| 1 |  | 100 truyện cực ngắn thế giới / . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2000. - 391 tr.; 14 x 14 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003068-9 |
| 2 |  | 1001 bài thơ đợi bạn đặt tên / Đặng Hấn . - Hà Nội: Thanh niên, 2002. - 367 tr.; 18 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003251 |
| 3 |  | 35 năm và 7 ngày / . - Hà Nội: Kim Đồng, 2005. - 191 tr.; 13 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000738 |
| 4 |  | Anh chồng của vợ tôi / Pirandello Luigi, Vũ Đình Phòng dịch . - Hà Nội: Hội nhà văn, 1999. - 317 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002630 |
| 5 |  | Ăn mày kẻ cắp / Shaw Irwin . - Hà Nội: Hội nhà văn, . - 677 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000381, 00001469 |
| 6 |  | Ba gã cùng thuyền (chưa kể con chó) / Jerome K. Jerome . - Hà Nội: Văn học, 2010. - 326 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008423-5 |
| 7 |  | Ba người lính ngự lâm - Tập I / Dumas Alexandre, Anh Vũ, Trần Việt dịch . - Hà Nội: Văn học, 2002. - 543 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003271 |
| 8 |  | Ba người lính ngự lâm : Tập II / Đuyma Alếchxăng, Anh Vũ, Trần Việt dịch . - Hà Nội: Văn học, 2002. - 558 tr.; 21 cm. - ( ( Văn học cổ điển nước ngoài. Văn học Pháp ) )Số Đăng ký cá biệt: 00002699 |
| 9 |  | Bay trên tổ chim cúc cu / Ken Kesey . - Hà Nội: Văn học, 2010. - 431 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008183-5 |
| 10 |  | Bài học từ Luận ngữ của Khổng Tử / Trần Vọng Hoành . - Lần thứ 1. - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2008. - 208 tr.; 21 |
| 11 |  | Bá tước Môngtơ Crixtô / Alexandre Dumas . - Hà Nội: Văn học, 2011. - 594 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010103-5 |
| 12 |  | Bạc mệnh / Benjamin Black . - Hà Nội: Văn học, 2010. - 430 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008408-10 |
| 13 |  | Bạch miên hoa / Mạc Ngôn . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Văn học, 2008. - 200 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00003602-3 |
| 14 |  | Bên bờ quạnh hiu : tiểu thuyết / Quỳnh Dao, Liêu Quốc Nhĩ dịch . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2003. - 403 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002634 |
| 15 |  | Bến không chồng / DƯƠNG HƯỚNG . - Lần thứ 4. - Hà Nội: Hội nhà văn, 2000. - 311 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003094 |
| 16 |  | Bệnh nhân người Anh = The English patient / Michael Ondaatje . - Hà Nội: Văn học, 2010. - 412 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008829-31 |
| 17 |  | Biểu tượng nước từ văn hóa đến văn học dân gian Thái / Đặng Thị Oanh . - Hà Nội: Sân Khấu, 2016. - 631 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001045 |
| 18 |  | Bí mật đảo Lincoln / Laurie Andre, Verne Jules . - Hồ Chí Minh: Trẻ, . - 321 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002628, 00017907 |
| 19 |  | Bỉ vỏ / Nguyên Hồng . - Hà Nội: Văn học, 2010. - 205 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00007844-5 |
| 20 |  | Blaze / Stephen King . - Hà Nội: Văn học, 2010. - 346 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010359-60 |
| 21 |  | Bóng giai nhân / Đặng Thiều Quang . - Hà Nội: Văn học, 2009. - 387 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00005877-8 |
| 22 |  | Bóng tối sợ hãi / Sidney Sheldon . - Hà Nội: Văn học, 2006. - 417 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010357-8 |
| 23 |  | Bọt sóng / Quỳnh Dao, Minh Khuê dịch . - Hà Nội: Văn học, 2001. - 358 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002633 |
| 24 |  | Bông cúc vàng / Quỳnh Dao, Nguyễn Thị Ngọc Hoa (dịch) . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2000. - 355 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003036, 00003084 |
| 25 |  | Bốn mùa, trời và đất / Sandor Marai . - Hà Nội: Văn học, 2010. - 569 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008380-2 |
| 26 |  | Bờ bến tình yêu / Đào Văn Lượng . - Hà Nội: Văn học, 2009. - 150 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00006893-7 |
| 27 |  | Bút ký Sơn Nam / Sơn Nam . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2008. - 363 tr.; 20Số Đăng ký cá biệt: 00004348-9 |
| 28 |  | Bước đường cùng / Nguyễn Công Hoan . - Hà Nội: Văn học, 2010. - 234 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00007197-8 |
| 29 |  | Cao Bá Quát: Tư liệu, bài viết từ trước đến nay / Cao Bá Quát . - Hà Nội: Văn học, 2004. - 852 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00008028-9 |
| 30 |  | Cánh buồm đỏ thắm / Alexander Grin, Linh Tâm . - Hà Nội: Văn học, 2014. - 139 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014157-9 |