| 1 |  | Ẩm thực dân gian Mường vùng huyện Lạc Sơn, Hòa Bình / Bùi Huy Vọng . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2013. - 317 tr.; 21 cm. - ( Hội dân nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00012852 |
| 2 |  | Ẩm thực đất Quảng / Hoàng Hương Việt . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2013. - 553 tr.; 21 cm. - ( Hội dân nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00012825 |
| 3 |  | Ẩm thực Thăng Long - Hà Nội / Đỗ Thị Hảo . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2012. - 451 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011547 |
| 4 |  | Ẩm thực vùng ven biển Quảng Bình / Trần Hoàng . - Hà Nội: Dân trí, 2011. - 155 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010751 |
| 5 |  | Bước đầu tìm hiểu văn hóa ẩm thực Việt Nam: Quyển 1 / Phan Văn Hoàn . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 599 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005526 |
| 6 |  | Bước đầu tìm hiểu văn hóa ẩm thực Việt Nam: Quyển 2 / Phan Văn Hoàn . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 639 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003913 |
| 7 |  | Đặc sản và ẩm thực Hà Tây - Quảng Bình - Hội An / Hội văn nghệ dân gian Việt Nam . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2012. - 567 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011861 |
| 8 |  | Đặc trưng bánh dân gian Nam Bộ / Trần Minh Thương, Trần Phỏng Diều . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2016. - 175 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005547 |
| 9 |  | Mắm Prồhốc Và những món ăn chế biến từ mắm Prồhốc / Trần Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2011. - 164 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011521 |
| 10 |  | Miếng ngon vùng đất võ / Nguyễn Phúc Liêm, Hà Giao . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2012. - 351 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00012460 |
| 11 |  | Món ăn dân dã của người Bạc Liêu / Hồ Xuân Tuyên . - Hà Nội: Dân trí, 2011. - 142 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010747 |
| 12 |  | Nét đặc sắc trong văn hóa ẩm thực của cư dân Nam Định, Ninh Bình, Quảng Bình / Đỗ Đình Thọ, Đỗ Danh Gia, Nguyễn Văn Tăng . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2012. - 430 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00012479 |
| 13 |  | Quà bánh trong đời sống văn hóa dân gian vùng Tây Nam Bộ / Huỳnh Văn Nguyệt . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2016. - 330 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00000148 |
| 14 |  | Tập quán ăn uống của người Tày vùng đông bắc Việt Nam / Ma Ngọc Dung . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 263 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001106 |
| 15 |  | Thế giới mắm Nam Bộ / Nguyễn Hữu Hiệp (Tìm hiểu, giới thiệu) . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 255 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00003994 |
| 16 |  | Tìm hiểu văn hóa ẩm thực dân gian Mường Hòa Bình / Bùi Chỉ . - : Văn hóa Thông tin, 2013. - 295 tr.; 21 cm. - ( Hội dân nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00012876 |
| 17 |  | Văn hoa ẩm thực của người Ninh Bình / Đỗ Thị Bảy, Mai Đức Hạnh . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2011. - 240 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010871 |
| 18 |  | Văn hóa ẩm thực của dân tộc Mường và dân tộc Khơ Mú / Hoàng Anh Nhân, Hoàng thị Hạnh . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2012. - 335 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011851 |
| 19 |  | Văn hóa ẩm thực của người ÊĐê M'Dhur ở Việt Nam : Quyển 1 / Nguyễn Thị Hoa, Nguyễn Thị Hòa . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 458 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005633 |
| 20 |  | Văn hóa ẩm thực của người ÊĐê M'Dhur ở Việt Nam : Quyển 2 / Nguyễn Thị Hòa . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 598 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005778 |
| 21 |  | Văn hóa ẩm thực của người Giáy ở Bát Xát - Lào Cai / Hoàng Thị Kim Luyến . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2013. - 249 tr.; 21 cm. - ( Hội dân nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00012850 |
| 22 |  | Văn hóa ẩm thực của người Tà Ôi / Trần Nguyễn Khánh Phong (nghiên cứu, giới thiệu) . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 447 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00000015 |
| 23 |  | Văn hóa ẩm thực của người Thái Đen ở Điện Biên / Tòng Văn Hân . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2013. - 495 tr.; 21 cm. - ( Hội dân nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00012854 |
| 24 |  | Văn hóa ẩm thực của người Tu Dí (Huyện Mường Khương - Tỉnh Lào Cai) / Nguyễn Thị Minh Tú . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2014. - 315 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00014344 |
| 25 |  | Văn hóa ẩm thực dân gian Chăm Bình Thuận / Bố Xuân Hổ . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2010. - 126 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010956 |
| 26 |  | Văn hóa ẩm thực dân gian người Nùng Dí Lào Cai / Vàng Thung Chúng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 198 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003973 |
| 27 |  | Văn hóa ẩm thực Đất Tổ / Nguyễn Đình Vỵ . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2013. - 415 tr.; 21 cm. - ( Hội dân nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00012874 |
| 28 |  | Văn hóa ẩm thực Đồng bằng sông Cửu Long / Huỳnh Văn Nguyệt . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2016. - 311 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00000016 |
| 29 |  | Văn hóa ẩm thực huyện Đồng Xuân / Nguyễn Văn Hiền . - Hà Nội: Thanh niên, 2011. - 186 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010940 |
| 30 |  | Văn hóa ẩm thực Kinh Bắc: Quyển 1 / Trần Quốc Thịnh . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2014. - 479 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00014343 |