 30 |  | Handbook of vegetables and vegetable processing : Vol 2 / Muhammad Siddiq, Mark A. Uebersax . - Lần thứ 2. - Hoboken, New Jersey: Wiley Blackwell, 2018. - 1074 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017802 |