| 1 |  | Chiến lược phát triển đô thị : Đối mặt với những thách thức về đô thị hóa nhanh chóng và chuyển đổi sang nền kinh tế thị trường / Coulthart Alan, Sharpe Henry, Nguyễn Quang . - Hà Nội: Ngân hàng thế giới, 2006. - 62 tr.; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000803 |
| 2 |  | Chiến lược phát triển giao thông : Chuyển đổi, cải cách và quản lý bền vững / . - Hà Nội: Ngân hàng thế giới, 2006. - 100 tr.; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000805 |
| 3 |  | Chiến lược phát triển giáo dục trong thế kỷ XXI : Kinh nghiệm của các quốc gia / Bộ Giáo Dục và Đào Tạo . - Hà Nội: Chính trị Quốc gia, 2002. - 658 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002671 |
| 4 |  | Chiến lược phát triển ngành điện : Quản lý tăng trưởng và cải cách / . - Hà Nội: Ngân hàng thế giới, 2006. - 49 tr.; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000804 |
| 5 |  | Chiến lược viễn thông : Hiện trạng và hướng đi trong tương lai / Toulmin Llewellyn ... [và những người khác] . - Hà Nội: Ngân hàng thế giới, 2006. - 95 tr.; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000802 |
| 6 |  | Chuyển đổi lớn: Ráp lại thế giới, từ Edison tới Google / Nicholas Carr . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2010. - 273 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008313-5 |
| 7 |  | Deep Human - 5 siêu kỹ năng thiết yếu trong kỷ nguyên công nghệ 4.0 / Crystal Lim Lange, Gregor Lim Lange; Khánh Trang (dịch) . - Hà Nội: Thế giới, 2020. - 271 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018437-9 |
| 8 |  | Đô thị trong thế giới toàn cầu hóa : quản trị nhà nước, thành tích hoạt động và tính bền vững / . - Hà Nội: Chính trị Quốc gia, 2006. - 169 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000833 |
| 9 |  | Environmental economics : an introduction / Barry C. Field, Martha K. Field . - Lần thứ 7. - New York: McGRAW-HILL Education, 2017. - 471 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017176-7 |
| 10 |  | Food Security in a Developing World : Status, Challenges, and Opportunities / Pardeep Singh, Bendangwapang Ao, Nabajyoti Deka, Chander Mohan, Chhetan Chhoidub . - Switzerland : Springer, 2024. - viii, 388p. : ill. ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00022108 |
| 11 |  | Giáo trình tâm lý học phát triển / Trương Thị Khánh Hà . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022. - 323 tr : minh hoạ ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019387-9 |
| 12 |  | Góp vào đổi mới / Nhiều tác giả . - Hà Nội: Trẻ, 2005. - 478 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003252 |
| 13 |  | Investing in Development : Lessons of World Bank Experience / Baum Warren C., Tolbert Stokes M . - : Oxford University Press, 1985. - 610 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000581 |
| 14 |  | Israel đã kiến tạo tương lai như thế nào? / Shlomo Shoham ; Trần Thảo Lam dịch . - H. : Thế giới ; Công ty Sách Alpha, 2017. - 318 tr. ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019847 |
| 15 |  | Khoa học công nghệ thông tin và điện tử triển vọng phát triển và ứng dụng trong hai thập niên tới / Vũ Đình Cự . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2007. - 277 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00003851-3 |
| 16 |  | Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong thực hiện các mục tiêu phát triển bền vững đến năm 2030 của Việt Nam / Đặng Thu Giang . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2024. - 267 tr ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021639 |
| 17 |  | Mười bước tiến tới hệ thống giám sát và đánh giá dựa trên kết quả / Kusek Jody Zall, Rist Ray C . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2005. - 302 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000955 |
| 18 |  | Những gã khổng lồ xanh : Từ doanh nghiệp bền vững đến tập đoàn tỷ đô / E. Freya Williams ; Chi Nhân dịch . - H. : Công Thương ; Công ty Sách Thái Hà, 2021. - 339 tr. ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019927-31 |
| 19 |  | Object-oriented software construction / Bertrand Meyer . - Lần thứ 2. - N.J: Prentice Hall PTR, 1997. - 1254 tr.; 23 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017170 |
| 20 |  | On the Sustainable Development of African Countries : A Strategic Human Capital Approach / Ebes Aziegbe-Esho . - Switzerland : Springer, 2024. - xiii, 156p. : ill. ; 26 cmSố Đăng ký cá biệt: 00022093 |
| 21 |  | Phát triển du lịch cộng đồng ở Việt Nam / Nguyễn Thanh Loan . - Hà Nội: Thể thao và du lịch, 2020. - 272 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018477-9 |
| 22 |  | Producing open source software : how to run a successful free software project / Karl Fogel . - Beijing: Oreilly, 2005. - 279 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016141, 00017168 |
| 23 |  | Quá trình phát triển phần mềm / . - Lần thứ 1. - Hồ Chí Minh: Thống kê, . - 529 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000272 |
| 24 |  | Quản lý đô thị ở các nước đang phát triển / Nguyễn Tố Lăng . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Xây dựng, 2017. - 203 tr.; 24 cm. - ( Thư mục: tr. 199-201 )Số Đăng ký cá biệt: 00018978-9 |
| 25 |  | Quy hoạch phát triển năng lượng và điện lực / Trần Đình Long . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 1999. - 130 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003129, 00003303-4 |
| 26 |  | Quy hoạch và phát triển năng lượng và điện lực / Trần Đình Long . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 1999. - 130 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000973 |
| 27 |  | Quyền được nói vai trò của truyền thông đại chúng trong phát triển kinh tế / . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2006. - 397 tr.; 26 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000894 |
| 28 |  | Software paradigms / Stephen H. Kaisler . - America: John Wiley & Sons, 2005. - 440 tr.; 23Số Đăng ký cá biệt: 00009132 |
| 29 |  | The unified modeling language user guide / Grady Booch, James Rumbaugh, Ivar Jacobson . - Lần thứ 2. - N.J: Addision Wesley, 2005. - 475 tr.; 23 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017167 |
| 30 |  | Trao quyền trong thực tế : Từ phân tích đến thực hiện / Alsop Ruth, Bertelsen Mette, Holland Jeremy . - Hồ Chí Minh: Văn hóa Thông tin, 2006. - 453 tr.; 23 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000594 |