| 1 |  | Ba truyện thơ người Thái Đen ở Mường Thanh / Tòng Văn Hân (Sưu tầm, giới thiệu) . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2017. - 441 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00003611 |
| 2 |  | Ca dao người Việt : Ca dao tình yêu đôi lứa : Quyển 1 / Nguyễn Xuân Kính, Phan Lan Hương . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2016. - 576 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00002061 |
| 3 |  | Ca dao người Việt ở Đông Nam Bộ / Huỳnh Văn Tới . - Hà Nội: Sân Khấu, 2016. - 260 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00000785 |
| 4 |  | Ca dao người Việt: Ca dao tình yêu lứa đôi: Quyển 2 / Nguyễn Xuân Kính, Phan Lan Hương . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 635 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00004989 |
| 5 |  | Ca dao người Việt: Ca dao tình yêu lứa đôi: Quyển 3 / Nguyễn Xuân Kính, Phan Lan Hương . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 587 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00004964 |
| 6 |  | Ca dao người Việt: Ca dao tình yêu lứa đôi: Quyển 4 / Nguyễn Xuân Kính, Phan Lan Hương . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 379 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005508 |
| 7 |  | Ca dao người Việt: Quyển 1 / Nguyễn Xuân Kính, Phan Lan Hương . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 500 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005518 |
| 8 |  | Ca dao người Việt: Quyển 2 / Nguyễn Xuân Kính, Phan Lan Hương . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 478 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003953 |
| 9 |  | Ca dao người Việt: Quyển 3 / Nguyễn Xuân Kính, Phan Lan Hương . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 506 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003907 |
| 10 |  | Ca dao Tây Nam Bộ dưới góc nhìn thể loại / Trần Minh Thương . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2016. - 335 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00000741 |
| 11 |  | Ca dao, dân ca trên đất Phú Yên / Bùi Tân, Tường Sơn . - Hà Nội: Thanh niên, 2012. - 299 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00012501 |
| 12 |  | Ca dao, hò vè miền Trung / Trương Đình Quang, Nguyễn Xuân Nhân, Dương Thái Nhơn, Nguyễn Viết Trung . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2012. - 959 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00012505 |
| 13 |  | Ca dao, tục ngữ nói về tướng mạo con người / Ngô Sao Kim . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 103 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005012 |
| 14 |  | Dân ca các dân tộc Pu Péo, Sán Dìu, Dao, Cao Lan, Lô Lô / Hội văn nghệ dân gian Việt Nam . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2012. - 754 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00012494 |
| 15 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca nghi lễ và phong tục: Quyển 1 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 619 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00004977 |
| 16 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca nghi lễ và phong tục: Quyển 2 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 691 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003912 |
| 17 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca nghi lễ và phong tục: Quyển 3 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 519 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00004986 |
| 18 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca nghi lễ và phong tục: Quyển 4 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 419 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005037 |
| 19 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca trữ tình sinh hoạt: Quyển 1 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 931 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003923 |
| 20 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca trữ tình sinh hoạt: Quyển 2 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 487 tr.; 28Số Đăng ký cá biệt: 00005007 |
| 21 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca trữ tình sinh hoạt: Quyển 3 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 431 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005009 |
| 22 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca trữ tình sinh hoạt: Quyển 4 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 623 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003905 |
| 23 |  | Dân ca các dân tộc thiểu số Việt Nam: Dân ca trữ tình sinh hoạt: Quyển 5 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 499 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003990 |
| 24 |  | Dân ca của người Tà Ôi / Trần Nguyễn Khánh Phong . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 328 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001043 |
| 25 |  | Dân ca M'Nông / Trương Thông Tuần (sưu tầm, phân loại và nghiên cứu) . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 359 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001097 |
| 26 |  | Đặc điểm ca dao truyền thống Nam Hà / Trần Gia Linh, Phạm Thị Nhuần . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 495 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00005018 |
| 27 |  | Đôi điều suy nghĩ về ca dao / Trần Sĩ Huệ . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2016. - 255 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001095 |
| 28 |  | Đồng dao dân tộc Tày : Nghiên cứu / Hoàng Thị Nhuận, Nông Thị Huế . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2017. - 270 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00004728 |
| 29 |  | Đồng dao Thái - Nghệ An / Quán Vi Miên, Bùi Thị Đào . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2013. - 206 tr.; 21 cm. - ( Hội dân nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00012860 |
| 30 |  | Đồng dao và trò chơi trẻ em các dân tộc Tày, Nùng, Thái, Mường và Tà ôi / Lèng Thị Lan . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 611 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003062 |