| 1 |  | 20 truyện ngắn đặc sắc Mỹ / . - Hà Nội: Thanh niên, 2008. - 362 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00005965-6 |
| 2 |  | A concise history of modern painting / Herbert Read . - London: Thames & Hudson, 2006. - 392 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00006944 |
| 3 |  | A designer's research manual: succeed in design by knowing your client and what they really need / Jennifer Visocky O''Grady, Kenneth Visocky O''Grady . - America: Rockport, 2006. - 192 tr.; 25Số Đăng ký cá biệt: 00006913 |
| 4 |  | Abstract art / Anna Moszynska . - London: Thames & Hudson, 2004. - 240 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00006945 |
| 5 |  | Art directors annual 87 / . - London: RotoVision Book, 2008. - 460 tr.; 28Số Đăng ký cá biệt: 00006907 |
| 6 |  | Art since 1900 / . - London: Thames & Hudson, 2007. - 704 tr.; 28Số Đăng ký cá biệt: 00006901 |
| 7 |  | Ăn mày kẻ cắp / Shaw Irwin . - Hà Nội: Hội nhà văn, . - 677 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000381, 00001469 |
| 8 |  | Bauhaus / Jeannine Fiedler, Peter Feierabend . - America: h.f.ullmann, 2006. - 639 tr.; 29Số Đăng ký cá biệt: 00010980 |
| 9 |  | Bay trên tổ chim cúc cu / Ken Kesey . - Hà Nội: Văn học, 2010. - 431 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008183-5 |
| 10 |  | Bà mụ / Chris Bohjalian . - Hà Nội: Thời đại, 2011. - 550 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00009427-9 |
| 11 |  | Bài giảng cuối cùng (kèm CD) = The last lecture / Randy Pausch, Jeffrey Zaslow . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2009. - 284 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00006545 |
| 12 |  | Bạc mệnh / Benjamin Black . - Hà Nội: Văn học, 2010. - 430 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008408-10 |
| 13 |  | Bất tử / Alyson Noel, Kim Nhường -, Quốc Hùng dịch . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2010. - 416 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00007203-4 |
| 14 |  | Bệnh nhân người Anh = The English patient / Michael Ondaatje . - Hà Nội: Văn học, 2010. - 412 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008829-31 |
| 15 |  | Biểu tượng thất truyền / Dan Brown, Nguyễn Xuân Hồng dịch . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2010. - 678 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00007169-70, 00017850 |
| 16 |  | Blaze / Stephen King . - Hà Nội: Văn học, 2010. - 346 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010359-60 |
| 17 |  | Bóng tối sợ hãi / Sidney Sheldon . - Hà Nội: Văn học, 2006. - 417 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010357-8 |
| 18 |  | Bố già / Mario Puzo . - Hà Nội: Thời đại, 2010. - 618 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00007838-9 |
| 19 |  | Bộ chín bên trong thế giới bí mật của toàn án tối cao Mỹ / Jeffrey Toobin . - Hồ Chí Minh: Văn hóa Sài Gòn, 2008. - 381 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00006035-6 |
| 20 |  | Cảnh sát đặc nhiệm Texas / Diana Palmer . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2011. - 340 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010353-4 |
| 21 |  | Chạng vạng = Twilight / Stephenie Meyer . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2009. - 693 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00005892, 00008596 |
| 22 |  | Chân trần, chí thép / James G. Zumwalt . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, . - 375 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00009439-41 |
| 23 |  | Chết chưa phải là hết / Christie Agatha, Lê Thu Hà dịch . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2001. - tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002678 |
| 24 |  | Chiếc rìu / Gary Paulsen . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2010. - 243 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00008402-4 |
| 25 |  | Chuyến bay Frankfurt / Christie Agatha . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2007. - 293 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00003890-1 |
| 26 |  | Chuyện người tùy nữ / Margaret Atwood . - Hà Nội: Văn học, 2009. - 393 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00006593-4 |
| 27 |  | Chuyện ở trường của Melinda / Laurie Halse Anderson . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Lao động, 2008. - 276 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00003896-7 |
| 28 |  | Chú chó nhìn thấy gì và những cuộc phiêu lưu khác / Malcolm Gladwell . - Hà Nội: Thế giới, 2010. - 499 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00007575-6 |
| 29 |  | CK9: Đồ án tốt nghiệp / Trường Cao đẳng Mỹ thuật trang trí Đồng Nai . - : , 2010. - 233 tr.; 25 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013606 |
| 30 |  | Color Harmony 2: A Guide to Creative Color Combinations / Bride M. Whelan . - America: Rockport, 1997. - 160 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00007555 |