| 1 |  | Ai kinh Tày - Nùng / Đàm Văn Hiến . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2014. - 147 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00014439 |
| 2 |  | Các bài hát then nghi lễ cấp sắc tăng sắc của người Tày Bắc Cạn : Quyển 1 / Ma Văn Vịnh . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 591 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00002645 |
| 3 |  | Các bài hát then nghi lễ cấp sắc tăng sắc của người Tày Bắc Cạn : Quyển 2 / Ma Văn Vịnh . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 558 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00002657 |
| 4 |  | Các bài hát then nghi lễ cúng chữa bệnh "cứu dân độ thế" của người Tày Bắc Kạn : Quyển 1 / Ma Văn Vịnh . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 535 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00002733 |
| 5 |  | Các bài hát then nghi lễ cúng chữa bệnh "cứu dân độ thế" của người Tày Bắc Kạn : Quyển 2 / Ma Văn Vịnh . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 535 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00002802 |
| 6 |  | Đồng dao dân tộc Tày : Nghiên cứu / Hoàng Thị Nhuận, Nông Thị Huế . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2017. - 270 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00004728 |
| 7 |  | Đồng dao và trò chơi trẻ em các dân tộc Tày, Nùng, Thái, Mường và Tà ôi / Lèng Thị Lan . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 611 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003062 |
| 8 |  | Đồng dao, thành ngữ tục ngữ Tày / Ma Văn Vịnh . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 238 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00000622 |
| 9 |  | Hát trong đám cưới người Tày ở vùng Văn Lãng, Lạng Sơn / Hoàng Choóng (sưu tầm, giới thiệu) . - Hà Nội: Sân Khấu, 2016. - 283 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00001254 |
| 10 |  | Khỏa quan những bài lượn trong nghi lễ cấp sắc, thăng sắc của người Tày Lạng Sơn : Quyển 1 / Hoàng Tuấn Cư . - Hà Nội: Sân Khấu, 2016. - 403 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00002673 |
| 11 |  | Khỏa quan những bài lượn trong nghi lễ cấp sắc, thăng sắc của người Tày Lạng Sơn : Quyển 2 / Hoàng Tuấn Cư . - Hà Nội: Sân Khấu, 2016. - 466 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00002691 |
| 12 |  | Kình Lương Pyạ Po / Nguyễn Văn Kể (sưu tầm, dịch) . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2017. - 231 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00003711 |
| 13 |  | Lễ "Lẩu Khẩu Sảo" của người Tày, Nùng / Triệu Thị Mai . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2016. - 680 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005476 |
| 14 |  | Lễ hội truyền thống dân tộc Tày huyện Bắc Sơn, Lạng Sơn : Khảo sát, nghiên cứu, giới thiệu / Hoàng Tuấn Cư . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2017. - 303 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00004059 |
| 15 |  | Lượn Rọi - hát đối đáp của người Tày / Dương Văn Sách, Dương Thị Đào . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 707 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00001126 |
| 16 |  | May ngần Byoóc Láp : Truyện thơ dân gian dân tộc Tày : Sưu tầm, giới thiệu / Nguyễn Văn Kể . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2017. - 239 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005378 |
| 17 |  | Một số lễ giải hạn của người Tày, Nùng ở Cao Bằng / Triệu Thị Mai . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2016. - 494 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00001906 |
| 18 |  | Nhân Lăng & nàng Hán: Truyện thơ Nôm Tày / Hoàng Quyết, Triều Ân . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2014. - 549 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00014505 |
| 19 |  | Những điều cơ bản trong lệ làng truyền thống của người Tày Cao Bằng / Dương Sách, Dương Thị Đào . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2014. - 339 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00014438 |
| 20 |  | Những giá trị tiêu biểu của truyện thơ Tày Lương Nhân, Tam Mậu Ngọ / Hà Thị Bình . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2017. - 278 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003236 |
| 21 |  | Những lời mo (Cằm mo) trong tang lễ của người Tày Khao xã Phương Thiện, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang: song ngữ Tày - Việt / Ma Ngọc Hướng . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 579 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00002004 |
| 22 |  | Những quy ước truyền thống về nếp sống gia đình người Tày Cao Bằng / Dương Văn Sách, Dương Thị Đào . - Hà Nội: Sân Khấu, 2016. - 255 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001102 |
| 23 |  | Pang Then của người Tày Trắng xã Xuân Giang, huyện Quang Bình, tỉnh Hà Giang / Hoàng Thị Cấp (sưu tầm, giới thiệu) . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 271 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005548 |
| 24 |  | Phong tục tập quán của người Tày Thanh ở Nghệ An / Nguyễn Doãn Hương . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 338 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00004668 |
| 25 |  | Tang tử và kiểu truyện về tình yêu, hôn nhân trong truyện thơ Tày / Hà Thị Bình, Vi Đồng Thật . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2016. - 198 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001089 |
| 26 |  | Then giải hạn của người Tày huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên / Hoàng Luận, Hoàng Tuấn Cư . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2016. - 451 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00001540 |
| 27 |  | Then Tày lễ kỳ yên / Hoàng Triều Ân (nghiên cứu, giới thiệu) . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 276 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005593 |
| 28 |  | Tri thức dân gian trong quản lý xã hội (Trường hợp tổ chức hàng phường của người Tày, Nùng xã Thạch Đạn huyện Cao Lộ, tỉnh Lạng Sơn) / Lý Viết Trường . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 258 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003258 |
| 29 |  | Tri thức dân gian với nghề dệt của người Tày Nghĩa Đô / Nguyễn Hùng Mạnh, Nguyễn Thị Lan Phương, Ma Thanh Sợi . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2014. - 191 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00014359 |
| 30 |  | Truyện thơ nôm Tày: Hai tác phẩm Bloóc Lả và Thị Đan / Hoàng Triều Ân (sưu tầm, khảo cứu và dịch) . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 207 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00001162 |