| 1 |  | Bánh dân gian có mặt ở thành phố Cần Thơ / Tôn Thất Lang . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2016. - 207 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00000029 |
| 2 |  | Bờ bến tình yêu / Đào Văn Lượng . - Hà Nội: Văn học, 2009. - 150 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00006893-7 |
| 3 |  | Chàng Amã Chisa Akhàt Jucar Raglai: Quyển 1 / Trần Kiêm Hoàng, Chamaliaq Riya Tiẻnq . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2014. - 422 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00014432 |
| 4 |  | Cúc rộ mùa hoa: Thơ và thư pháp / Đông Tùng . - Hà Nội: Tôn giáo, 2010. - 120 tr.; 20Số Đăng ký cá biệt: 00008660-1 |
| 5 |  | Đôi bờ : Thơ / Phạm Bá Nhơn . - H. : Hội nhà văn, 2022. - 243 tr ; 21 x 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00006316 |
| 6 |  | Đường thi tuyển dịch : Tập I / Lê Nguyễn Lưu . - Huế: Thuận Hoá, . - 890 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002698 |
| 7 |  | Đường thi tuyển dịch : Tập II / Lê Nguyễn Lưu . - Huế: Thuận Hóa, . - 1845 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002639 |
| 8 |  | Hàn Mặc Tử : Một đời thơ / Thi Long . - Đà Nẵng: Đà Nẵng, 2000. - 199 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002739 |
| 9 |  | Hoang vu : Thơ / Nguyễn Vỹ . - H. : Văn học, 2019. - 167 tr ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00006319 |
| 10 |  | Hơ 'Mon Dăm Joong / Yang Danh, Đinh Nôn (Diễn xuất) . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 187 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003971 |
| 11 |  | Lai Nộc Yềng (Truyện chim Yểng): Truyện thơ dân gian Thái, song ngữ Thái - Việt / Quán Vi Miên, Lang Văn Nguyệt . - Hà Nội: Thời đại, 2014. - 147 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00014504 |
| 12 |  | Lai Xứ Thôn "Chàng Xứ Thôn" / Quán Vi Miên . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2013. - 135 tr.; 21 cm. - ( Hội dân nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00012827 |
| 13 |  | May ngần Byoóc Láp : Truyện thơ dân gian dân tộc Tày : Sưu tầm, giới thiệu / Nguyễn Văn Kể . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2017. - 239 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005378 |
| 14 |  | Nghề của tôi: thơ / Văn Liêm . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 151 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015283-7 |
| 15 |  | Nguồn cội / Phạm Bá Nhơn . - Hà Nội: Văn học, 2010. - 218 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008159-60 |
| 16 |  | Nguyễn Vỹ thơ / Nguyễn Vỹ . - H. : Hội nhà văn, 2020. - 341 tr ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00006323 |
| 17 |  | Nhân Lăng & nàng Hán: Truyện thơ Nôm Tày / Hoàng Quyết, Triều Ân . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2014. - 549 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00014505 |
| 18 |  | Những giá trị tiêu biểu của truyện thơ Tày Lương Nhân, Tam Mậu Ngọ / Hà Thị Bình . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2017. - 278 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003236 |
| 19 |  | So sánh thể lục bát trong ca dao với lục bát trong phong trào thơ mới / Đặng Thị Diệu Trang . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 155 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003938 |
| 20 |  | Tang tử và kiểu truyện về tình yêu, hôn nhân trong truyện thơ Tày / Hà Thị Bình, Vi Đồng Thật . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2016. - 198 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001089 |
| 21 |  | Thơ ca dân gian người Hà Nhì ở Lào Cai / Nguyễn Thị Hoa . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 211 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003259 |
| 22 |  | Thơ ca dân gian người La Chí / Nguyễn Ngọc Thanh, Hoàng Chín Thanh, Hoàng Văn Phong . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 251 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00000192 |
| 23 |  | Thơ ca, hát dân gian người Nùng Dín huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai / Nùng Chản Phìn (sưu tầm, giới thiệu) . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 407 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00000654 |
| 24 |  | Thơ và dân ca tình yêu dân tộc Thái Mường So / Hà Mạnh Phong (Sưu tầm, biên dịch), Đỗ Thị Tấc (Sưu tầm, biên dịch) . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 565 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005484 |
| 25 |  | Trò chơi dân gian ở Cần Thơ / Tô Hoài Vũ . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2016. - 175 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00000737 |
| 26 |  | Truyện cổ và thơ ca dân gian / Trần Mạnh Tiến . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 335 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00000168 |
| 27 |  | Truyện cổ và truyện thơ dân gian dân tộc Dao ở Hà Giang / Bàn Thị Ba . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 407 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00000486 |
| 28 |  | Truyện Kiều / Nguyễn Du, Nguyễn Thạnh Giang (khảo đính và chú giải), Lê Lam ( trình bày và minh họa) . - Hà Nội: Giáo dục, 1996. - 243 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017924 |
| 29 |  | Truyện thơ các dân tộc thiểu số Việt Nam: Quyển 1 / Nguyễn Xuân Kính . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2014. - 431 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00014374 |
| 30 |  | Truyện thơ các dân tộc thiểu số Việt Nam: Quyển 2 / Nguyễn Xuân Kính . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2014. - 311 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00014375 |