| 1 |  | 1% mỗi ngày - Không ngừng chinh phục bản thân / Ngô Di Lân . - TP. Hồ Chí Minh : Trẻ, 2022. - 334 tr ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019543-5 |
| 2 |  | 100 cách sống hạnh phúc : Cẩm nang dành cho người bận rộn / Timothy J. Sharp ; Lê Thiện Trí dịch ; Vũ Thái Hà h.đ . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng, 2022. - 290 tr ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019498-500 |
| 3 |  | 201 cách từ chối lịch sự và hiệu quả / . - Hồ Chí Minh: Phụ nữ, 1998. - 143 tr.; 18 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000868 |
| 4 |  | 24 bài học thần kỳ nhất thế giới / Charles E. Haanel . - Thanh Hóa: Thanh Hóa, 2009. - 240 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00005983-4 |
| 5 |  | 50 điều trường học không dạy bạn / . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2010. - 150 tr.; 18Số Đăng ký cá biệt: 00008579 |
| 6 |  | 7 thói quen của bạn trẻ thành đạt / Sean Covey . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2010. - 311 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008685, 00008687, 00017940 |
| 7 |  | 7 thói quen hiệu quả / Stephen R. Covey, Hoàng Trung và những người khác (dịch) . - Lần thứ 6. - Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 2020. - 476 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018189-90 |
| 8 |  | 9 loại người cần đề phòng trong cuộc sống / . - Hải Phòng: Hải Phòng, 2008. - 266 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00005982 |
| 9 |  | Advances In Dynamics, Instrumentation And Control / . - Singapore: World Scientific, 2004. - 500 tr.; 24 |
| 10 |  | Advances in Statistics, Combinatorics and Related Area : Selected Papers from Scra2001-Fim Viii, Wollogong Conference University of Wollongong, Austra / . - Singapore: World Scientific, 2001. - 394 tr.; 24 |
| 11 |  | AI cho marketing & đổi mới sản phẩm : Chọn đúng khách hàng - Chốt đơn hiệu quả / A. K. Pradeep, Andrew Appel, Stan Sthanunathan ; Linh M. Nguyễn dịch . - H. : Dân trí, 2022. - 397 tr : hình vẽ ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019221-5 |
| 12 |  | An outline of morphology / Nguyen Hoa Lac . - Hồ Chí Minh: Thành phố Hồ Chí Minh, 2000. - 171 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000850 |
| 13 |  | Android cookbook : problems and solutions for Android developers / Ian Darwin . - Lần thứ 2. - Boston: , 2017. - 747 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017228 |
| 14 |  | Application of Nanotechnology in Food Science, Processing and Packaging / Chukwuebuka Egbuna, Jaison Jeevanandam, Kingsley C. Patrick-Iwuanyanwu, Eugene N. Onyeike, editors . - Cham, Switzerland : Springer, 2022. - 263 pages : ill. ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021485 |
| 15 |  | Arduino và lập trình IoT / Nguyễn Tất Bảo Thiện; Phạm Quang Huy . - H. : Thanh Niên, 2020. - 456 tr. : minh họa ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021949-50 |
| 16 |  | Artificial Intelligence for Smart Manufacturing and Industry X.0 / M. M. Manjurul Islam, Marcia L. Baptista, Faisal Tariq . - Switzerland : Springer, 2025. - xiv, 226p. : illustrations (some color). ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00022149 |
| 17 |  | Autodesk Revit tổ hợp 3 trong 1 / Lê Duy Phương . - Hà Nội: Xây dựng, 2020. - 412 tr.; 27 cm. - ( Thư mục: tr. 406 )Số Đăng ký cá biệt: 00018928-9 |
| 18 |  | Bài học vô giá từ những điều bình dị = The world's best inspiring stories / Xavier G. Francis; biên dịch: Hoàng Yến, An Bình, Ngọc Hân . - Tp. Hồ Chí Minh : Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2013. - 215 tr ; 21 cm. - ( Hạt giống tâm hồn )Số Đăng ký cá biệt: 00009330 |
| 19 |  | Bài tập cơ học ứng dụng / Nguyễn Nhật Lệ, Nguyễn Văn Vượng . - Lần thứ 6. - Hà Nội: Giáo dục, 2010. - 243 tr.; 26 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016913-6 |
| 20 |  | Bài tập thống kê ứng dụng trong quản trị, kinh doanh và nghiên cứu kinh tế / Trần Bá Nhẫn, Đinh Thái Hoàng . - Hồ Chí Minh: Trường đại học kinh tế TPHCM, 2009. - 153 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014528 |
| 21 |  | Bài tập và bài giải thống kê ứng dụng trong kinh tế - xã hội / Hoàng Trọng, Chu Nguyễn Mộng Ngọc . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2014. - 166 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015676-80 |
| 22 |  | Bài tập và bài giải thống kê ứng dụng trong kinh tế xã hội / Hoàng Trọng, Chu Nguyễn Mộng Ngọc . - Hà Nội: Thống kê, 2009. - 166 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00006457-9 |
| 23 |  | Bảy giới hạn không nên vượt qua / Văn Toàn . - Hà Nội: Thanh niên, 2009. - 302 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00005309-10 |
| 24 |  | Beginning Android 4 application development / Wei-Meng Lee . - Indianapolis: John Wiley & Sons, 2012. - 533 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017765 |
| 25 |  | Bệnh thất nhân tâm / Hoàng Xuân Việt . - Đồng Tháp: , 1996. - 359 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002684 |
| 26 |  | Biết nghe là vàng, biết nói là bạc / Nguyễn Đức Lân, Phạm Thị Thoa . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2009. - 290 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00005215-6 |
| 27 |  | Bí mật chưa tiết lộ của vị giám đốc 1 phút / Ken Blanchard . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2012. - 164 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011382-4 |
| 28 |  | Bí mật của sự can đảm : Nhận diện, giải mã 23 nỗi sợ và mở khoá tài năng / Amber Rae ; Green Day dịch . - H. : Thế giới, 2022. - 287 tr : bảng ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019432-4 |
| 29 |  | Các phần mềm ứng dụng trong ngành cơ khí / An Hiệp, Trần Vĩnh Hưng . - Hà Nội: Giao thông vận tải, 2001. - 460 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000935 |
| 30 |  | Cách gây thiện cảm và thuyết phục người khác dành cho bạn gái = How to win friends and influence people for teen girls / Donna Dale Carnegie . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2008. - 212 tr.; 22Số Đăng ký cá biệt: 00004667 |