Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  67  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Ba truyện thơ người Thái Đen ở Mường Thanh / Tòng Văn Hân (Sưu tầm, giới thiệu) . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2017. - 441 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003611
  • 2 Ca dao người Việt : Ca dao tình yêu đôi lứa : Quyển 1 / Nguyễn Xuân Kính, Phan Lan Hương . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2016. - 576 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00002061
  • 3 Ca dao người Việt ở Đông Nam Bộ / Huỳnh Văn Tới . - Hà Nội: Sân Khấu, 2016. - 260 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00000785
  • 4 Ca dao người Việt: Ca dao tình yêu lứa đôi: Quyển 2 / Nguyễn Xuân Kính, Phan Lan Hương . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 635 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00004989
  • 5 Ca dao người Việt: Ca dao tình yêu lứa đôi: Quyển 3 / Nguyễn Xuân Kính, Phan Lan Hương . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 587 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00004964
  • 6 Ca dao người Việt: Ca dao tình yêu lứa đôi: Quyển 4 / Nguyễn Xuân Kính, Phan Lan Hương . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 379 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00005508
  • 7 Ca dao người Việt: Quyển 1 / Nguyễn Xuân Kính, Phan Lan Hương . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 500 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00005518
  • 8 Ca dao người Việt: Quyển 2 / Nguyễn Xuân Kính, Phan Lan Hương . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 478 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003953
  • 9 Ca dao người Việt: Quyển 3 / Nguyễn Xuân Kính, Phan Lan Hương . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 506 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003907
  • 10 Ca dao Tây Nam Bộ dưới góc nhìn thể loại / Trần Minh Thương . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2016. - 335 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00000741
  • 11 Ca dao, dân ca trên đất Phú Yên / Bùi Tân, Tường Sơn . - Hà Nội: Thanh niên, 2012. - 299 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00012501
  • 12 Ca dao, hò vè miền Trung / Trương Đình Quang, Nguyễn Xuân Nhân, Dương Thái Nhơn, Nguyễn Viết Trung . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2012. - 959 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00012505
  • 13 Ca dao, tục ngữ nói về tướng mạo con người / Ngô Sao Kim . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 103 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00005012
  • 14 Dân ca các dân tộc Pu Péo, Sán Dìu, Dao, Cao Lan, Lô Lô / Hội văn nghệ dân gian Việt Nam . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2012. - 754 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00012494
  • 15 Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca nghi lễ và phong tục: Quyển 1 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 619 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00004977
  • 16 Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca nghi lễ và phong tục: Quyển 2 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 691 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003912
  • 17 Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca nghi lễ và phong tục: Quyển 3 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 519 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00004986
  • 18 Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca nghi lễ và phong tục: Quyển 4 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 419 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00005037
  • 19 Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca trữ tình sinh hoạt: Quyển 1 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 931 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003923
  • 20 Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca trữ tình sinh hoạt: Quyển 2 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 487 tr.; 28
  • Số Đăng ký cá biệt: 00005007
  • 21 Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca trữ tình sinh hoạt: Quyển 3 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 431 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00005009
  • 22 Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca trữ tình sinh hoạt: Quyển 4 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 623 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003905
  • 23 Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca trữ tình sinh hoạt: Quyển 5 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 499 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003990
  • 24 Dân ca của người Tà Ôi / Trần Nguyễn Khánh Phong . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 328 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00001043
  • 25 Dân ca M'Nông / Trương Thông Tuần (sưu tầm, phân loại và nghiên cứu) . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 359 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00001097
  • 26 Đặc điểm ca dao truyền thống Nam Hà / Trần Gia Linh, Phạm Thị Nhuần . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 495 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00005018
  • 27 Đôi điều suy nghĩ về ca dao / Trần Sĩ Huệ . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2016. - 255 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00001095
  • 28 Đồng dao dân tộc Tày : Nghiên cứu / Hoàng Thị Nhuận, Nông Thị Huế . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2017. - 270 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00004728
  • 29 Đồng dao Thái - Nghệ An / Quán Vi Miên, Bùi Thị Đào . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2013. - 206 tr.; 21 cm. - ( Hội dân nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00012860
  • 30 Đồng dao và trò chơi trẻ em các dân tộc Tày, Nùng, Thái, Mường và Tà ôi / Lèng Thị Lan . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 611 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003062
  • Trang: 1 2 3
          Sắp xếp theo :       

    Đăng nhập

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    3.946.011

    : 97.423

    Cơ sở Dữ liệu trực tuyến