| 1 |  | Bài giảng quản trị chất lượng / Trần Kim Ngọc (ch.b), Vũ Quang Vĩnh, Trần Phương Như, Nguyễn My Huy Thạch . - TP. Hồ Chí Minh, 2023. - 321 tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020322-6, 00021242-6 |
| 2 |  | Bảy công cụ quản lý chất lượng / Đặng Đình Cung . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2002. - 242 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000869-70 |
| 3 |  | Các chỉ số đo lường hiệu suất: Xây dựng và ứng dụng các chỉ số hiệu suất cốt yếu có sức thuyết phục / David Parmenter, Nguyễn Thị Kim Thương, Lưu Trọng Tuấn . - Lần thứ 2. - Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 2013. - 306 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013841-3 |
| 4 |  | Cẩm nang chất lượng về xử lý nhiệt và đóng gói vô trùng : Sản phẩm có hạn dùng dài / Bernhard von Bockelmann, Irene von Bockelmann, Vũ Thu Trang, Nguyễn Long Duy . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2015. - 228 tr.; 30 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016062-81 |
| 5 |  | Công tác kiểm định, đánh giá chứng nhận chất lượng trong xây dựng = Control, Assessment, certification of construction quality / Trần Đình Ngô . - Hà Nội: Lao động, 2013. - 439 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013059 |
| 6 |  | Đảm bảo chất lượng / Phạm Ngọc Tuấn, Nguyễn Như Mai . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2010. - 399 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00012886-90 |
| 7 |  | Đo lường chất lượng dịch vụ tại Việt Nam - Nhìn từ phía khách hàng : Sách chuyên khảo / Hà Nam Khánh Giao . - Hà Nội: Tài chính, 2018. - 490 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005387-8 |
| 8 |  | Giáo trình kiểm định và truy xuất nguồn gốc thực phẩm / Nguyễn Thị Minh Tú, Nguyễn Quốc Tuấn, Nguyễn Thị Thảo,.. . - Hà Nội: Bách khoa Hà Nội, 2016. - 375 tr.; 24 cm. - ( Thư mục: tr. cuối mỗi chương )Số Đăng ký cá biệt: 00018056, 00018717-8 |
| 9 |  | Giáo trình quản trị chất lượng / Nguyễn Đình Phan, Đặng Ngọc Sự . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Đại học kinh tế quốc dân, 2012. - 438 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00012591-3 |
| 10 |  | Giáo trình quản trị chất lượng dịch vụ du lịch / Lê Thái Sơn . - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2022. - 252 tr ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019111-5, 00021337-41 |
| 11 |  | Giải đáp các tình huống thường gặp về quản lý chất lượng công trình, chi phí xây dựng, quy hoạch xây dựng và hợp đồng xây dựng / Nguyễn Vũ Thùy Linh (hệ thống) . - Hà Nội: Lao động, 2015. - 415 tr.; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015421-2 |
| 12 |  | Hệ thống các tiêu chuẩn về quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa / . - Hà Nội: Thống kê, 2008. - 718 tr.; 28Số Đăng ký cá biệt: 00004058 |
| 13 |  | Hệ thống quản lý và đảm bảo chất lượng thực phẩm / Nguyễn Thị Minh Tú, Nguyễn Thị Thảo, Vũ Hồng Sơn . - H. : Bác khoa Hà Nội, 2024. - 243 tr. : minh họa ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020804-8, 00021180-1 |
| 14 |  | ISO 9000 tài liệu hướng dẫn thực hiện / Lê Anh Tuấn . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2006. - 422 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000572 |
| 15 |  | Kiểm soát chất lượng không khí bên trong công trình / Nguyễn Đức Lượng . - Hà Nội: Xây dựng, 2018. - 378 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017425-8 |
| 16 |  | Kiểm thử nâng cao : Kiểm thử trong Scrum: Hướng dẫn dành cho bảo đảm chất lượng phần mềm trong thế giới Agile / Tilo Linz; Hoàng Liên Sơn dịch . - Tái bản lần 3. - H. : Bác khoa Hà Nội, 2021. - 179 tr. : minh họa ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020754-6 |
| 17 |  | Marketing concepts and strategies / Sally Dibb, Lyndon Simkin, William M. Pride, O.C. Ferrell . - 8th edition. - United Kingdom : Cengage, 2019. - xii, 814 pages : Illustration ; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019801 |
| 18 |  | MBA trong tầm tay: Quản lý chất lượng toàn diện / Stephen George, Arnold Weimerskirch . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2009. - 283 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00008507-11 |
| 19 |  | Meat processing : improving quality / Joseph Kerry, John Kerry, David Ledward . - Boca Raton: CRC press, 2002. - 464 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017278 |
| 20 |  | Next-Generation Plant-based Foods : Design, Production, and Properties / David Julian McClements, Lutz Grossmann . - Switzerland : Springer, 2022. - xvii, 573 pages : Illustration ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020382, 00021479 |
| 21 |  | Operations management : creating value along the supply chain / Roberta S. Russell, Bernard W. Taylor III . - Lần thứ 7. - Hoboken, New Jersey: John Wiley & Sons, 2011. - 810 tr.; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017683 |
| 22 |  | QoS for fixed and mobile ultra-broadband / Toni Janevski . - Hoboken, New Jersey: Wiley, 2019. - 326 tr.; 25 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017695 |
| 23 |  | Quality management for organizational excellence : introduction to total quality / David L. Goetsch, Stanley B. Davis . - Lần thứ 8. - Boston: Pearson, 2016. - 434 tr.; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017685 |
| 24 |  | Quality management in construction projects / Abdul Razzak Rumane . - Lần thứ 2. - Boca Raton: CRC press, 2018. - 537 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017260 |
| 25 |  | Quản lý chất lượng / Bùi Nguyên Hùng, Nguyễn Thúy Quỳnh Loan . - Hồ Chí Minh: Đại học quốc gia Tp. HCM, 2004. - 352 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00007995-9 |
| 26 |  | Quản lý chất lượng công trình xây dựng - Kinh nghiệm quốc tế và quy định của Việt Nam / Bùi Mạnh Hùng, Huỳnh Hàn Phong . - Hà Nội: Xây dựng, 2019. - 178 tr.; 27 cm. - ( Thư mục: tr. 171-172 )Số Đăng ký cá biệt: 00018958-9 |
| 27 |  | Quản lý chất lượng công trình xây dựng / Trần Vinh Vũ . - Hà Nội: Xây dựng, 2020. - 810 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018904-5 |
| 28 |  | Quản lý chất lượng thực phẩm / Đống Thị Anh Đào . - Lần thứ 2. - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2016. - 401 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015335-9 |
| 29 |  | Quản lý chất lượng trong các tổ chức / . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Thống kê, 2004. - 484 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00005094-6 |
| 30 |  | Quản lý chất lượng trong các tổ chức: Bài tập / . - Hà Nội: Thống kê, 2009. - 138 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00005103-5 |