| 1 |  | Các phương pháp gia công đặc biệt / Phạm Ngọc Tuấn, Nguyễn Văn Tường . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2013. - 384 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015966-8 |
| 2 |  | Cơ khí đại cương / Hoàng Tùng, Bùi Văn Hạnh, Nguyễn Thúc Hà . - Lần thứ 8. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2008. - 263 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00004109 |
| 3 |  | Cơ khí đại cương / Nguyễn Thúc Hà, Nguyễn Tiến Đào, Hoàng Tùng . - Lần thứ 7. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2006. - 323 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002253-4 |
| 4 |  | Cơ sở kỹ thuật cơ khí / Đỗ Xuân Đinh, Bùi Lê Gôn, Phạm Đình Sùng . - Hà Nội: Xây dựng, 2001. - 320 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000984, 00001261 |
| 5 |  | Gia công tia lửa điện CNC / Vũ Hoài Ân . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2007. - 192 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00003837-8 |
| 6 |  | Giáo trình vật liệu học trong cơ khí / Hoàng Tùng, Phạm Minh Phương, Nguyễn Ngọc Thành . - Hà Nội: Giáo dục, 2011. - 115 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00009484-6 |
| 7 |  | Giáo trình vật liệu và công nghệ cơ khí / Hoàng Tùng . - Lần thứ 8. - Hà Nội: Giáo dục, 2009. - 159 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00007063-4 |
| 8 |  | Khai thác mỏ - sản xuất và gia công kim loại / Đỗ Ngọc Hà (biên dịch) . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 1979. - 146 tr.; 23 cmSố Đăng ký cá biệt: 00006882 |
| 9 |  | Kỹ thuật gia công cơ / Lưu Đức Bình . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2020. - 332 tr. : bảng, biểu đồ ; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021072-3 |
| 10 |  | Lý thuyết chuyên môn nguội sửa chữa: Phần 2: Tiện, phay, bào / Cao Văn Sâm, Nguyễn Đức Thọ, Vũ Xuân Hùng . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Lao động, . - 192 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00003661-2 |
| 11 |  | Sổ tay cơ kỹ thuật / Nguyễn Văn Huyền . - Hà Nội: Xây dựng, 2010. - 260 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00009492-4 |