| 1 |  | Advances in food diagnostics / Leo M. L. Nollet , Fidel Toldra . - America: Blackwell, 2007. - 368 tr.; 25Số Đăng ký cá biệt: 00009131 |
| 2 |  | Ăn gì để tránh ung thư vú : Chế độ dinh dưỡng cần thiết để sống khỏe / Magee Elaine, Lê Minh Cẩn dịch . - Hà Nội: Phụ nữ, 2007. - 263 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002202 |
| 3 |  | Ăn gì nếu bị chứng nhứt đầu và đau nửa đầu : Chế độ dinh dưỡng cần thiết để sống khỏe / Magee Elaine, Lê Minh Cẩn dịch . - Hà Nội: Phụ nữ, . - 284 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002207 |
| 4 |  | Ăn gì nếu mắc bệnh tiểu đường : Chế độ dinh dưỡng cần thiết để sống khỏe / Magee Elaine, Lê Minh Cẩn dịch . - Hà Nội: Phụ nữ, . - 320 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002201 |
| 5 |  | Ẩm thực dưỡng sinh : phòng bệnh bằng cách ăn uống đúng phép / Bùi Quốc Châu . - Lần thứ 2. - Đà Nẵng: Đà Nẵng, 2021. - 111 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018711-2 |
| 6 |  | Cẩm nang phòng và chữa bệnh bằng ẩm thực dân gian: Tập 1 / Hoàng Khánh Toàn . - Hà Nội: Văn hoá thông tin, 2014. - 283 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014075-7 |
| 7 |  | Cẩm nang phòng và chữa bệnh bằng ẩm thực dân gian: Tập 2 / Hoàng Khánh Toàn . - Hà Nội: Văn hoá thông tin, 2014. - 287 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014078-80 |
| 8 |  | Chất xơ diệu kỳ : Tối ưu lợi khuẩn, hỗ trợ giảm cân, phục hồi sức khỏe / Will Bulsiewicz, Hoàng Lan (dịch) . - Hà Nội: Thế giới, 2020. - 434 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018715-6 |
| 9 |  | Dinh dưỡng chữa bệnh - dầu, cá & thực phẩm lên men / Susan Curtis, Pat Thomas, Dragana Vilinac . - Lần thứ 2. - Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 2021. - 119 tr.; 17 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018709-10 |
| 10 |  | Dinh dưỡng chữa bệnh đậu - hạt - ngũ cốc / Susan Curtis, Pat Thomas, Dragana Vilinac; Nguyễn Mai Trung . - Lần thứ 2. - Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 2020. - 119 tr.; 17 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018221-2 |
| 11 |  | Dinh dưỡng trong phòng chống ung thư / Đái Duy Ban . - Hà Nội: Thế giới, 2021. - 223 tr.; 23 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018713-4 |
| 12 |  | Dinh dưỡng trực quan: Phương pháp khoa học đảm bảo giảm cân an toàn / Sergei Mazourik . - Hà Nội: Y học, 2012. - 220 tr.; 18 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013206-8 |
| 13 |  | Dinh dưỡng và an toàn thực phẩm / . - Hà Nội: Giáo dục, 2008. - 183 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00008941-5 |
| 14 |  | Để số đo không là nỗi lo : Tại sao bạn ăn ít mà vẫn mập? / Đông Đồng; Phùng Thủy Tiên dịch . - H. : Thế giới, 2022. - 252 tr ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000919, 00000986, 00001228 |
| 15 |  | Functional Foods and Nutraceuticals : Chemistry, Health Benefits and the Way Forward / Khalid Bashir, Kulsum Jan, Farhan Jalees Ahmad . - Switzerland : Springer, 2024. - xii, 387p. : ill. ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00022110 |
| 16 |  | Giáo trình chế biến dầu và chất béo : Dùng cho kỹ sư Công nghệ Hóa học và Công nghệ Thực phẩm / Mai Huỳnh Cang, Nguyễn Bảo Việt, Đào Ngọc Duy . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2020. - 196 tr.; 27 cm. - ( Thư mục : tr. 192-194 )Số Đăng ký cá biệt: 00001389-90 |
| 17 |  | Giáo trình dinh dưỡng / Đồng Ngọc Đức . - Hà Nội: Hà Nội, 2005. - 75 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000482-3 |
| 18 |  | Kiêng kỵ và phối hợp trong thực phẩm trị bệnh / Điển Tiệp, Hứa Thục Thanh, Quách Kinh Lệ . - Hà Nội: Văn hoá thông tin, 2014. - 231 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014048-50 |
| 19 |  | Marketing nutrition : soy, functional foods, biotechnology, and obesity / Brian Wansink . - Urbana: University of Illinois Press, 2005. - 206 tr.; 23 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017250 |
| 20 |  | Nấu ăn thực dưỡng cơ bản / Julia Ferré, Lê Hà Lộc biên dịch . - Đà Nẵng: Đà Nẵng, 2016. - 431 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015369-71 |
| 21 |  | Personal nutrition / Marie A. Boyle . - Lần thứ 10. - Boston: Cengage, 2019. - 436 tr.; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017610 |
| 22 |  | Proteins in food processing / Rickey Y. Yada . - Lần thứ 2. - Cambridge: Elsevier/WP, 2018. - 654 tr.; 23 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017809 |
| 23 |  | Tri thức dân gian của người Chăm về di dưỡng của phụ nữ giai đoạn mang thai cho con bú : Nghiên cứu ở tỉnh Tây Ninh / Nguyễn Thị Minh Nguyệt . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 232 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005228 |
| 24 |  | Understanding food : principles and preparation / Amy C. Brown . - Lần thứ 6. - Singapore: Cengage, 2019. - 585 tr.; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017611 |
| 25 |  | Understanding Nutrition / Ellie Whitney . - Lần thứ 15. - Boston: Cengage, 2019. - 665 tr.; 29 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017609 |