| 1 |  | Bản đồ và hệ thống thông tin địa lý : Sách chuyên khảo / Lê Thị Minh Phương . - Hà Nội: Xây dựng, 2019. - 196 tr.; 27 cm. - ( Thư mục: tr. 191 - 192 )Số Đăng ký cá biệt: 00018890-1 |
| 2 |  | Cơ sở dữ liệu không gian trong GIS / Vũ Xuân Cường . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2017. - 253 tr. : minh họa ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021647 |
| 3 |  | Địa danh Khánh Hòa xưa và nay / Ngô Văn Ban . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2010. - 627 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00007492 |
| 4 |  | ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN VIỆT NAM / Bộ giáo dục và đào tạo . - Hà Nội: Giáo dục, 1999. - 140 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003099 |
| 5 |  | Hệ thống thông tin địa lý trong quản lý đô thị / Lê Thị Minh Phương . - Hà Nội: Xây dựng, 2018. - 108 tr.; 26 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017488-92 |
| 6 |  | Hỏi đáp về các bãi biển Việt Nam / . - Hà Nội: Quân đội Nhân dân, 2009. - 163 tr.; 21 cm. - ( Tủ sách văn hóa )Số Đăng ký cá biệt: 00007127-8 |
| 7 |  | Rừng người thượng: Vùng rừng núi cao nguyên miền Trung Việt nam: Phần 3 / Maitre Henri . - Hà Nội: Tri thức, 2008. - 369 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00005260-1 |
| 8 |  | Việt Nam 63 tỉnh thành và các địa danh du lich / Thanh Bình, Hồng Yến . - Hà Nội: Lao động, 2009. - 749 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00006654-5 |