| 1 |  | 750 động từ tiếng Pháp và cách dùng / Phương Lan . - Đồng Nai: Đồng Nai, 2000. - 445 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008697-9 |
| 2 |  | Charlie Bone lúc nửa đêm / Jenny Nimmo, Hương Lan (dịch) . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2005. - 337 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017869 |
| 3 |  | Charlie Bone và cái bóng xứ Badlock / Jenny Nimmo, Hương Lan (dịch) . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2010. - 341 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017875 |
| 4 |  | Charlie Bone và cậu bé vô hình / Jenny Nimmo, Hương Lan (dịch) . - Lần thứ 2. - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2006. - 357 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017871 |
| 5 |  | Charlie Bone và hiệp sĩ đỏ / Jenny Nimmo, Hương Lan (dịch) . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2010. - 361 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017876 |
| 6 |  | Charlie Bone và lâu đài gương / Jenny Nimmo, Hương Lan (dịch) . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2006. - 365 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017872 |
| 7 |  | Charlie Bone và nhà vua ẩn mình / Jenny Nimmo, Hương Lan (dịch) . - Lần thứ 2. - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2009. - 383 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017873 |
| 8 |  | Charlie Bone và quả cầu xoắn thời gian / Jenny Nimmo, Hương Lan (dịch) . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2005. - 339 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017870 |
| 9 |  | Charlie Bone và sói hoang / Jenny Nimmo, Hương Lan (dịch) . - Lần thứ 3. - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2011. - 305 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017874 |
| 10 |  | Cơ sở truyền dẫn và báo hiệu / Nguyễn Hương Lan, Trần Hoàng Lương . - Hà Nội: Bưu điện, 1998. - 168 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000954, 00001656 |
| 11 |  | Đọc vị người lạ : Điều ta nên biết về những người không quen biết = Talking to strangers / Malcolm Gladwell, Đào Hương Lan (dịch) . - Hà Nội: Thế giới, 2020. - 448 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018606-7 |
| 12 |  | Giáo trình Lập kế hoạch khởi nghiệp / Đồng chủ biên: Nguyễn Thị Phương Linh, Nguyễn Thị Phương Lan . - H. : Đại học kinh tế quốc dân, 2023. - xii, 304 tr. : bảng, biểu đồ ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00022003-7 |
| 13 |  | Giáo trình nhập môn cơ sở dữ liệu / Phương Lan, Hoàng Đức Hải . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2008. - 188 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00005443 |
| 14 |  | Giáo trình sinh học phân tử tế bào và ứng dụng / Võ Thị Thương Lan . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Giáo dục, 2007. - 191 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002239 |
| 15 |  | Giáo trình thị trường chứng khoán / Nguyễn Thị Minh Huệ, Lê Thị Hương Lan đồng chủ biên . - Hà Nội: Đại học kinh tế quốc dân, 2019. - 435 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018392-4 |
| 16 |  | Giáo trình tin học lý thuyết và bài tập : ASP 3.0 - ASP.NET / Hoàng Đức Hải, Nguyễn Phương Lan, Lê Hữu Đạt . - Hồ Chí Minh: Giáo dục, 2001. - 198 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000219, 00001461 |
| 17 |  | Giáo trình tin học ứng dụng : Giáo trình lý thuyết và bài tập Borland Delphi / Hoàng Đức Hải, Lê Phương Lan . - Lần thứ 1. - Hồ Chí Minh: Giáo dục, . - 925 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000157-8 |
| 18 |  | Giáo trình tin học ứng dụng : tập I : Lập trình Linux / Hoàng Đức Hải, Nguyễn Phương Lan . - Lần thứ 1. - Hồ Chí Minh: Giáo dục, . - 650 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000303 |
| 19 |  | Java: T1 (Kèm 1 CD) / Phương Lan, Hoàng Đức Hải . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2008. - 270 tr.; 29Số Đăng ký cá biệt: 00004366, 00005472 |
| 20 |  | Java: T2 (Kèm 1 CD) / Phương Lan, Hoàng Đức Hải . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2008. - 330 tr.; 29Số Đăng ký cá biệt: 00005473 |
| 21 |  | Kỹ thuật xây dựng ứng dụng ASP.net: T1 (Kèm 1 CD) / Nguyễn Văn Lân, Phương Lan . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Lao động - Xã hội, . - 215 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00003461-3 |
| 22 |  | Lập trình cơ sở dữ liệu với Visual Basic 2005 và ADO.NET 2.0 (Kèm 1 CD) / Phương Lan, Nguyễn Thiên Bằng . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2007. - 151 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002506-7 |
| 23 |  | Lập trình Linux / Nguyễn Phương Lan, Hoàng Đức Hải . - Hà Nội: Giáo dục, 2001. - 650 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00011683 |
| 24 |  | Lập trình ứng dụng Web với JSP / Servlet / Hoàng Đức Hải, Nguyễn Phương Lan . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2003. - 618 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00008593 |
| 25 |  | Triển khai hệ thống mạng Wireless / Tô Thanh Hải, Phương Lan . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2010. - 166 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00011323-6 |
| 26 |  | Tư duy nhanh và chậm : Nên hay không nên tin vào trực giác? / Daniel Kahneman ; Dịch: Hương Lan, Xuân Thanh . - Tái bản lần thứ 11. - H. : Thế giới ; Công ty Sách Alpha, 2022. - 612 tr : minh hoạ ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019450-2 |
| 27 |  | Từng bước khám phá an ninh mạng: Tìm lại password và phương pháp phục hồi an toàn dữ liệu / Vũ Đình Cường, Phương Lan . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2008. - 210 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00003872-3 |
| 28 |  | Xây dựng ứng dụng Windows với C++.net : tập II / Hoàng Đức Hải, Phương Lan . - Lần thứ 1. - Cà Mau: Mũi Cà Mau, . - 309 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000093 |
| 29 |  | Xây dựng và triển khai ứng dụng thương mại điện tử : tập I : Với công cụ ASP 3.0, Visual Basic 6.0, SQL Server / Hoàng Đức Hải, Phương Lan, Phạm Hữu Khang . - Hồ Chí Minh: Thống kê, . - 745 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000660 |