| 1 |  | "Ngoại tuyến" trong thế giới trực tuyến : Nhận diện các thói quen độc hại của thời đại số - Loại bỏ văn hóa "so sánh" và nhấp chuột ảo - Cân bằng mối quan hệ giữa con người và công nghệ / Tanya Goodin ; Quacakidieu dịch . - H. : Thế Giới, 2023. - 191 tr. : minh họa ; 24 cm. - ( Tủ sách Kỹ năng )Số Đăng ký cá biệt: 00020707-8 |
| 2 |  | 5G explained : security and deployment of advanced mobile communications / Jyrki T. Penttinen . - Hoboken, New Jersey: Wiley, 2019. - 303 tr.; 25 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017690 |
| 3 |  | 5G for the connected world / Devaki Chandramouli, Rainer Liebhart, Juho Pirskanen . - Hoboken, New Jersey: Wiley, 2019. - 471 tr.; 25 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017714 |
| 4 |  | An ninh trong thông tin di động / Nguyễn Phạm Anh Dũng . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Bưu điện, 2006. - 281 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00003395-7 |
| 5 |  | Applied cryptography : protocols, algorithms, and source code in C / Bruce Schneier . - Lần thứ 20. - New York: Wiley, 1996. - 758 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017145 |
| 6 |  | Ăng ten thông minh giải pháp cho thông tin di động trong tương lai / Nguyễn Mạnh Hải . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Bưu điện, 2005. - 124 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00003410-2 |
| 7 |  | Ẩn giấu thông tin / Nguyễn Đức Tuấn . - H. : Thông tin và Truyền thông, 2021. - 138 tr. : minh họa ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021509-10 |
| 8 |  | Bài tập thực hành Python : Phần cơ bản / Trần Minh Sơn, Lê Doãn Trinh, Nguyễn Văn Thái, Trương Thị Bích Ngà . - H. : Thanh Niên, 2024. - 431 tr. : minh họa ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021602-5 |
| 9 |  | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý : Sách chuyên khảo / Lê Thị Minh Phương . - Hà Nội: Xây dựng, 2019. - 196 tr.; 27 cm. - ( Thư mục: tr. 191 - 192 )Số Đăng ký cá biệt: 00018890-1 |
| 10 |  | Bill Gates tham vọng lớn lao và quá trình hình thành đế chế Microsoft / James Wallace, Jim Erickson . - Hà Nội: Thời đại, 2011. - 465 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010393 |
| 11 |  | Bộ sách kỹ thuật thông tin số : Tập 2: Lý thuyết và các ứng dụng của kỹ thuật OFDM / Nguyễn Văn Đức . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2006. - 94 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003117, 00003559-61 |
| 12 |  | Bộ sách kỹ thuật thông tin số: T4: Thông tin vô tuyến / Nguyễn Văn Đức . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, . - 217 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00003452-4, 00003841-4 |
| 13 |  | Các hệ thống tính toán và xử lý thông tin / Tổng Cục Bưu điện . - Hà Nội: Bưu điện, 2001. - 277 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00006734-5 |
| 14 |  | Các tổng đài đa dịch vụ trên mạng viễn thông thế hệ sau / Lê Ngọc Giao . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Bưu điện, 2007. - 399 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00003398-400, 00006760-1, 00011600 |
| 15 |  | Chuyển đổi lớn: Ráp lại thế giới, từ Edison tới Google / Nicholas Carr . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2010. - 273 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008313-5 |
| 16 |  | Chuyển đổi số đến cốt lõi : Nâng tầm năng lực lãnh đạo cho ngành nghề, doanh nghiệp và chính bản thân bạn / Mark Raskino, Graham Waller ; Dịch: Phạm Anh Tuấn, Huỳnh Hữu Tài ; H.đ.: Võ Thanh Lâm, Hà Hải Nam . - H. : Thông tin và Truyền thông, 2020. - 308 tr. ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020240-1 |
| 17 |  | Công nghệ MPLS áp dụng trong mạng MEN (MAN-E) / Nguyễn Phạm Cường . - Hà Nội: Thông tin và truyền thông, 2010. - 159 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00009667 |
| 18 |  | Công nghệ truyền dẫn cáp sợi quang: Lý thuyết và thực hành / . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Bưu điện, 2007. - 327 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00003404-6, 00006773-4 |
| 19 |  | Cơ sở dữ liệu không gian trong GIS / Vũ Xuân Cường . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2017. - 253 tr. : minh họa ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021647 |
| 20 |  | Cơ sở truyền dẫn và báo hiệu / Nguyễn Hương Lan, Trần Hoàng Lương . - Hà Nội: Bưu điện, 1998. - 168 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000954, 00001656 |
| 21 |  | Dự án phượng hoàng / Gene Kim, Kevin Behr, George Spafford; Minh Nguyệt . - Hà Nội: Lao động, 2020. - 541 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018139-40 |
| 22 |  | Định hình mạng 6G trong tương lai: Sự cần thiết, tác động và công nghệ / Emmanuel Bertin, Noel Crepsi, Thomas Magedanz; Lê Tiến Hưng dịch . - H. : Thông tin và Truyền thông, 2023. - 462 tr. : bảng, biểu đồ ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021965-6 |
| 23 |  | Đo kiểm đánh giá chất lượng mạng ngoại vi / Bùi Thanh Giang, Nguyễn Bá Hưng . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Bưu điện, . - 136 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00003443-5 |
| 24 |  | E-commerce 2018 : business, technology, society / Kenneth C. Laudon, Carol Guercio Traver . - Lần thứ 14. - Boston: Pearson, 2018. - 833 tr.; 26 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017172-4 |
| 25 |  | E-commerce 2019 : business, technology, society / Kenneth C. Laudon, Carol Guercio Traver . - Lần thứ 15. - America: Pearson, 2019. - 840 tr.; 25 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017680 |
| 26 |  | Gen Z trong kỷ nguyên số: Định hướng tương lai như thế nào? / Yun Kyo Hoon ; Hà Anh dịch . - H. : Hồng Đức, 2021. - 223 tr : minh hoạ ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019504-6 |
| 27 |  | Giáo trình Các kỹ thuật giấu tin / Đỗ Xuân Chợ . - H. : Thông tin và Truyền thông, 2023. - 218 tr. : minh họa ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021513-6 |
| 28 |  | Giáo trình cơ sở an toàn thông tin / Nguyễn Khanh Văn . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Bách khoa Hà Nội, 2015. - 215 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015461-2 |
| 29 |  | Giáo trình Cơ sở an toàn thông tin / Nguyễn Khanh Văn . - Xuất bản lần thứ 4. - H. : Bách khoa Hà Nội, 2023. - 255 tr. : minh hoạ ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020236-7 |
| 30 |  | Giáo trình hệ thống thông tin quản lý / Phạm Thị Thanh Hồng . - Hà Nội: Bách khoa, 2010. - 299 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00010809-10 |