| 1 |  | Cấu trúc toán học trong dịch học / Nguyễn Phúc Hồng Dương . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2010. - 282 tr. : bảng, biểu đồ ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021645 |
| 2 |  | Cẩm nang nghiên cứu khoa học : Từ ý tưởng đến công bố / Nguyễn Văn Tuấn . - Tái bản có chỉnh sửa và bổ sung. - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2022. - 436 tr. : hình vẽ, bảng ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020222-3 |
| 3 |  | Cẩm nang nghiên cứu khoa học : Từ ý tưởng đến công bố / Nguyễn Văn Tuấn . - Lần thứ 2. - Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 2020. - 436 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018175-6 |
| 4 |  | Đời sống bí ẩn của khoa học = The secret life of science / Jeremy J. Baumberg ; Nguyễn Sỹ Nguyên dịch . - H. : Tri thức, 2022. - 357 tr. : minh họa ; 22 cm. - ( Tủ sách Khai phóng )Số Đăng ký cá biệt: 00020683-4 |
| 5 |  | Giáo trình phương pháp nghiên cứu khoa học trong kinh doanh / Nguyễn Đình Thọ . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Tài chính, 2014. - 644 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015014-5, 00015017, 00015686-90 |
| 6 |  | Giáo trình Sau đại học Phương pháp nghiên cứu khoa học trong kinh doanh : Cập nhật SmartPLS / Bùi Nhất Vương, Hà Nam Khánh Giao . - H. : Tài chính, 2024. - 623 tr. : minh họa ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020760-1 |
| 7 |  | Monograph research and modelling in civil engineering 2017 / . - America: Koszalin, 2017. - 383 tr.; 25 cmSố Đăng ký cá biệt: 00012407 |
| 8 |  | Phương pháp nghiên cứu khoa học trong kinh tế - xã hội và hướng dẫn viết luận văn / Đinh Bá Hùng Anh, Tô Ngọc Hoàng Kim . - Hồ Chí Minh: Kinh tế TP. Hồ Chí Minh, 2017. - 662 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017371-3 |
| 9 |  | Thống kê học trong nghiên cứu khoa học / Nguyễn Ngọc Kiểng . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Xây dựng, 2013. - 244 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014002-4 |