| 1 |  | 200 giải đáp khoa học theo yêu cầu bạn đọc : Phần y học / Lê Trọng Bổng . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 1998. - 215 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003190 |
| 2 |  | 400 Ideas for Interactive Whiteboards: Instant Activities using Technology / Pete Sharma, Barney Barrett, Francis Jones . - London: Macmillan, 2011. - 272 tr.; 25 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014306-8 |
| 3 |  | Advances in electrocardiology 2004 / . - Thanh Hóa: World Scientific, 2004. - 857 tr.; 24 |
| 4 |  | Bách khoa thư bệnh học: T1 / Phạm Song, Nguyễn Hữu Quỳnh . - Hà Nội: Giáo dục, 2008. - 393 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00004318-9 |
| 5 |  | Bách khoa thư bệnh học: T2 / Phạm Song, Nguyễn Hữu Quỳnh . - Hà Nội: Giáo dục, . - 497 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00004320-1 |
| 6 |  | Bách khoa thư bệnh học: T3 / Phạm Song, Nguyễn Hữu Quỳnh . - Hà Nội: Giáo dục, . - 557 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00004322-3 |
| 7 |  | Bách khoa thư bệnh học: T4 / Phạm Song, Nguyễn Hữu Quỳnh . - Hà Nội: Giáo dục, 2008. - 359 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00004324-5 |
| 8 |  | Body signs Những biểu hiện của cơ thể / Joan Liebmann-Smith, Jacqueline Nardi Egan, Nguyễn Thành Yến . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 2015. - 366 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014752-4 |
| 9 |  | Body signs Những biểu hiện của cơ thể / Liebmann-Smith Joan, Egan Jacqueline Nardi . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2008. - 366 tr.; 23Số Đăng ký cá biệt: 00005233, 00010403-4 |
| 10 |  | Cẩm nang mẹo vặt y khoa thực dụng - Tập III / Đặng Thị Ngọc Trâm . - Đồng Nai: Nxb Đồng Nai, . - 285 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003265 |
| 11 |  | Cẩm nang mẹo vặt y khoa thực dụng : tập II / Đặng Thị Ngọc Trâm . - Đồng Nai: Đồng Nai, 1999. - 333 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001666 |
| 12 |  | Công cụ hỗ trợ dạy học online : Kiểm tra đánh giá với quizmaker. Dạy học và hội thảo từ xa với zoom và google classroom / Nguyễn Văn Thao, Phạm Quang Huy . - H. : Thanh Niên, 2021. - 367 tr. : minh họa ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021566-7 |
| 13 |  | Đổi mới phương pháp dạy học hiệu quả và những giải pháp ứng xử trong ngành giáo dục hiện nay: Cẩm nang nghiệp vụ sư phạm / Vũ Hoa Tươi . - Hà Nội: Tài chính, 2013. - 427 tr.; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00007143 |
| 14 |  | Học sâu - Một cải tiến đơn giản có thể biến đổi việc dạy và học ở trường / Kieran Egan, Nguyễn Hữu Thọ, Phạm Viêm Phương . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2015. - 367 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018642-4 |
| 15 |  | Hướng dẫn cấp cứu gia đình : sổ tay thực hành căn bản / Quang Tấn . - Hà Nội: Y học, 2003. - 289 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002705 |
| 16 |  | Những bài thuốc bí truyền độc đáo chữa bệnh ung thư / Nguyễn Văn Đức . - Cà Mau: Mũi Cà Mau, 1996. - 628 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003047 |
| 17 |  | Phương tiện dạy học / Tô Xuân Giáp . - Hà Nội: Giáo dục, 1998. - 233 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00007096 |
| 18 |  | Rau cỏ trị bệnh bệnh hiểm thuốc hay : tập I / Đông A Sáng . - Đồng Nai: Đồng Nai, 2005. - 196 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000838 |
| 19 |  | Rau cỏ trị bệnh bệnh hiểm thuốc hay : tập II / Đông A Sáng . - Đồng Nai: Đồng Nai, 2005. - 208 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000839 |
| 20 |  | Rau cỏ trị bệnh bệnh hiểm thuốc hay : tập III / Đông A Sáng . - Đồng Nai: Đồng Nai, 2005. - 209 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000840 |
| 21 |  | Thầy thuốc gia đình / Nguyễn Văn Tý ... [ và những người khác] . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2001. - 352 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000727, 00001864 |
| 22 |  | Thực phẩm, thuốc và sự tương khắc / Tô Quan Quần, Lý Tú Lan, Tôn Triều Minh . - Hà Nội: Khoa học kỹ thuật Nội Mông, 2004. - 228 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000464-6 |
| 23 |  | Từ điển bách khoa y học phổ thông / Nguyễn Ngọc Lanh . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2004. - 1296 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00003903 |
| 24 |  | Tỳ vị luận / Lý Đông Viên . - Hồ Chí Minh: Phương Đông, 2008. - 382 tr.; 20Số Đăng ký cá biệt: 00004444-5 |
| 25 |  | Xoa bóp - bấm huyệt chữa bệnh phụ nữ trong gia đình / . - Cà Mau: Mũi Cà Mau, 1998. - 259 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00006277 |