| 1 |  | 1000 phát minh và khám phá / Roger Bridgman . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, . - 251 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00003880-1 |
| 2 |  | 11 phát minh khoa học do tình cờ / Nguyễn Tứ . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2004. - 123 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002768, 00002775 |
| 3 |  | 500 dữ kiện khoa học về đại dương / Miles Kelly, Đăng Thư . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2013. - 215 tr.; 30 cm. - ( Tủ sách Bách khoa tri thức )Số Đăng ký cá biệt: 00013269-71 |
| 4 |  | 500 dữ kiện khoa học về động vật / Miles Kelly, Đăng Thư . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2013. - 215 tr.; 30 cm. - ( Tủ sách Bách khoa tri thức )Số Đăng ký cá biệt: 00013263-5 |
| 5 |  | 500 dữ kiện khoa học về động vật ăn thịt / Miles Kelly, Đăng Thư . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2013. - 215 tr.; 30 cm. - ( Tủ sách Bách khoa tri thức )Số Đăng ký cá biệt: 00013266-8 |
| 6 |  | 500 dữ kiện khoa học về hành tinh trái đất / Miles Kelly, Đăng Thư . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2013. - 215 tr.; 30 cm. - ( Tủ sách Bách khoa tri thức )Số Đăng ký cá biệt: 00013272-4 |
| 7 |  | 500 dữ kiện khoa học về thế giới tuyệt chủng / Miles Kelly, Đăng Thư . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2013. - 215 tr.; 30 cm. - ( Tủ sách Bách khoa tri thức )Số Đăng ký cá biệt: 00013260-2 |
| 8 |  | A first course in the finite element method / Daryl L. Logan . - Lần thứ 4. - America: Thomson, 2007. - 808 tr.; 23Số Đăng ký cá biệt: 00007506 |
| 9 |  | Academic writing: Chỉ dẫn viết luận chuẩn quốc tế dành cho sinh viên / Stephen Bailey ; Phí Mai dịch . - H. : Công Thương ; Công ty Sách Thái Hà, 2021. - 464 tr. : bảng ; 24 cm. - ( How to learn )Số Đăng ký cá biệt: 00019932-6 |
| 10 |  | Advances in Electrical and Electronic Engineering and Computer Science / Editor : Zahriladha Zakaria, Seyed Sattar Emamian . - Singapore : Springer, 2021. - x, 123 pages : ill. ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020394 |
| 11 |  | Asianano, 2002 / Masatsugu Shimomura , Teruya Ishihara . - Singapore: World Scientific, 2002. - 373 tr.; 25 |
| 12 |  | Bách khoa câu hỏi khoa học lý thú / . - Hà Nội: Lao động, 2008. - 521 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00004393-4 |
| 13 |  | Beginning Java objects : from concepts to code / Jacquie Barker . - Lần thứ 2. - Berkeley, Calif: Apress, 2005. - 916 tr.; 26 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017771 |
| 14 |  | Binh pháp tôn tử / Đức Thành . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2010. - 614 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00008378-9 |
| 15 |  | Bioactive Extraction and Application in Food and Nutraceutical Industries / Tanmay Sarkar, Siddhartha Pati . - New York : Humana Press, 2024. - xiv, 473p. : ill. ; 26 cmSố Đăng ký cá biệt: 00022121 |
| 16 |  | Các phát minh ý tưởng mô phỏng từ thiên nhiên / Thùy Dương . - Hà Nội: Phụ nữ, 2010. - 163 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008017-8 |
| 17 |  | Cấu trúc toán học trong dịch học / Nguyễn Phúc Hồng Dương . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2010. - 282 tr. : bảng, biểu đồ ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021645 |
| 18 |  | Cẩm nang nghiên cứu khoa học : Từ ý tưởng đến công bố / Nguyễn Văn Tuấn . - Lần thứ 2. - Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 2020. - 436 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018175-6 |
| 19 |  | Cẩm nang nghiên cứu khoa học : Từ ý tưởng đến công bố / Nguyễn Văn Tuấn . - Tái bản có chỉnh sửa và bổ sung. - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2022. - 436 tr. : hình vẽ, bảng ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020222-3 |
| 20 |  | Coastal Engineering 2002 (2-Volume Set) : Solving Coastal Conundrums / Jane McKee Smith . - Singapore: World Scientific, 2002. - 1243 tr.; 24 |
| 21 |  | Con người và thiên nhiên kỳ thú / Nguyễn Duy Chinh, Trương Ngọc Quỳnh . - Hà Nội: Thanh niên, 2009. - 218 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00006642-3 |
| 22 |  | Correlations & Fluctuations in QCD / N. G. Antoniou, F. K. Diakonos , C. N. Ktorides . - Singapore: World Scientific, 2002. - 408 tr.; 24 |
| 23 |  | Công cụ hỗ trợ dạy học online : Kiểm tra đánh giá với quizmaker. Dạy học và hội thảo từ xa với zoom và google classroom / Nguyễn Văn Thao, Phạm Quang Huy . - H. : Thanh Niên, 2021. - 367 tr. : minh họa ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021566-7 |
| 24 |  | Cryptography : theory and practice / Douglas R. Stinson . - Lần thứ 3. - Boca Raton: Chapman & Hall/CRC, 2006. - 593 tr.; 23 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017406 |
| 25 |  | Danh nhân khoa học kỹ thuật thế giới - Tập II / Vũ Bội Tuyền (chủ biên) . - Hà Nội: Thanh niên, 1997. - 323 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003013 |
| 26 |  | Data structures : a pseudocode approach with C++ / Richard F. Gilberg, Behrouz A. Forouzan . - Australia: Brooks/Cole, 2001. - 754 tr.; 23 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017405 |
| 27 |  | Data structures and algorithm analysis in C++ / Mark Allen Weiss . - Lần thứ 4. - England: Pearson, 2014. - 653 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017248 |
| 28 |  | Dịch thuật văn bản khoa học: Trên cơ sở ngữ liệu các chuyên ngành hóa học, sinh học, và y học / Lưu Trọng Tuấn . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2009. - 342 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013582-3 |
| 29 |  | Đằng sau cách mạng ô tô - Những thay đổi hệ thống khoa học - kỹ thuật / Khương Quang Đồng . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2024. - 132 tr. : minh họa ; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020479 |
| 30 |  | Đi vào nghiên cứu khoa học / Nguyễn Văn Tuấn . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2011. - 305 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00011057-9 |