Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  45  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 5G Fixed Wireless Access : Revolutionizing Connectivity in the Digital Age. / Isiaka Alimi (Author) . - Switzerland : Springer, 2025. - xx, 121p. : illustrations (some color). ; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00022130
  • 2 Anten và truyền sóng / Phan Văn Ca, Trương Ngọc Hà, Trương Quang Phúc . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2020. - 227 tr.; 24 cm. - ( Thư mục : tr. 227 )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00001349-50
  • 3 Báo hiệu và truyền dẫn số của mạch vòng thuê bao / Reeve . D Whitham, Vũ Đức Thọ dịch . - Hà Nội: Giáo dục, 1997. - 619 tr.; 27 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003184
  • 4 Bí quyết thuyết trình của Steven Jobs / Carmine Gallo . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2011. - 327 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00009982-3, 00010018
  • 5 Bộ sách kỹ thuật thông tin số : Tập IV : Thông tin vô tuyến / Nguyễn Văn Đức . - Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật Hà Nội, 2007. - 217 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00002481
  • 6 Chuyển đổi lớn: Ráp lại thế giới, từ Edison tới Google / Nicholas Carr . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2010. - 273 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00008313-5
  • 7 Communication systems : an introduction to signals and noise in electrical communication / A. Bruce Carlson, Paul B. Crilly . - Lần thứ 5. - Boston: McGRAW-HILL, 2010. - 924 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00017246
  • 8 Công nghệ 4G LTE và chiến lược, lộ trình phát triển ở Việt Nam / Trần Minh Tuấn . - H. : Thông tin và Truyền thông, 2016. - 248 tr. : minh hoạ ; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00020086-8
  • 9 Công nghệ OFDM cho các hệ thống thông tin vô tuyến / Nguyễn Văn Đức . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2024. - 290 tr. : Hình ảnh ; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00021963-4
  • 10 Công nghệ truyền dẫn quang = Optical fiber transmission technology / . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 1997. - 439 tr.; 27 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003183
  • 11 Giáo trình chuyển mạch và định tuyến / . - Hà Nội: Thông tin và truyền thông, 2011. - 442 tr.; 24
  • Số Đăng ký cá biệt: 00010464-5
  • 12 Giáo trình cơ sở kỹ thuật chuyển mạch / Hoàng Minh, Hoàng Trọng Minh . - Hà Nội: Thông tin và truyền thông, 2009. - 293 tr.; 24
  • Số Đăng ký cá biệt: 00007656-9
  • 13 Giáo trình giao tiếp kinh doanh / Hà Nam Khánh Giao . - H. : Tài chính, 2023. - 427 tr. : bảng, biểu đồ ; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00021037-8
  • 14 Giáo trình giao tiếp kinh doanh / Hà Nam Khánh Giao, Phạm Thị Trúc Ly, Nguyễn Thị Quỳnh Giang . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2016. - 376 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00015811-5
  • 15 Giáo trình kỹ thuật chuyển mạch và tổng đài số / Nguyễn Thanh Hà . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2009. - 284 tr.; 27
  • Số Đăng ký cá biệt: 00011959-60
  • 16 Giáo trình lộ trình phát triển thông tin di động 3G lên 4G / Nguyễn Phạm Anh Dũng . - Hà Nội: Thông tin và truyền thông, 2010. - 622 tr.; 24
  • Số Đăng ký cá biệt: 00007660-3
  • 17 Giáo trình nguyên lý thông tin tương tự - số / Vũ Đình Thành . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia, 2007. - 277 tr.; 24
  • Số Đăng ký cá biệt: 00006191-2
  • 18 Giáo trình nguyên lý thông tin tương tự - số / Vũ Đình Thành . - Lần thứ 3. - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2012. - 277 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00013968-70
  • 19 Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật về thông tin và truyền thông / Bộ Thông tin và truyền thông . - Hà Nội: Thông tin và truyền thông, 2010. - 999 tr.; 24
  • Số Đăng ký cá biệt: 00008335-6
  • 20 Hình ảnh điều khiển tâm trí : 30 kỹ thuật điều khiển tâm lý trong truyền thông thị giác / Andrews, Van Leeuwen, Van Baaren ; Hà Minh Tú dịch . - Tái bản. - H. : Dân trí, 2022. - 193 tr : ảnh, tranh vẽ ; 21 cm. - ( Bộ sách mỹ thuật ứng dụng trong marketing )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00019231-5
  • 21 Hỏi đáp về công nghệ thông tin và truyền thông / . - Hà Nội: Bưu điện, 2007. - 253 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00006768-70
  • 22 Information and communication theory / Stefan Host . - Hoboken, New Jersey: Wiley, 2019. - 350 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00017700
  • 23 Kỹ thuật thoại trên IP VoIP / Trần Công Hùng . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Thông tin và truyền thông, 2012. - 344 tr.; 27 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00013106-8
  • 24 Lập trình và giám sát mạng truyền thông công nghiệp SCADA / Đỗ Việt Dũng, Đoàn Huỳnh Công Sơn, Nguyễn Hồng Hoanh, Phạm Quang Huy . - Hà Nội: Thanh niên, 2019. - 440 tr.; 24 cm. - ( Thư mục : tr. 2 )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00018550-1, 00019085
  • 25 Lý thuyết tín hiệu / Phạm Thị Cư . - Hà Nội: Giáo dục, 1996. - 358 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00011654, 00011794
  • 26 Lý thuyết tín hiệu / Phạm Thị Cư . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2015. - 280 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00016885-9
  • 27 Marketing du kích truyền thông xã hội / Jay Levinson; Thùy Dương . - Hà Nội: Hồng Đức, 2020. - 432 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00018200-1
  • 28 Mạng truyền thông công nghiệp / Hoàng Minh Sơn . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2006. - 256 tr.; 24
  • Số Đăng ký cá biệt: 00004085-7
  • 29 Mobile, wireless and sensor networks: technology, applications and future directions / Rajeev Shorey , A. Ananda, Mun Choon Chan, Wei Tsang Ooi . - America: John Wiley & Sons, 2006. - 430 tr.; 24
  • Số Đăng ký cá biệt: 00009134
  • 30 Nguyên lý thông tin tương tự - số / Vũ Đình Thành . - Lần thứ 2. - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia, 2006. - 211 tr.; 24
  • Số Đăng ký cá biệt: 00006179-80, 00011610
  • Trang: 1 2
          Sắp xếp theo :       

    Đăng nhập

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    3.950.112

    : 101.524

    Cơ sở Dữ liệu trực tuyến