Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  128  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 1000 phát minh và khám phá / Roger Bridgman . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, . - 251 tr.; 27
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003880-1
  • 2 11 phát minh khoa học do tình cờ / Nguyễn Tứ . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2004. - 123 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00002768, 00002775
  • 3 500 dữ kiện khoa học về đại dương / Miles Kelly, Đăng Thư . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2013. - 215 tr.; 30 cm. - ( Tủ sách Bách khoa tri thức )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00013269-71
  • 4 500 dữ kiện khoa học về động vật / Miles Kelly, Đăng Thư . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2013. - 215 tr.; 30 cm. - ( Tủ sách Bách khoa tri thức )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00013263-5
  • 5 500 dữ kiện khoa học về động vật ăn thịt / Miles Kelly, Đăng Thư . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2013. - 215 tr.; 30 cm. - ( Tủ sách Bách khoa tri thức )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00013266-8
  • 6 500 dữ kiện khoa học về hành tinh trái đất / Miles Kelly, Đăng Thư . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2013. - 215 tr.; 30 cm. - ( Tủ sách Bách khoa tri thức )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00013272-4
  • 7 500 dữ kiện khoa học về thế giới tuyệt chủng / Miles Kelly, Đăng Thư . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2013. - 215 tr.; 30 cm. - ( Tủ sách Bách khoa tri thức )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00013260-2
  • 8 A first course in the finite element method / Daryl L. Logan . - Lần thứ 4. - America: Thomson, 2007. - 808 tr.; 23
  • Số Đăng ký cá biệt: 00007506
  • 9 Academic writing: Chỉ dẫn viết luận chuẩn quốc tế dành cho sinh viên / Stephen Bailey ; Phí Mai dịch . - H. : Công Thương ; Công ty Sách Thái Hà, 2021. - 464 tr. : bảng ; 24 cm. - ( How to learn )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00019932-6
  • 10 Advances in Electrical and Electronic Engineering and Computer Science / Editor : Zahriladha Zakaria, Seyed Sattar Emamian . - Singapore : Springer, 2021. - x, 123 pages : ill. ; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00020394
  • 11 Asianano, 2002 / Masatsugu Shimomura , Teruya Ishihara . - Singapore: World Scientific, 2002. - 373 tr.; 25
    12 Bách khoa câu hỏi khoa học lý thú / . - Hà Nội: Lao động, 2008. - 521 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00004393-4
  • 13 Beginning Java objects : from concepts to code / Jacquie Barker . - Lần thứ 2. - Berkeley, Calif: Apress, 2005. - 916 tr.; 26 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00017771
  • 14 Binh pháp tôn tử / Đức Thành . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2010. - 614 tr.; 19
  • Số Đăng ký cá biệt: 00008378-9
  • 15 Bioactive Extraction and Application in Food and Nutraceutical Industries / Tanmay Sarkar, Siddhartha Pati . - New York : Humana Press, 2024. - xiv, 473p. : ill. ; 26 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00022121
  • 16 Các phát minh ý tưởng mô phỏng từ thiên nhiên / Thùy Dương . - Hà Nội: Phụ nữ, 2010. - 163 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00008017-8
  • 17 Cấu trúc toán học trong dịch học / Nguyễn Phúc Hồng Dương . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2010. - 282 tr. : bảng, biểu đồ ; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00021645
  • 18 Cẩm nang nghiên cứu khoa học : Từ ý tưởng đến công bố / Nguyễn Văn Tuấn . - Lần thứ 2. - Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 2020. - 436 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00018175-6
  • 19 Cẩm nang nghiên cứu khoa học : Từ ý tưởng đến công bố / Nguyễn Văn Tuấn . - Tái bản có chỉnh sửa và bổ sung. - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2022. - 436 tr. : hình vẽ, bảng ; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00020222-3
  • 20 Coastal Engineering 2002 (2-Volume Set) : Solving Coastal Conundrums / Jane McKee Smith . - Singapore: World Scientific, 2002. - 1243 tr.; 24
    21 Con người và thiên nhiên kỳ thú / Nguyễn Duy Chinh, Trương Ngọc Quỳnh . - Hà Nội: Thanh niên, 2009. - 218 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00006642-3
  • 22 Correlations & Fluctuations in QCD / N. G. Antoniou, F. K. Diakonos , C. N. Ktorides . - Singapore: World Scientific, 2002. - 408 tr.; 24
    23 Công cụ hỗ trợ dạy học online : Kiểm tra đánh giá với quizmaker. Dạy học và hội thảo từ xa với zoom và google classroom / Nguyễn Văn Thao, Phạm Quang Huy . - H. : Thanh Niên, 2021. - 367 tr. : minh họa ; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00021566-7
  • 24 Cryptography : theory and practice / Douglas R. Stinson . - Lần thứ 3. - Boca Raton: Chapman & Hall/CRC, 2006. - 593 tr.; 23 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00017406
  • 25 Danh nhân khoa học kỹ thuật thế giới - Tập II / Vũ Bội Tuyền (chủ biên) . - Hà Nội: Thanh niên, 1997. - 323 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003013
  • 26 Data structures : a pseudocode approach with C++ / Richard F. Gilberg, Behrouz A. Forouzan . - Australia: Brooks/Cole, 2001. - 754 tr.; 23 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00017405
  • 27 Data structures and algorithm analysis in C++ / Mark Allen Weiss . - Lần thứ 4. - England: Pearson, 2014. - 653 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00017248
  • 28 Dịch thuật văn bản khoa học: Trên cơ sở ngữ liệu các chuyên ngành hóa học, sinh học, và y học / Lưu Trọng Tuấn . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2009. - 342 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00013582-3
  • 29 Đằng sau cách mạng ô tô - Những thay đổi hệ thống khoa học - kỹ thuật / Khương Quang Đồng . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2024. - 132 tr. : minh họa ; 19 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00020479
  • 30 Đi vào nghiên cứu khoa học / Nguyễn Văn Tuấn . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2011. - 305 tr.; 19
  • Số Đăng ký cá biệt: 00011057-9
  • Trang: 1 2 3 4 5
          Sắp xếp theo :       

    Đăng nhập

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    3.949.642

    : 101.054

    Cơ sở Dữ liệu trực tuyến