| 1 |  | Hát kể truyện cổ Raglai Anai Mapraik & Anaow Puah Taih Ong / Sử Văn Ngọc, Sử Thị Gia Trang . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 843 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001104 |
| 2 |  | Hình tượng dũng sĩ chống áp bức trong truyện cổ các dân tộc thiểu số Tây Nguyên / Nguyễn Hữu Đức (nghiên cứu, giới thiệu) . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 135 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005536 |
| 3 |  | Hình tượng rắn trong truyện cổ tích dân gian Việt Nam : Tìm hiểu và giới thiệu / Trần Minh Hường . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2017. - 339 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005227 |
| 4 |  | Kho tàng truyện cổ các dân tộc thiểu số tỉnh Thừa Thiên Huế: Quyển 1 / Trần Nguyễn Khánh Phong . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 791 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003946 |
| 5 |  | Kho tàng truyện cổ các dân tộc thiểu số tỉnh Thừa Thiên Huế: Quyển 2 / Trần Nguyễn Khánh Phong . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 655 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00004980 |
| 6 |  | Kho tàng truyện cổ dân gian Việt Nam / Hoàng Quyết . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 670 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00004970 |
| 7 |  | Nghìn lẻ một ngày : Truyện cổ Ba Tư / François Pétis de La Croix, Phan Quang (dịch và giới thiệu) . - Hà Nội: Kim Đồng, 2004. - 967 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017933 |
| 8 |  | Sự tích hạt gạo: kho tàng truyện kể Ê Đê / Trương Bi, Y Wơn . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2014. - 179 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00014508 |
| 9 |  | Thế giới mộng ảo trong truyện cổ tích Việt Nam : Khảo sát, nghiên cứu / Nguyễn Thị Dung . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2017. - 199 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00004503 |
| 10 |  | Thế giới nhân vật kỳ ảo trong truyện cổ tích thần kỳ các dân tộc Việt Nam : Quyển 1 / Nguyễn Thị Dung (Nghiên cứu, tìm hiểu) . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2017. - 411 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005792 |
| 11 |  | Thế giới nhân vật kỳ ảo trong truyện cổ tích thần kỳ các dân tộc Việt Nam : Quyển 2 / Nguyễn Thị Dung (Nghiên cứu, tìm hiểu) . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2017. - 699 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005793 |
| 12 |  | Tìm hiểu về truyện cổ tích loài vật Việt Nam : Nghiên cứu / Triều Nguyên . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2017. - 406 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00003744 |
| 13 |  | Truyền thuyết truyện cổ dân gian dân tộc Mường vùng huyện Lạc Sơn tỉnh Hòa Bình / Bùi Huy Vọng . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2014. - tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00014444 |
| 14 |  | Truyện cổ Chiêm Hóa / Đỗ Ngọc Quý . - Hà Nội: Sân Khấu, 2016. - 331 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000167 |
| 15 |  | Truyện cổ của người Pa Cô ở Thừa Thiên Huế / Trần Nguyễn Khánh Phong . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 431 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00004981 |
| 16 |  | Truyện cổ của người Thái Mương (ở Tương Dương, Nghệ An) : Song ngữ Thái - Việt : Tập 2 / Trần Trí Dõi, Vi Khăm Mun . - Hà Nội: Sân Khấu, 2016. - 191 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00002103 |
| 17 |  | Truyện cổ dân gian các dân tộc vùng sông Chảy - Yên Bái / Hoàng Tương Lai (sưu tầm, giới thiệu) . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 230 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00000505 |
| 18 |  | Truyện cổ dân gian Chăm Bình Thuận / Bố Xuân Hổ . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 143 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003958 |
| 19 |  | Truyện cổ dân gian dân tộc H'Mông huyện Sa Pa : Sưu tầm / Đoàn Trúc Quỳnh . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2017. - 258 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005617 |
| 20 |  | Truyện cổ dân gian dân tộc Thái tỉnh Điện Biên: Quyển 1 / Lương Thị Đại . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2014. - 447 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00014366 |
| 21 |  | Truyện cổ dân tộc Dao / Bàn Thị Ba . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 302 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005478 |
| 22 |  | Truyện cổ dân tộc Tà Ôi ở Thừa Thiên Huế / Trần Nguyễn Khánh Phong . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 550 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00004957 |
| 23 |  | Truyện cổ Liễu Đôi / Bùi Văn Cường . - Hà Nội: Thời đại, 2014. - 239 tr.; 21. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00014471 |
| 24 |  | Truyện cổ M'Nông : Giới thiệu / Bùi Minh Vũ . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2017. - 375 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00003738 |
| 25 |  | Truyện cổ M'Nông: Tập 1 / Trương Thông Tuần . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 442 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00000470 |
| 26 |  | Truyện cổ M'Nông: Tập 2 / Trương Thông Tuần . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 355 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00000550 |
| 27 |  | Truyện cổ Thái : Tập 1 / Quán Vi Miên sưu tầm, dịch, Lò Văn Lả ( sưu tầm, dịch, biên soạn) . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2016. - 526 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005015 |
| 28 |  | Truyện cổ Thái: Song ngữ Thái - Việt / Quán Vi Miên sưu tầm, dịch, Vi Khăm Mún sưu tầm, dịch . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 571 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005491 |
| 29 |  | Truyện cổ Thái: Tập 2: Quyển 1 / Quán Vi Miên, Lò Văn Lả . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2016. - 543 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001100 |
| 30 |  | Truyện cổ Thái: Tập 2: Quyển 2 / Quán Vi Miên, Lò Văn Lả . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2016. - 562 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001044 |