| 1 |  | Autodesk Revit tổ hợp 3 trong 1 / Lê Duy Phương . - Hà Nội: Xây dựng, 2020. - 412 tr.; 27 cm. - ( Thư mục: tr. 406 )Số Đăng ký cá biệt: 00018928-9 |
| 2 |  | Các phần mềm ứng dụng trong ngành cơ khí / An Hiệp, Trần Vĩnh Hưng . - Hà Nội: Giao thông vận tải, 2001. - 460 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000935 |
| 3 |  | Chinh phục Windows me / . - Hà Nội: Thống kê, 2007. - 130 tr.; 20 cm. - ( ( Tin học văn phòng ) )Số Đăng ký cá biệt: 00002509 |
| 4 |  | ETAP ứng dụng trong tối ưu hóa hệ thống điện / Võ Ngọc Điều, Nguyễn Phúc Khải, Dương Thanh Long . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2020. - 323 tr.; 24 cm. - ( Thư mục : Cuối mỗi trang )Số Đăng ký cá biệt: 00001353-4 |
| 5 |  | Giáo trình CAD/CAE trong tính toán thiết kế và mô phỏng ô tô / Lê Văn Quỳnh (chủ biên), Bùi Văn Cường, Nguyễn Minh Châu . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2024. - 415 tr. : minh họa ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021696 |
| 6 |  | Giáo trình lý thuyết & thực hành tin học văn phòng: Tập 4: Powerpoint XP: Quyển 3 (Kèm 01 CD) / Nguyễn Đình Tê . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2007. - 257 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00007157-8 |
| 7 |  | Giáo trình lý thuyết thông tin / Nguyễn Bình . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Bưu điện, 2007. - 305 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00003440-2, 00007686-9, 00009670 |
| 8 |  | Giáo trình Quattro pro 5.0 cho dos / Tạ Minh Châu (và những người khác soạn) . - Hà Nội: Giáo dục, 1995. - 387 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003226 |
| 9 |  | Giáo trình tin học căn bản / Nguyễn Quang Hoan, Trần Ngọc Mai, Nguyễn Thu Nga . - Hà Nội: Thông tin và truyền thông, 2009. - 212 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00009666 |
| 10 |  | Giáo trình tin học cơ sở / Nguyễn Ngọc Cương, Vũ Chí Quang . - Lần thứ 6. - Hà Nội: Thông tin và truyền thông, 2015. - 283 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014957-9 |
| 11 |  | Giáo trình tin học đại cương / . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Bách khoa, 2012. - 245 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00011929-30 |
| 12 |  | Giáo trình tin học đại cương / Hàn Viết Thuận, Trần Công Uẩn, Bùi Thế Ngũ, Đặng Quế Vinh . - Hà Nội: Đại học kinh tế quốc dân, 2012. - 407 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013255-7 |
| 13 |  | Giáo trình tin học đại cương / Hoàng Kiếm ... [và những người khác] . - : , 2000. - 219 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00008269 |
| 14 |  | Giáo trình tin học đại cương / Nguyễn Đức Mận . - Hà Nội: Thông tin và truyền thông, 2010. - 277 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00007680-3 |
| 15 |  | Giáo trình tin học đại cương A2 / Lê Hoài Bắc,... [ và những người khác] . - : , 2000. - 199 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00008686 |
| 16 |  | Giáo trình tin học ứng dụng ngành may 1 / Nguyễn Tuấn Anh . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2013. - 126 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00012934-6 |
| 17 |  | Giáo trình toán ứng dụng trong tin học / Bùi Minh Trí . - Lần thứ 4. - Hà Nội: Giáo dục, 2008. - 271 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00006615-6 |
| 18 |  | Giáo trình ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học / Đỗ Mạnh Cường . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia, 2008. - 150 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00006075-6 |
| 19 |  | Hệ thống thông tin kế toán (Lý thuyết, bài tập, bài giải) / Nguyễn Thế Hưng . - Hà Nội: Thống kê, 2008. - 334 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00006627-8 |
| 20 |  | Hệ thống thông tin kế toán : tập I / . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2006. - 195 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000485 |
| 21 |  | Hệ thống thông tin kế toán = Accounting information system / Thiều Thị Tâm, Nguyễn Việt Hưng, Phạm Quang Huy . - Hà Nội: Thống kê, 2007. - 373 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00006629-30 |
| 22 |  | Hệ thống thông tin kế toán: T1 / Trường ĐH Kinh tế TP.HCM . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2008. - 227 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00005182-4 |
| 23 |  | Hướng dẫn dạy nghề tin học văn phòng cho TTN-HS-SV sau cai / Bộ giáo dục và đào tạo . - Hà Nội: Hà Nội, . - 264 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003268-70 |
| 24 |  | Hướng dẫn sử dụng Windows, Microsoft office, Internet / Hoàng Cao Minh Cường . - : Khoa học và kỹ thuật Hà Nội, . - 252 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001141, 00001553-5 |
| 25 |  | Hướng dẫn tin học căn bản / Nguyễn Khánh Hùng, Nguyễn Đăng Khoa, Quách Ngọc Hải . - Hà Nội: Lao động, 2010. - 423 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00007876-7 |
| 26 |  | Kỹ thuật đồ họa của kiến trúc sư : Cẩm nang trình bày bằng hình ảnh = Graphic design for architects / Karen Lewis ; Dịch: Vũ Việt Anh... ; H.đ.: Phạm Thị Ái Thuỷ.. . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 2019. - 222 tr.: minh hoạ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018267, 00020250-1 |
| 27 |  | Làm chủ bàn phím : tin học căn bản / Nguyễn Xuân Phong . - Hà Nội: Thanh niên, . - 198 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001470 |
| 28 |  | Làm kỹ xảo hình và tiếng với Canopus, Boris Red, Premiere / Ánh Tuyết, Quang Hiển, Ngọc Trâm . - Hà Nội: Hồng Đức, 2009. - 271 tr.; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00006844 |
| 29 |  | Làm kỹ xảo truyền hình với Panopticum, Starglow, Tinderbox adobe after effects CS3 / Quang Hiển, Ánh Tuyết, Quang Huy . - Hà Nội: Giao thông vận tải, 2009. - 287 tr.; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00006800 |
| 30 |  | Lập trình Matlab và ứng dụng / Đỗ Văn Đỉnh ( chủ biên ), Nguyễn Thị Phương Oanh, Lê Ngọc Hoà . - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2025. - 167 tr. : minh họa ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021560-1 |