| 1 |  | 500 lighting hints, tips, and techniques / Rod Ashford . - Britain: Page one, 2007. - 127 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00009761 |
| 2 |  | 500 loài cây thường dùng trong thiết kế cảnh quan = 500 useful plants in landscape design / Đinh Quang Diệp . - Xuất bản lần thứ 2. - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2022. - 431 tr. : Hình ảnh ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021635 |
| 3 |  | Bảo quản - phục chế hình ảnh và âm thanh FIAF / Hoàng Như Yến (Biên dịch) . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2011. - 590 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016203 |
| 4 |  | Bí quyết vẽ phong cảnh tự nhiên / Mark Willenbrink, Mary Willenbrink ; Dịch: Thế Anh, Nhân Hoà . - H. : Hồng Đức, 2022. - 119 tr : tranh vẽ ; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019522-4 |
| 5 |  | Bí quyết vẽ tranh phong cảnh / Huỳnh Phạm Hương Trang . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2006. - 140 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00004421-2, 00005345-6 |
| 6 |  | Bờ xưa : Sách ảnh / Lê Va . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2020. - 163 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002875 |
| 7 |  | Buổi đầu nhiếp ảnh Việt Nam = Early photography in Viet Nam / Terry Bennett, Dương Mạnh Hùng (dịch) . - Hà Nội: Thế giới ; Phuongnambook, 2021. - 501 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002986-8 |
| 8 |  | Capturing light: The heart of photography / Michael Freeman . - London: Ilex, 2013. - 256 tr.; 26 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014671 |
| 9 |  | Căn bản kỹ thuật nhiếp ảnh / Bùi Minh Sơn . - Hà Nội: Thời đại, 2012. - 104 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00012683-7 |
| 10 |  | Cẩm nang bonsai / David Prescott . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Mỹ thuật, 2009. - 207 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00007698-9 |
| 11 |  | Chỉnh sửa và phục chế ảnh : Tập 1 / Nguyễn Kim Hải . - Hà Nội: Giao thông vận tải, 2006. - 293 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017963 |
| 12 |  | Chỉnh sửa và phục chế ảnh : Tập 2 / Nguyễn Kim Hải . - Hà Nội: Giao thông vận tải, 2007. - 341 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017964 |
| 13 |  | Chủ tịch Hồ Chí Minh với công an nhân dân Việt Nam / . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Công an nhân dân, 2000. - 139 tr.; 24 x 26 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003237 |
| 14 |  | Contemporary history of garden design / Penelope Hill . - Germany: Birkhauser, 2004. - 261 tr.; 30Số Đăng ký cá biệt: 00005581 |
| 15 |  | Di tích và danh thắng Việt Nam 2010 / . - Hà Nội: Thông tấn, 2010. - 1210 tr.; 30Số Đăng ký cá biệt: 00008500-1 |
| 16 |  | Diễn viên điện ảnh Việt Nam / Viện nghệ thuật và lưu trữ điện ảnh Việt Nam . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 1994. - 479 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016212 |
| 17 |  | Digital image editing & special effects / Michael Freeman . - London: Ilex Press, 2013. - 160 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014659 |
| 18 |  | Digital photography complete course / David Taylor, Tracy Hallett, Paul Lowe , Paul Sanders . - New York: DK Publishing, 2015. - 360 tr.; 23 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017295 |
| 19 |  | Digital Photography Digital Field Guide / Harold Davis . - America: Wiley Publishing, 2005. - 219 tr.; 23Số Đăng ký cá biệt: 00009106 |
| 20 |  | Điện ảnh một góc nhìn / Trần Ngọc Thanh . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2010. - 318 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016206 |
| 21 |  | Extreme beauty in vogue / . - America: Skira, 2009. - 353 tr.; 29Số Đăng ký cá biệt: 00012388 |
| 22 |  | Film in south east Asia views from the region = Điện ảnh Đông Nam Á cái nhìn từ khu vực / David Hanan . - : , 2000. - 506 tr.; 18 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005328 |
| 23 |  | Giai thoại chuyện vui điện ảnh và sân khấu / Viện nghệ thuật và lưu trữ điện ảnh Việt Nam . - Hà Nội: , 1999. - 470 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016246 |
| 24 |  | Giai thoại chuyện vui điện ảnh và sân khấu / Viện nghệ thuật và lưu trữ điện ảnh Việt Nam . - Hà Nội: Hà Nội, 1999. - 470 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003113 |
| 25 |  | Giáo trình AutoCAD - Tự học nhanh AutoCAD bằng hình ảnh (2024 - 2023 - 2022) / Vũ Thị Ánh Tuyết, Phạm Phương Hoa . - H. : Thanh Niên, 2024. - 415 tr. : Hình ảnh ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021872-3 |
| 26 |  | Giải pháp bán hàng 4.0 - Lĩnh hội những "vũ khí tối thượng" từ Daniel H. Pink / Daniel H. Pink ; Thiên Quang biên dịch . - Tái bản lần thứ 2. - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp thành phố Hồ Chí Minh, 2019. - 261 tr. ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019902-6 |
| 27 |  | Hình ảnh chuyên nghiệp nâng cao vị thế / Li Kin Pang ; Trần Minh Tuấn (dịch) . - Hà Nội: Thế giới, 2020. - 238 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018202-3 |
| 28 |  | Hình ảnh điều khiển tâm trí : 30 kỹ thuật điều khiển tâm lý trong truyền thông thị giác / Andrews, Van Leeuwen, Van Baaren ; Hà Minh Tú dịch . - Tái bản. - H. : Dân trí, 2022. - 193 tr : ảnh, tranh vẽ ; 21 cm. - ( Bộ sách mỹ thuật ứng dụng trong marketing )Số Đăng ký cá biệt: 00019231-5 |
| 29 |  | Hương núi hồn rừng : Nhiếp ảnh / Trần Đàm . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2019. - 178 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002868 |
| 30 |  | Hướng dẫn sử dụng AutoCAD bằng hình ảnh / Phạm Quang Huy, Phạm Quang Huấn . - H. : Thanh Niên, 2023. - 415 tr. : Hình ảnh ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021866-7 |