| 1 |  | 15 kỹ năng sinh tồn trong công sở / Debra Fine , Minh Hạnh, Trần Vũ Nhân . - Lần thứ 4. - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2014. - 238 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014782-4 |
| 2 |  | 2500 câu giao tiếp tiếng Anh (Kèm 01 CD) / Trần Mạnh Tường . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2015. - 275 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005422 |
| 3 |  | 3000 câu giao tiếp tiếng Hàn theo chủ đề / Yun - Yeol, Ki - Chu (dịch) . - Hà Nội: Dân trí, 2020. - 471 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018452-4 |
| 4 |  | Bí quyết thu phục nhân tâm / Gia Linh . - Hà Nội: Lao động, 2013. - 267 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014126-8 |
| 5 |  | Các quy tắc hay trong giao tiếp / Hoàng Văn Tuấn, Minh Hiền . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2020. - 219 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018428-30 |
| 6 |  | Cách đối nhân xử thế của người thông minh / Gia Linh . - Hà Nội: Lao động, 2013. - 338 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014129-30 |
| 7 |  | Cái bắt tay triệu đô = The Million Dollar Handshake : Cẩm nang tối tượng để kết nối và giao tiếp hiệu quả / Catherine Molloy; Thanh Thảo dịch . - H. : Dân trí, 2022. - 254 tr ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016245, 00016247-8 |
| 8 |  | Cẩm nang tiếng Hàn trong giao tiếp thương mại : Tập 1 (Kèm 01 CD) / Lee Min-hye, Biên dịch: Lê Huy Khoa . - Hồ Chí Minh: First News ; Đại học Quốc Gia Tp. Hồ Chí Minh, 2018. - 209 tr.; 26 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001395 |
| 9 |  | Cẩm nang tiếng Hàn trong giao tiếp thương mại : Tập 2 (Kèm 01 CD) / Lee Min-hye, Biên dịch: Lê Huy Khoa . - Hồ Chí Minh: First News ; Đại học Quốc Gia Tp. Hồ Chí Minh, 2018. - 247 tr.; 26 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001438 |
| 10 |  | Crushing English – Giao tiếp tiếng Anh không hề khó / Nhung Đỗ (ch.b), Giang Vi . - H. : Hồng Đức, 2021. - 375 tr : minh hoạ ; 26 cmSố Đăng ký cá biệt: 00007375-7 |
| 11 |  | Để cấp trên hiểu & hài lòng về bạn / Việt Thư . - Hà Nội: Nxb Hà Nội, 2008. - 367 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013737-40 |
| 12 |  | Để thành công trong giao tiếp hàng ngày: 101 bí quyết phỏng vấn thành công / . - Đồng Nai: Đồng Nai, 2001. - 69 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00011819 |
| 13 |  | Đọc vị người lạ : Điều ta nên biết về những người không quen biết = Talking to strangers / Malcolm Gladwell, Đào Hương Lan (dịch) . - Hà Nội: Thế giới, 2020. - 448 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018606-7 |
| 14 |  | English Conversation : Tự tin giao tiếp với 25 động từ và 75 cấu trúc cơ bản/ Oh Soktae; Đặng Hoàng Hạnh dịch . - H. Dân trí; Công ty sách Alpha 2022. - 388 tr. 24 cm. - ( Sống sót nơi công sở )Số Đăng ký cá biệt: 00019174-6 |
| 15 |  | Giao tiếp 360 độ : Nghệ thuật ứng biến trong mọi tình huống / Nhóm Chuyên gia bồi dưỡng kĩ năng giao tiếp 365 ngày ; Đặng An Vân dịch . - H. : Hồng Đức, 2023. - 290 tr ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020635-6 |
| 16 |  | Giao tiếp phi ngôn từ qua các nền văn hóa = Nonverbal communication across cultures / Nguyễn Quang . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2008. - 299 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00003715 |
| 17 |  | Giao tiếp sư phạm / Bộ Giáo Dục và Đào Tạo . - Hà Nội: Giáo dục, 2001. - 151 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00004609 |
| 18 |  | Giao tiếp trong kinh doanh và cuộc sống / Đoàn Thị Hồng Vân . - Hà Nội: Thống kê, 2006. - 340 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002028-30 |
| 19 |  | Giáo trình giao tiếp kinh doanh / Hà Nam Khánh Giao . - H. : Tài chính, 2023. - 427 tr. : bảng, biểu đồ ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021037-8 |
| 20 |  | Giáo trình giao tiếp kinh doanh / Hà Nam Khánh Giao, Phạm Thị Trúc Ly, Nguyễn Thị Quỳnh Giang . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2016. - 376 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015811-5 |
| 21 |  | Giáo trình văn hóa giao tiếp / Đỗ Ngọc Anh, Đậu Thị Ánh Tuyết . - Hà Nội: Thông tin và truyền thông, 2014. - 156 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014791-3 |
| 22 |  | Học tiếng Hàn thật là đơn giản : dành cho người mới bắt đầu / Seung-eun Oh, Nguyễn Linh (biên dịch), Trang Thơm, Trang Nhung . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2016. - 192 tr.; 27 cm. - ( Bộ sách tự học: Học tiếng Hàn thật là đơn giản )Số Đăng ký cá biệt: 00017943 |
| 23 |  | Học tiếng Hàn thật là đơn giản : trong giao tiếp hàng ngày / Seung-eun Oh, Nguyễn Linh (biên dịch), Trang Thơm . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2016. - 295 tr.; 27 cm. - ( Bộ sách tự học: Học tiếng Hàn thật là đơn giản )Số Đăng ký cá biệt: 00017946 |
| 24 |  | Hội thoại giao tiếp tiếng Trung ngành du lịch khách sạn / Nhật Phạm . - Hà Nội: Thanh niên, 2019. - 202 tr.; 25 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018461-3 |
| 25 |  | Kết giao tinh tế / Leil Lowndes . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2010. - 391 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00007601-2 |
| 26 |  | Kể chuyện thông qua dữ liệu : Cuốn cẩm nang hướng dẫn trực quan hóa dữ liệu = Storytelling with Data / Cole Nussbaumer Knaflic, Hồ Vũ Thanh Phong (dịch) . - Hà Nội: Thế giới / Wiley, 2021. - 269 tr.; 23 cm. - ( Thư mục : Cuối sách )Số Đăng ký cá biệt: 00002934-6 |
| 27 |  | Kể chuyện thông qua dữ liệu! : Thực hành = Storytelling with Data : Let's Practice! / Cole Nussbaumer Knaflic, Hồ Vũ Thanh Phong (dịch) . - Hà Nội: Thế giới / Wiley, 2021. - 419 tr.; 25 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002937-9 |
| 28 |  | Khéo ăn nói sẽ có được thiên hạ / Trác Nhã, Nguyễn Phương Thảo (dịch) . - Hà Nội: Văn học, 2021. - 403 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002921-3 |
| 29 |  | Kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh / Trịnh Quốc Trung . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2014. - 389 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015605-9 |
| 30 |  | Mindmap 24h English - Giao tiếp : Nói tiếng Anh thực chiến 24h / Huyền Windy ch.b . - H.: Hồng Đức, 2021. - 449tr.: tranh màu, bảng; 24cm. - ( Tủ sách Giúp học tốt tiếng Anh )Số Đăng ký cá biệt: 00007460, 00007783, 00007901 |