| 1 |  | "Ngoại tuyến" trong thế giới trực tuyến : Nhận diện các thói quen độc hại của thời đại số - Loại bỏ văn hóa "so sánh" và nhấp chuột ảo - Cân bằng mối quan hệ giữa con người và công nghệ / Tanya Goodin ; Quacakidieu dịch . - H. : Thế Giới, 2023. - 191 tr. : minh họa ; 24 cm. - ( Tủ sách Kỹ năng )Số Đăng ký cá biệt: 00020707-8 |
| 2 |  | A scientist speaks out: a perspnal perspective on science, society and change / Glebb T. Seaborg . - Singapore: World Scientific, 1996. - 446 tr.; 24 |
| 3 |  | An illustrated encylopaedia of traditional symbols / J.C. Cooper . - London: Thames & Hudson, 2008. - 208 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00006946 |
| 4 |  | Bài tập và bài giải thống kê ứng dụng trong kinh tế - xã hội / Hoàng Trọng, Chu Nguyễn Mộng Ngọc . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2014. - 166 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015676-80 |
| 5 |  | Bàn tay giúp đỡ: cách đối phó với nan đề / Yeo Anthony . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2008. - 210 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00004415-6 |
| 6 |  | Bảo trợ xã hội / . - Hà Nội: Ngân hàng thế giới, 2007. - 146 tr.; 28Số Đăng ký cá biệt: 00001476 |
| 7 |  | Bảy giới hạn không nên vượt qua / Văn Toàn . - Hà Nội: Thanh niên, 2009. - 302 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00005309-10 |
| 8 |  | Bẻ khóa bí mật triệu phú / Thomas J. Stanley, William D. Danko . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2012. - 206 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00012562-4 |
| 9 |  | Các hình thái tham nhũng / J. Edgardo Campos, Sanjay Pradhan . - Hà Nội: Văn hoá thông tin, 2008. - 597 tr.; 26Số Đăng ký cá biệt: 00001144 |
| 10 |  | Chuyển đổi lớn: Ráp lại thế giới, từ Edison tới Google / Nicholas Carr . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2010. - 273 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008313-5 |
| 11 |  | Con đường tương lai : Tập 1/ Nguyễn Xuân Tuấn . - H. : Thể thao và Du lịch, 2025. - 990 tr. ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021493-4 |
| 12 |  | Công dung ngôn hạnh xưa và nay / Nguyễn Tất San . - Hồ Chí Minh: Văn hóa Thông tin, 2008. - 189 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00004491-2 |
| 13 |  | Cuộc đại lạm phát và những hệ lụy: Sự thịnh vượng của nước Mỹ - quá khứ và tương lai / Robert J. Samuelson . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2010. - 376 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00007609-10 |
| 14 |  | Cuộc tấn công của con rồng : Cuộc chiến tranh nghìn năm / Hawksley Humphrey, Hoolberton Simon, Nguyễn Văn Lập chủ biên, Đặng Ngọc Lan [ và những người khác dịch] . - Hà Nội: Thông tấn, . - 350 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002696 |
| 15 |  | Dữ liệu lớn: Cuộc cách mạng sẽ làm thay đổi cách chúng ta sống, làm việc và tư duy / Viktor Mayer-Schonberger, Kenneth Cukier, Vũ Duy Mẫn . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2013. - 343 tr.; 21 cm. - ( Khoa học khám phá )Số Đăng ký cá biệt: 00014036-8, 00014072-4 |
| 16 |  | Đất đai trong thời kỳ chuyển đổi: Cải cách và nghèo đói ở nông thôn Việt Nam / Ravallion Martin, Walle Dominique Van De . - Hà Nội: Văn hoá thông tin, . - 221 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00000915 |
| 17 |  | Đọc vị người lạ : Điều ta nên biết về những người không quen biết = Talking to strangers / Malcolm Gladwell, Đào Hương Lan (dịch) . - Hà Nội: Thế giới, 2020. - 448 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018606-7 |
| 18 |  | Genetic, Linguistic and Archaeological Perspectives on Human Diversity in Southeast Asia / Li Jin, Mark Seielstad, Chunjie Xiao . - Singapore: World Scientific, 2000. - 171 tr.; 24 |
| 19 |  | Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học / Bộ Giáo Dục và Đào Tạo . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Chính trị Quốc gia, 2007. - 297 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002396-400 |
| 20 |  | Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học / Hội đồng Trung ương . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Chính trị Quốc gia, 2007. - 555 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002361, 00002363-5 |
| 21 |  | Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học / Trần Ngọc Hiên (chịu trách nhiệm sửa chữa, bổ sung,...) . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Chính trị Quốc gia, 2018. - 559 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016467-9 |
| 22 |  | Giáo trình Chủ nghĩa xã hội khoa học : Dành cho bậc đại học hệ không chuyên lý luận chính trị / B.s.: Hoàng Chí Bảo, Dương Xuân Ngọc, Đỗ Thị Thạch.. . - H. : Chính trị Quốc gia, 2021. - 276 tr ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019615-7, 00020564-8 |
| 23 |  | Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học1 / Tập thể tác giả . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Chính trị Quốc gia, 2003. - 557 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001280-2, 00001396-7 |
| 24 |  | Giáo trình Luật An sinh xã hội / Trường Đại học Luật Hà Nội . - H. : Tư pháp, 2022. - 374 tr. ; 22 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021782 |
| 25 |  | Giáo trình phương pháp thu thập và xử lý thông tin định tính / Nguyễn Đức Lộc, Lê Thị Mỹ Dung, Bùi Trần Ca Dao . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2015. - 106 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017350-2 |
| 26 |  | Giáo trình thống kê xã hội học / Đào Hữu Hồ . - Hà Nội: Giáo dục, 2007. - 207 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002463-6 |
| 27 |  | Giáo trình xã hội học đại cương / Trần Trọng Huệ . - Hà Nội: ĐH Quốc Gia TP.Hồ Chí Minh, 2007. - 178 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002433-7 |
| 28 |  | Giáo trình Xã hội học pháp luật / Trường Đại học Luật Hà Nội . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Tư pháp, 2024. - 391 tr. ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021741 |
| 29 |  | Hỏi & đáp môn chủ nghĩa xã hội khoa học / . - Lần thứ 13. - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2008. - 106 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00006970 |
| 30 |  | Hỏi - đáp môn Chủ nghĩa xã hội khoa học : Dành cho bậc đại học hệ chuyên và không chuyên lý luận chính trị / Đỗ Thị Thạch, Bùi Thị Ngọc Lan, Nguyễn Thị Hoa, Vũ Thế Tùng . - H. : Chính trị Quốc gia, 2022. - 231 tr ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019632-3 |