Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  222  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 10 bước thực hành trở thành nhà quản lý thành công = 10 steps to be a successful manager / Lisa Haneberg ; Mai Thị Thuỳ Chang dịch . - H. : Hồng Đức, 2022. - 198 tr : hình vẽ, bảng ; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00006397-9
  • 2 10 sự thật bị che dấu của nhà lãnh đạo = The taboos of leadership / Anthony F. Smith . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2010. - 202 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00008838-41
  • 3 90 ngày đầu tiên làm sếp / Michael Watkins, Ngô Phương Hạnh, Đặng Khánh Chi . - Lần thứ 4. - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2014. - 331 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00013832-4
  • 4 A guide to the project management body of knowledge (PMBOK guide) / . - Lần thứ 6. - Newtown Square: Project Management Institute, Inc, 2017. - 756 tr.; 27 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00017152, 00017236-7
  • 5 AI - Công cụ nâng cao hiệu suất công việc / Ravin Jesuthasan, John W. Boudreau ; Vũ Thị Hồng Ngân dịch . - H. : Lao Động, 2023. - 295 tr. : bảng, biểu đồ ; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00020711-2
  • 6 An introduction to database systems / C.J. Date . - Lần thứ 8. - Boston: Pearson/Addison Wesley, 2004. - 983 tr.; 23 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00017407
  • 7 An introduction to management science : quantitative approaches to decision making / David R. Anderson, Dennis J. Sweeney, Thomas A. Williams . - Lần thứ 14. - Boston: Cengage Learning, 2012. - 877 tr.; 26 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00014705
  • 8 An Introduction to Predictive Maintenance / R. Keith Mobley . - Amsterdam: Butterworth-Heinemann, 2002. - 438 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00016090
  • 9 Applications of systems thinking and soft operations research in managing complexity : from problem framing to problem solving / Anthony J. Masys . - London: Springer, 2015. - 322 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00017311, 00017389
  • 10 Armstrong's handbook of human resource management practice / Michael Armstrong, Stephen Taylor . - Lần thứ 14. - New York: Kogan Page Limited, 2017. - 738 tr.; 25 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00017238-9
  • 11 Bài giảng quản lý rủi ro trong doanh nghiệp bảo hiểm / Nguyễn Thị Hải Đường, Nguyễn Thị Chính . - Hà Nội: Đại học kinh tế quốc dân, 2018. - 171 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00018501
  • 12 Bán hàng và quản lý bán hàng / Trần Đình Hải . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Thống kê, 2005. - 679 tr.; 20 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00002136-8
  • 13 Bảy công cụ quản lý chất lượng / Đặng Đình Cung . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2002. - 242 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00000869-70
  • 14 Big data cho nhà quản lý / Atal Malviya, Mike Malmgren, Khánh Trang (dịch) . - Hà Nội: Công thương, 2020. - 388 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00018181-2
  • 15 Bí mật tiền tệ - Cách thức xây dựng sự thịnh vượng dành cho người ít mạo hiểm / Jackie Thái ; Alice Thái biên dịch . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2021. - 247 tr. : minh họa ; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00021684
  • 16 Bí mật tiền tệ - Cách thức xây dựng sự thịnh vượng dành cho người ít mạo hiểm / Jackie Thái ; Alice Thái biên dịch . - H. : Dân trí; Khoa học Kỹ thuật, 2023. - 247 tr. : bảng, biểu đồ ; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00021643
  • 17 Bí quyết đầu tư thông minh : 7 sai lầm phổ biến của các nhà đầu tư (và cách phòng tránh) / Joachim Klement ; Trần Ngọc Như Hiền dịch . - TP. Hồ Chí Minh : Nxb. Trẻ, 2022. - 303 tr : hình vẽ; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00019375-7
  • 18 Các chỉ số đo lường hiệu suất: Xây dựng và ứng dụng các chỉ số hiệu suất cốt yếu có sức thuyết phục / David Parmenter, Nguyễn Thị Kim Thương, Lưu Trọng Tuấn . - Lần thứ 2. - Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 2013. - 306 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00013841-3
  • 19 Các công cụ quản lý kinh tế / Phan Huy Đường . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2017. - 382 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00017368-70
  • 20 Các nhà lãnh đạo vĩ đại thay đổi tổ chức và tạo nên văn hoá / Jeffrey W. Hayzlett, Jim Eber ; Mr. Robot dịch . - H. : Công Thương, 2021. - 342 tr. : bảng ; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00020012-6
  • 21 Cẩm nang : Nghiệp vụ lãnh đạo và quản lý doanh nghiệp dành cho giám đốc, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị. / Nguyễn Hải Sản, Thanh Thảo . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Thống kê, . - 682 tr.; 28 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00002165-7
  • 22 Cẩm nang chất lượng về xử lý nhiệt và đóng gói vô trùng : Sản phẩm có hạn dùng dài / Bernhard von Bockelmann, Irene von Bockelmann, Vũ Thu Trang, Nguyễn Long Duy . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2015. - 228 tr.; 30 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00016062-81
  • 23 Cẩm nang nghiệp vụ quản lý trường học / Lê Quỳnh . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2006. - 745 tr.; 27 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00013596
  • 24 Cẩm nang quản lý nhân sự / Susan D. Strayer . - Hà Nội: Lao động, 2010. - 307 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00007603-4
  • 25 CB7 / Barry J. Babin, Eric G. Harris . - Lần thứ 7. - America: Cengage Learning, 2015. - 390 tr.; 28 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00014704
  • 26 Chiến lược cấp nước và vệ sinh : Xây dựng trên một nền móng bền vững / Staykova Camellia . - Hà Nội: Ngân hàng thế giới, 2006. - 68 tr.; 28 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00000801
  • 27 Chiến lược xây dựng thương hiệu và quản lý sản phẩm / Melissa Perri ; Huy Nguyễn dịch . - H. : Lao Động, 2023. - 331 tr. : minh họa ; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00020693-7
  • 28 Chính sách thuế - Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế / BỘ TÀI CHÍNH . - H. : Tài chính, 2023. - 382 tr. : bảng ; 28 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00019982-6
  • 29 Concepts in enterprise resource planning / Ellen F. Monk, Bret J. Wagner . - Lần thứ 4. - New York: Course technology, 2013. - 254 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00017644
  • 30 Construction methods and management / S.W. Nunnally . - Lần thứ 8. - America: Prentice Hall, 2011. - 348 tr.; 28
  • Số Đăng ký cá biệt: 00009814
  • Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8
          Sắp xếp theo :       

    Đăng nhập

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    3.951.180

    : 102.592

    Cơ sở Dữ liệu trực tuyến