| 1 |  | Bài chòi / Đoàn Việt Hùng . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2014. - 233 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00014482 |
| 2 |  | Cây đàn then người Tày và bài hát dân gian / Hoàng Triều Ân . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, . - 259 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00013530 |
| 3 |  | Chèo cổ truyền làng Thất Gian: Quyển 1 / Trần Quốc Thịnh . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2014. - 558 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00014430-1 |
| 4 |  | Diễn xướng dân gian trong lễ hội ở Khánh Hòa / Nguyễn Viết Trung, Nguyễn Tứ Hải . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2012. - 167 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00012782 |
| 5 |  | Giá trị những bài hát then cổ hay nhất / Nguyễn Thiên Tứ . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 182 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00004985 |
| 6 |  | Hát đố và hát đối trong sinh hoạt hò hát dân gian người Việt / Triều Nguyên . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2013. - 425 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00013519 |
| 7 |  | Hát đúm / Nguyễn Ngọc Hải, Nguyễn Đỗ Hiệp . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2011. - 151 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010860 |
| 8 |  | Hát nhà trò, nhà tơ ở xứ Nghệ / Nguyễn Nghĩa Quyền . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2011. - 267 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010856 |
| 9 |  | Hát quan làng trong đám cưới của người Tày Khao Hà Giang / Ma Ngọc Hướng . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2011. - 263 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010736 |
| 10 |  | Hát quan làng trong đám cưới của người Tày Khao Hà Giang: T2: Hát quan làng của người Tày Khao ở Vỵ Xuyên / Ma Ngọc Hướng . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2011. - 330 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010948 |
| 11 |  | Hát quan làng trong đám cưới người Tày ở Yên Bái / Hoàng Tương Lai . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2013. - 251 tr.; 21 cm. - ( Hội dân nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00012866 |
| 12 |  | Hát Then lên chơi chợ mường trời: Khắp Then pay ỉn dương cươi / Lương Thị Đại . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2014. - 197 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00014463 |
| 13 |  | Hát ví đúm của người Mường ở Mường Bi (Tân Lạc - Hòa Bình) / Kiều Trung Sơn, Kiều Thị Bích Thủy . - : Văn hóa Thông tin, 2014. - 155 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00013508 |
| 14 |  | Hát xẩm / Trần Việt Ngữ . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2011. - 312 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010857 |
| 15 |  | Hề chèo / Hà Văn Cầu . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 327 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00004969 |
| 16 |  | Kho tàng trò chơi dân gian trẻ em Việt Nam / Phạm Lan Oanh . - Hà Nội: Thanh niên, 2011. - 267 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010942 |
| 17 |  | Kịch bản chèo: Quyển 1 / Hà Văn Cầu, Hà Văn Trụ . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2014. - 622 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00014372 |
| 18 |  | Kịch bản chèo: Quyển 2 / Hà Văn Cầu, Hà Văn Trụ . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2014. - 629 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00014373 |
| 19 |  | Kịch bản tuồng dân gian: Quyển 1 / Nguyễn Xuân Yến . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2014. - 643 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00014370 |
| 20 |  | Kịch bản tuồng dân gian: Quyển 2 / Nguyễn Xuân Yến . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2014. - 543 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00014371 |
| 21 |  | Làn điệu hát reo ở Nho Lâm / Đặng Quang Liễn . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2014. - 167 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00013507 |
| 22 |  | Múa rối nước dân gian làng Ra / Vũ Tú Quỳnh . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 182 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00004978 |
| 23 |  | Nghệ thuật biểu diễn truyền thống người Việt Hà Tây / Lê Ngọc Canh, Tô Đông Hải, Lưu Danh Doanh . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2011. - 309 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010831 |
| 24 |  | Nghệ thuật diễn xướng dân gian Êđê, Bih ở Đăk Lăk / Linh Nga Niêkdam . - Hà Nội: Thời đại, 2013. - 195 tr.; 21 cm. - ( Hội dân nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00012830 |
| 25 |  | Nghệ thuật diễn xướng Mo Mường / Kiều Trung Sơn, Bùi Văn Thành, Nguyễn Tuệ Chi, Bùi Huy Vọng . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 383 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003216 |
| 26 |  | Nghệ thuật múa dân gian các dân tộc thiểu số Tây Nguyên / Lý Sol, Linh Nga Niêkdam . - Hà Nội: Sân Khấu, 2016. - 230 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00001168 |
| 27 |  | Nghệ thuật múa rối cổ truyền xứ Đoài / Văn Học, Yên Giang, Hồ Sĩ Tá.. . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2016. - 278 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005492 |
| 28 |  | Nhạc khí của tộc người H'rê ở Quảng Ngãi / Nguyễn Thế Truyền . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2011. - 175 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010891 |
| 29 |  | Những nguyên tắc cơ bản trong nghệ thuật chèo / Trần Đình Ngôn . - Hà Nội: Thời đại, 2011. - 218 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010842, 00010863 |
| 30 |  | Sân khấu dân gian / Đàm Văn Hiến, Trần Văn Bổn, Lê Hàm . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2012. - 389 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00012486 |