| 1 |  | Bài giảng cuối cùng (kèm CD) = The last lecture / Randy Pausch, Jeffrey Zaslow . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2009. - 284 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00006545 |
| 2 |  | Chạng vạng = Twilight / Stephenie Meyer . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2009. - 693 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00005892, 00008596 |
| 3 |  | Chân trần, chí thép / James G. Zumwalt . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, . - 375 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00009439-41 |
| 4 |  | Chú chó nhìn thấy gì và những cuộc phiêu lưu khác / Malcolm Gladwell . - Hà Nội: Thế giới, 2010. - 499 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00007575-6 |
| 5 |  | Đứa trẻ lạc loài = The lost boy / Dave Pelzer . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2009. - 372 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008580 |
| 6 |  | Everest đỉnh cao nghiệt ngã / Coburn Broughton . - Lần thứ 1. - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2008. - 235 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00003612-3 |
| 7 |  | Hội hè miên man / Ernest Hemingway . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2009. - 308 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00006546-7 |
| 8 |  | Nhật ký vú em / Emma Mclaughlin, Nicola Kraus . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2010. - 461 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00007593-4 |
| 9 |  | Nhật thực = Eclipse / Stephenie Meyer . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2009. - 943 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00005893-4 |
| 10 |  | Những cuộc phiêu lưu của Tôm Sawyer / Mark Twain . - Hà Nội: Văn học, 2009. - 259 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00006259-60 |
| 11 |  | Những giấc mơ của cha tôi / Obama Barack . - Hồ Chí Minh: Văn học, 2008. - 477 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00004334-5 |
| 12 |  | Phía sau cuộc chiến: cựu chiến binh Mỹ đối diện với sự thật về tội ác chiến tranh gây ra tại Việt Nam / Deborah Nelson . - Hà Nội: Thông tấn, 2010. - 337 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008047-8 |
| 13 |  | Tìm lại chính mình / Marcia Grad . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2008. - 319 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00006883-4 |
| 14 |  | Trăng non = New moon / Stephenie Meyer . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2009. - 747 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00005889-90 |