| 1 |  | Bài giảng quản trị dịch vụ / Trần Kim Ngọc (Chủ biên), Vũ Trần Anh . - TP. Hồ Chí Minh, 2024. - 296 tr. ; 26 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020471-5, 00021443-7 |
| 2 |  | Bài tập và bài giải quản trị vận hành hiện đại: Quản trị sản xuất và dịch vụ : Tình huống thực hành ứng dụng của các công ty Việt Nam / Đặng Minh Trang, Lưu Đan Thọ . - Hà Nội: Tài chính, 2015. - 344 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014994-7, 00015600-4, 00015711-5 |
| 3 |  | Creative industries Switzerland / Christoph Weckerle, Manfred Gerig, Michel Sondermann . - Germany: Birkhauser, 2008. - 159 tr.; 28Số Đăng ký cá biệt: 00005585 |
| 4 |  | Dịch vụ khách hàng hoàn hảo / Toporek Adam ; Nguyệt Minh dịch . - H,: Hồng Đức, 2020. - 507 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018122-3, 00019363-5 |
| 5 |  | Dịch vụ logistics ở Việt Nam trong tiến trình hội nhập quốc tế / Đặng Đình Đào,... [ và những người khác] đồng chủ biên . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Dân trí, 2019. - 429 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018371-3 |
| 6 |  | Doanh nghiệp dịch vụ : Nghuyên lý điều hành / Hope Christine, Muhleman, Alan . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2007. - 541 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001959-61 |
| 7 |  | Đo lường chất lượng dịch vụ tại Việt Nam - Nhìn từ phía khách hàng : Sách chuyên khảo / Hà Nam Khánh Giao . - Hà Nội: Tài chính, 2018. - 490 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005387-8 |
| 8 |  | Giáo trình kế toán doanh nghiệp dịch vụ : Dùng cho sinh viên đại học, cao đẳng chuyên ngành kế toán / Lê Thị Thanh Hải (ch.b.), Phạm Đức Hiếu, Đặng Thị Hoà.. . - Tái bản lần thứ 1. - H. : Giáo dục, 2010. - 171 tr. : bảng ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019877 |
| 9 |  | Giáo trình Marketing dịch vụ tài chính - ngân hàng / Phạm Thu Thủy . - H. : Lao Động, 2024. - 607 tr. : bảng, biểu đồ ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021998-2002 |
| 10 |  | Giáo trình Marketing dịch vụ tài chính / Đồng chủ biên: Đỗ Hoài Linh, Lê Thanh Tâm . - H. : Đại học kinh tế quốc dân, 2022. - xvi, 554 tr. : bảng, biểu đồ ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00022008-10, 00022026-7 |
| 11 |  | Giáo trình pháp luật về thương mại hàng hóa và dịch vụ / Trường Đại học Luật TP. Hồ Chí Minh . - Tái bản lần thứ 4, có sửa đổi, bổ sung. - H. : Công an nhân dân, 2024. - 505 tr. ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021734 |
| 12 |  | Giáo trình quản trị chất lượng dịch vụ du lịch / Lê Thái Sơn . - H. : Khoa học và Kỹ thuật, 2022. - 252 tr ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019111-5, 00021337-41 |
| 13 |  | Giáo trình quản trị dịch vụ / Bùi Thanh Tráng, Nguyễn Đông Phong . - Hồ Chí Minh: Kinh tế TP. Hồ Chí Minh, 2014. - 303 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014554-63 |
| 14 |  | Handbook of Forms and Letters for Design Professionals (with 1 CD-ROOM) / . - America: John Wiley & Sons, 2004. - 236 tr.; 28Số Đăng ký cá biệt: 00009124 |
| 15 |  | Kế toán tài chính doanh nghiệp thương mại dịch vụ / Vũ Thị Kim Anh, Nguyễn Thị Thanh Phương, Hà Thị Thúy Vân . - Hà Nội: Tài chính, 2020. - 542 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018341-3 |
