| 1 |  | Ẩn Tăng / Mã Minh Khiêm . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2011. - 759 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010806-8 |
| 2 |  | Bạch miên hoa / Mạc Ngôn . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Văn học, 2008. - 200 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00003602-3 |
| 3 |  | Bông cúc vàng / Quỳnh Dao, Nguyễn Thị Ngọc Hoa (dịch) . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2000. - 355 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003036, 00003084 |
| 4 |  | Châu chấu đỏ / Mạc Ngôn . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Văn học, 2008. - 225 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00003606-7 |
| 5 |  | Con đường nước mắt / Mạc Ngôn . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Văn học, 2008. - 178 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00003604-5 |
| 6 |  | Con đường tơ lụa / Xa Mộ Kỳ . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2000. - tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000926 |
| 7 |  | Gào thét trong mưa bụi / Dư Hoa . - Hà Nội: Công an nhân dân, 2008. - tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00004330-1 |
| 8 |  | Hải âu phi xứ : Tiểu thuyết / Quỳnh Dao, Liêu Quốc Nhĩ dịch . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2002. - 354 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002644 |
| 9 |  | Hảo nữ Trung Hoa / Hân Nhiên, Tạ Huyền dịch . - Hồ Chí Minh: Văn hóa Sài Gòn, 2010. - 406 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00007177-8 |
| 10 |  | Hãy nhắm mắt khi anh tới : Tập 1 / Đinh Mạc, Greenrosetq (dịch) . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Văn học, 2015. - 495 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017890 |
| 11 |  | Hãy nhắm mắt khi anh tới : Tập 2 / Đinh Mạc, Greenrosetq (dịch) . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Văn học, 2015. - 495 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017891 |
| 12 |  | Hoàng hôn cuối cùng / Quỳnh Dao, Liêu Quốc Nhĩ dịch . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2003. - 387 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003329 |
| 13 |  | Hòn vọng phu / Quỳnh Dao, Hoài Anh dịch . - Hà Nội: Văn học, 2001. - 312 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003358 |
| 14 |  | Hồ đồ: Tiểu thuyết / Ngải Tiêu Đồ, Nguyễn Thị Hà . - Hà Nội: Văn học, 2014. - 559 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014139-41 |
| 15 |  | Hồng lâu mộng: T1 / Tào Tuyết Cần . - Hà Nội: Văn học, 2009. - 731 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00006780-1 |
| 16 |  | Hồng lâu mộng: T2 / Tào Tuyết Cần . - Hà Nội: Văn học, 2009. - 738 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00006782-3 |
| 17 |  | Kim Bình Mai: T1 / Tiếu Tiếu Sinh . - Hà Nội: Văn học, 2011. - 771 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010075-6 |
| 18 |  | Kim Bình Mai: T2 / Tiếu Tiếu Sinh . - Hà Nội: Văn học, 2011. - 754 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010077-8 |
| 19 |  | Liêu trai chí dị / Bồ Tùng Linh . - Lần thứ 4. - Hà Nội: Văn học, . - 641 tr.; 21 cm. - ( ( Văn học cổ điển nước ngoài . Văn học Trung Quốc) )Số Đăng ký cá biệt: 00002701 |
| 20 |  | Ma thổi đèn: Mê động long lĩnh / Thiên Hạ Bá Xướng . - Hà Nội: Văn học, 2011. - 492 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00012623-4 |
| 21 |  | Ma thổi đèn: Thành cổ tinh tuyệt / Thiên Hạ Bá Xướng . - Hà Nội: Văn học, 2010. - 556 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00012621-2 |
| 22 |  | Ma thổi đèn: Trùng cốc vân nam / Thiên Hạ Bá Xướng . - Hà Nội: Văn học, 2012. - 623 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00012608-9 |
| 23 |  | Mê tông chi quốc: T1: Chăm Pa ẩn sương / Thiên Hạ Bá Xướng . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2013. - 734 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00012625-6 |
| 24 |  | Mê tông chi quốc: T2: Ma vực lâu lan / Thiên Hạ Bá Xướng . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2013. - 697 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00012627-8 |
| 25 |  | Nhạc Phi diễn nghĩa / . - Hà Nội: Văn học, 2011. - 790 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00010106-8 |
| 26 |  | Sắc, giới / Trương Ái Linh . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2008. - 344 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00005264-5 |
| 27 |  | Tam sinh tam thế chẩm thượng thư / Đường Thất Công Tử, Nguyễn Thành Phước (dịch) . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Văn học, 2015. - 463 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017892 |
| 28 |  | Tam sinh tam thế thập lý đào hoa / Đường Thất Công Tử, Giang Phương (dịch) . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Văn học, 2012. - 605 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017893 |
| 29 |  | Tái sanh duyên - Tập I / Mộng Bình Sơn . - : Hải Phòng, 2000. - 431 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003354 |
| 30 |  | Tái sanh duyên : Tập II / . - Hải Phòng: Nxb Hải Phòng, 2000. - 430 tr.; 21 cm. - ( (Văn học cổ Trung Quốc) )Số Đăng ký cá biệt: 00002692 |