| 1 |  | Construction methods and management / S.W. Nunnally . - Lần thứ 8. - America: Prentice Hall, 2011. - 348 tr.; 28Số Đăng ký cá biệt: 00009814 |
| 2 |  | Giáo trình quản lý dự án đầu tư xây dựng / Phan Nhựt Duy, Đoàn Ngọc Hiệp . - Hà Nội: Xây dựng, 2020. - 136 tr.; 24 cm. - ( Thư mục: tr. 132-133 )Số Đăng ký cá biệt: 00018836-7 |
| 3 |  | Kiến thức cơ bản và câu hỏi trắc nghiệm trong quản lý dự án đầu tư xây dựng / Nguyễn Thị Thu Hằng, Nguyễn Quốc Toản, Hoàng Thị Khánh Vân, Trương Tuấn Tú, Phạm Quang Thanh . - Hà Nội: Xây dựng, 2019. - 188 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017473-7 |
| 4 |  | Kinh tế đầu tư xây dựng / Nguyễn Văn Chọn . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Xây dựng, 2019. - 563 tr.; 24 cm. - ( Thư mục: tr. 558 - 559 )Số Đăng ký cá biệt: 00018914-5 |
| 5 |  | Lập và thẩm định dự án đầu tư xây dựng / Nguyễn Thống . - Hà Nội: Xây dựng, 2013. - 267 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013951-2 |
| 6 |  | Lập và thẩm định dự án đầu tư xây dựng / Nguyễn Thống . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Xây dựng, 2008. - 267 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00004242-3 |
| 7 |  | Microsoft Project 2010 và ứng dụng trong quản lý dự án xây dựng / Nguyễn Thị Hải Như . - Hà Nội: Xây dựng, 2014. - 140 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013907-8 |
| 8 |  | Professional construction management : including CM, design-construct, and general contracting / Donald S. Barrie, Boyd C. Paulson . - Lần thứ 3. - New Delhi: McGRAW-HILL Education, 2013. - 577 tr.; 23 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017162 |
| 9 |  | Quản lý chất lượng công trình xây dựng - Kinh nghiệm quốc tế và quy định của Việt Nam / Bùi Mạnh Hùng, Huỳnh Hàn Phong . - Hà Nội: Xây dựng, 2019. - 178 tr.; 27 cm. - ( Thư mục: tr. 171-172 )Số Đăng ký cá biệt: 00018958-9 |
| 10 |  | Quản lý chất lượng công trình xây dựng / Trần Vinh Vũ . - Hà Nội: Xây dựng, 2020. - 810 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018904-5 |
| 11 |  | Quản lý dự án đầu tư xây dựng / Trịnh Quốc Thắng . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Xây dựng, 2008. - 186 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00004457-8 |
| 12 |  | Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình / Bùi Mạnh Hùng . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, . - 231 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00003882-3 |
| 13 |  | Quản lý dự án và hướng dẫn sử dụng phần mềm MSProject / Lê Hoài Long, Lưu Trường Văn . - Hà Nội: Xây dựng, 2013. - 244 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013909-11 |
| 14 |  | Quản lý dự án xây dựng / Đỗ Thị Xuân Lan . - Lần thứ 3. - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia, 2009. - 227 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00006218-9 |
| 15 |  | Quản lý dự án xây dựng / Đỗ Thị Xuân Lan . - Lần thứ 7. - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2012. - 227 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013009-10 |
| 16 |  | Quản lý dự án xây dựng giai đoạn thi công xây dựng công trình / Bùi Ngọc Toàn . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Xây dựng, 2010. - 337 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00010544-5 |
| 17 |  | Quản lý dự án xây dựng giai đoạn thi công xây dựng công trình / Bùi Ngọc Toàn . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Xây dựng, 2020. - 337 tr.; 27 cm. - ( Thư mục : tr. 328-330 )Số Đăng ký cá biệt: 00019018-9 |
| 18 |  | Quản lý dự án xây dựng lập và thẩm định dự án / Bùi Ngọc Toàn . - Hà Nội: Xây dựng, 2011. - 278 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00010798-9 |
| 19 |  | Quản lý dự án xây dựng thiết kế, đấu thầu và các thủ tục trước xây dựng / Bùi Ngọc Toàn . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Xây dựng, 2010. - 308 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00010569-70 |
| 20 |  | Quản lý dự án xây dựng thiết kế, đấu thầu và các thủ tục trước xây dựng / Bùi Ngọc Toàn . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Xây dựng, 2020. - 300 tr.; 27 cm. - ( Thư mục: tr. 292 - 294 )Số Đăng ký cá biệt: 00018906-7 |
| 21 |  | Quản lý dự án xây dựng: Cẩm nang hướng dẫn thực hành quản lý thi công tại công trường / S. Keoki Sears, Glenn A Sears, Richard H. Clough, yên, Song Thương . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 2011. - 542 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013028-9 |
| 22 |  | Quản lý hợp đồng trong xây dựng / Phạm Phú Cường, Lê Đình Thục . - Hà Nội: Xây dựng, 2018. - 121 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017458-62 |