| 1 |  | Airport architecture / Chris Van Uffelen . - Germany: Braun Publishing AG, 2012. - 287 tr.; 30 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014627 |
| 2 |  | Bài giảng môn học địa chất công trình : Dùng cho ngành xây dựng / Nguyễn Văn Tuyết, Phạm Hữu Lưu . - Hà Nội: Xây dựng, 1995. - 131 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000769 |
| 3 |  | Bảy mươi công trình kiến trúc kỳ diệu của thế giới hiện đại / Parkyn Neil . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2004. - 313 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015482-4 |
| 4 |  | Bộ đơn giá xây dựng công trình: Phân xây dựng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh / Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh . - Hà Nội: Hồng Đức, 2016. - 604 tr.; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015419-20 |
| 5 |  | Các giải pháp kết cấu công trình ven biển thích ứng biến đổi khí hậu / Vũ Minh Tuấn, Nguyễn Viết Thanh, Nguyễn Thị Bạch Dương, Nguyễn Thành Trung . - Hà Nội: Xây dựng, 2020. - 200 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018485-9 |
| 6 |  | Các phương pháp khảo sát hiện trường và thí nghiệm đất trong phòng / Võ Phán, Hoàng Thế Thao, Đỗ Thanh Hải, Phan Lưu Minh Phượng . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2015. - 262 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016725-9 |
| 7 |  | Chiếu sáng tự nhiên công trình kiến trúc và hiệu quả năng lượng / Nguyễn Hoàng Minh Vũ (ch.b.), Nguyễn Lê Duy Luân, Võ Viết Cường . - H. : Xây dựng, 2022. - 195 tr. : minh hoạ ; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020163-5 |
| 8 |  | Chống sét cho công trình xây dựng : Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống / . - Hà Nội: Xây dựng, 2007. - 124 tr.; 31 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002303-5 |
| 9 |  | Chống sét cho công trình xây dựng: Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống / Tiêu chuẩn Quốc gia . - Hà Nội: Xây dựng, 2015. - 118 tr.; 31 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015184-5 |
| 10 |  | Cọc khoan nhồi trong công trình giao thông / Nguyễn Viết Trung, Nguyễn Thanh Liêm . - Hà Nội: Xây dựng, 2003. - 222 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000939-40 |
| 11 |  | Công trình tháo lũ trong đầu mối hệ thống thủy lợi / Nguyễn Văn Cung, Nguyễn Xuân Đặng, Ngô Trí Viềng . - Hà Nội: Xây dựng, 2015. - 196 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015158-62 |
| 12 |  | Cơ học công trình / Trần Minh Tú, Nguyễn Thị Bích Phượng, Trần Thùy Dương . - Hà Nội: Xây dựng, 2019. - 202 tr.; 27 cm. - ( Thư mục : tr. 195 )Số Đăng ký cá biệt: 00019070, 00019077 |
| 13 |  | Cơ sở địa chất công trình và địa chất thủy văn công trình / Nguyễn Hồng Đức . - Hà Nội: Xây dựng, 2000. - 241 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000496-7 |
| 14 |  | Cơ sở hệ thống đánh giá LEED cho công trình xanh / Trần Minh Ngọc (chủ biên), Bùi Quốc Khoa . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2022. - 207 tr. : Hình ảnh ; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021704 |
| 15 |  | Cơ sở thiết kế kết cấu / . - Hà Nội: Xây dựng, 2016. - 98 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015391-2 |
| 16 |  | Đất nền, nước ngầm & địa kỹ thuật công trình lãnh thổ Việt Nam / Nguyễn Văn Túc, Trần Văn Việt, Nguyễn Gia Chính . - Hà Nội: Xây dựng, 2019. - 884 tr.; 31 cm. - ( Thư mục: tr. 877-883 )Số Đăng ký cá biệt: 00018932-3 |
| 17 |  | Đất xây dựng - Địa chất công trình và Kỹ thuật cải tạo đất trong xây dựng (chương trình nâng cao) / Nguyễn Ngọc Bích, Lê Thị Thanh Bình, Vũ Đình Phụng . - Hà Nội: Xây dựng, 2001. - 387 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000230-1 |
| 18 |  | Địa chất công trình / Nguyễn Uyên, Nguyễn Văn Phương, Nguyễn Định, Nguyễn Xuân Diến . - Hà Nội: Xây dựng, 2010. - 287 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00010539-41 |
| 19 |  | Định mức dự toán công tác sửa chữa công trình xây dựng / Bộ Xây dựng . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Xây dựng, 2008. - 217 tr.; 31Số Đăng ký cá biệt: 00004240-1 |
| 20 |  | Định mức dự toán xây dựng công trình 2012: Phần quy hoạch, kỹ thuật xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình / Bộ Xây dựng . - Hà Nội: Lao động, 2012. - 634 tr.; 28Số Đăng ký cá biệt: 00011309-10 |
| 21 |  | Định mức dự toán xây dựng công trình 2012: Phần sửa chữa công trình xây dựng quản lý đô thị, xây lắp đường dây tải điện, trạm biến áp và các công tác khác / Bộ Xây dựng . - Hà Nội: Lao động, 2012. - 539 tr.; 28Số Đăng ký cá biệt: 00011301-2 |
| 22 |  | Định mức dự toán xây dựng công trình 2012: Phần xây dựng / Bộ Xây dựng . - Hà Nội: Lao động, 2011. - 486 tr.; 28Số Đăng ký cá biệt: 00011299-300 |
| 23 |  | Định mức dự toán xây dựng công trình: Phần lắp đặt / Bộ Xây dựng . - Hà Nội: Xây dựng, 2007. - 256 tr.; 31Số Đăng ký cá biệt: 00004238-9 |
| 24 |  | Định mức vật tư trong xây dựng / Bộ Xây dựng . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Xây dựng, 2008. - 207 tr.; 31Số Đăng ký cá biệt: 00004236-7 |
| 25 |  | Đọc hiểu công trình kiến trúc / Carol Davidson Cragoe ; Nguyễn Công Hiệp dịch . - H. : Dân trí, 2024. - 260 tr. : minh họa ; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021236-7 |
| 26 |  | Động lực học công trình / Đỗ Kiến Quốc, Nguyễn Thị Tố Lan, Phạm Văn Mạnh, Võ Anh Vũ . - Hà Nội: Xây dựng, 2016. - 204 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015405-6 |
| 27 |  | Động lực học công trình / Đỗ Kiến Quốc, Nguyễn Thị Tố Lan, Phạm Văn Mạnh, Võ Anh Vũ . - Hà Nội: Xây dựng, 2019. - 204 tr.; 24 cm. - ( Thư mục : tr. 198-199 )Số Đăng ký cá biệt: 00019030-1 |
| 28 |  | Fundamentals of construction estimating / David J. Pratt . - Lần thứ 4. - Australia: Cengage, 2019. - 344 tr.; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017715 |
| 29 |  | Giám sát thi công và nghiệm thu công trình xây dựng: Phần xây dựng / . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Xây dựng, 2011. - 560 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00010589-90 |
| 30 |  | Giám sát thi công và nghiệm thu công trình xây dựng: Phần xây dựng / Nhiều tác giả . - Hà Nội: Xây dựng, 2009. - 560 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00007263-4 |