| 16 |  | Kế toán thương mại, dịch vụ và kinh doanh xuất nhập khẩu / Phan Đức Dũng . - Hà Nội: Thống kê, 2008. - 922 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00004531-3 |
| 17 |  | Kế toán trong doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ / Hà Thị Thúy Vân, Vũ Thị Kim Anh, Đàm Bích Hà . - Hà Nội: Tài chính, 2017. - 399 tr.; 24 cm. - ( Tài liệu tham khảo : 398 - 399 )Số Đăng ký cá biệt: 00018329-31 |
| 18 |  | Khách hàng trọn đời / Carl Sewell, Paul B. Brown . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2009. - 263 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00005766-7 |
| 19 |  | Kỹ thuật điều độ trong sản xuất và dịch vụ / Hồ Thanh Phong . - Lần thứ 2. - Hồ Chí Minh: Đại học quốc gia Tp. HCM, 2006. - 277 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00008079-80 |
| 20 |  | Marketing Basics for Designers: A Sourcebook of Strategies and Ideas / Jane D. Martin, Nancy Knoohuizen . - America: John Wiley & Sons, 1995. - 253 tr.; 26Số Đăng ký cá biệt: 00009129 |
| 21 |  | Marketing dịch vụ : Bí quyết trở thành lựa chọn hàng đầu của khách hàng / Richard Hammond ; Lê Hoàng Nhật Linh dịch . - H. : Hồng Đức, 2024. - 319 tr. : bảng, biểu đồ ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021043-4 |
| 22 |  | Marketing dịch vụ công : Tài liệu chuyên khảo / Vũ Trí Dũng . - Hà Nội: Đại học kinh tế quốc dân, 2014. - 406 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016843-5 |
| 23 |  | Mô hình lấy bệnh nhân làm trung tâm : Từ phương thức Toyota đến cải thiện chất lượng sức khoẻ / Charles Kenney ; Trần Khiêm Hùng dịch . - H. : Lao động ; Công ty Sách Alpha. - 309 tr ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019842 |
| 24 |  | Omotenashi - Tinh thần dịch vụ Nhật Bản : Cẩm nang giao tiếp kinh doanh với người Nhật / Trần Minh Tâm . - H.: Thanh niên, 2022. - 188tr : ảnh ; 21cmSố Đăng ký cá biệt: 00000134, 00000161, 00000215 |
| 25 |  | Principles of supply chain management : a balanced approach / Joel D. Wisner, Keah-Choon Tan, G. Keong Leong . - Lần thứ 5. - Boston: Cengage, 2019. - 602 tr.; 26 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018308 |
| 26 |  | Quản trị dịch vụ : Lý thuyết và tình huống ứng dụng của các công ty Việt Nam / Lưu Đan Thọ, Vương Quốc Duy, Trần Hữu Ái, Lượng Văn Quốc . - Hà Nội: Tài chính, 2016. - 730 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016366-70 |
| 27 |  | Quản trị sản xuất và dịch vụ : Lý thuyết và bài tập / GS, TS. Đồng Thị Thanh Phương . - Hà Nội: Thống kê, . - 468 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001962-3 |
| 28 |  | Quản trị sản xuất và dịch vụ: Lý thuyết và bài tập / Đồng Thị Thanh Phương . - Lần thứ 8. - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2014. - 468 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001964 |
| 29 |  | Quản trị vận hành hiện đại: Quản trị sản xuất và dịch vụ: Lý thuyết và tình huống thực hành ứng dụng của các công ty Việt Nam / Đặng Minh Trang, Lưu Đan Thọ . - Hà Nội: Tài chính, 2016. - 486 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015751-5 |
| 30 |  | Quản trị vận hành hiện đại: Quản trị sản xuất và dịch vụ: Lý thuyết và tình huống thực hành ứng dụng của các công ty Việt Nam / Đặng Minh Trang, Lưu Đan Thọ . - Hà Nội: Tài chính, 2015. - 486 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014990-3 |