| 1 |  | Các phương pháp sơ đồ mạng trong xây dựng / Trịnh Quốc Thắng . - Hà Nội: Xây dựng, 2007. - 168 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00006694-5 |
| 2 |  | Cầu bê tông cốt thép trên đường ô tô: T2 / Lê Đình Tâm . - Hà Nội: Xây dựng, 2006. - 280 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00004248-9 |
| 3 |  | Cẩm nang của người xây dựng / Nguyễn Đăng Sơn, Nguyễn Văn Tố, Trần Khắc Liêm . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Xây dựng, 2008. - 157 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00004264-5 |
| 4 |  | Châu Âu qui định và tiêu chuẩn trong xây dựng, phòng cháy và chữa cháy / Lê Vi, Nguyên Ngọc . - Hà Nội: Lao động, 2010. - 671 tr.; 20Số Đăng ký cá biệt: 00008502-3 |
| 5 |  | Chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu / Thùy Linh, Việt Trinh . - Hà Nội: Lao động, 2012. - 463 tr.; 28Số Đăng ký cá biệt: 00011756-7 |
| 6 |  | Chỉ dẫn kỹ thuật thi công và nghiệm thu: 550 tình huống giải đáp những vướng mắc về quản lý dự án, chi phí xây dựng, giám định chất lượng công trình & thanh quyết toán vốn trong đầu tư xây dựng 2012 / Thùy Linh, Việt Trinh . - Hà Nội: Lao động, 2012. - 463 tr.; 28Số Đăng ký cá biệt: 00011306-8 |
| 7 |  | Công nghệ mới đánh giá chất lượng cọc / Nguyễn Hữu Đẩu . - Hà Nội: Xây dựng, 2000. - 249 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000314-5 |
| 8 |  | Động đất và thiết kế công trình chịu động đất / Nguyễn Lê Ninh . - Hà Nội: Xây dựng, 2008. - 514 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00007261-2 |
| 9 |  | Động đất và thiết kế công trình chịu động đất / Nguyễn Lê Ninh . - Hà Nội: Xây dựng, 2007. - 514 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00004270-1 |
| 10 |  | Gia cố nền và móng khi sửa chữa nhà / Durơnátgiư V.A., Philatơva M.P . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Xây dựng, 2001. - 132 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000529, 00000703 |
| 11 |  | Giáo trình kỹ thuật nề theo phương pháp môđun / Bộ Xây Dựng . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Xây dựng, 2012. - 358 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016815-9 |
| 12 |  | Giáo trình kỹ thuật thi công: Tập 2 / Đỗ Đình Đức (chủ biên) và những người khác . - Hà Nội: Xây dựng, 2021. - 219 tr.; 27 cm. - ( Thư mục: tr. 215 - 216 )Số Đăng ký cá biệt: 00018896-7 |
| 13 |  | Giáo trình kỹ thuật thi công: Tập 2 / Nhiều tác giả . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Xây dựng, 2013. - 220 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013039-41 |
| 14 |  | Hỏi đáp thiết kế và thi công kết cấu nhà cao tầng: T2 / Triệu Tây An, Lý Quốc Thắng, Lý Quốc Cường, Đái Chấn Quốc . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Xây dựng, 2009. - 273 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00009724-6 |
| 15 |  | Hư hỏng - sửa chữa - gia cường công trình / Lê Văn Kiểm . - Lần thứ 2. - Hải Phòng: Đại học Quốc gia, 2008. - 413 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00006226-7 |
| 16 |  | Hướng dẫn thiết kế thi công chống thấm / Đặng Đình Minh . - Hà Nội: Xây dựng, 2007. - 68 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00004465-6 |
| 17 |  | Kết cấu thép - Cấu kiện cơ bản / Phạm Văn Hội, Nguyễn Quang Viên, Phạm Văn Tư, Lưu Văn Tường . - Lần thứ 5. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2013. - 318 tr.; 26 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016735-44 |
| 18 |  | Kết cấu thép / Nguyễn Tiến Thu . - Hà Nội: Xây dựng, 2007. - 286 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00006712-3 |
| 19 |  | Kỹ thuật thi công / Lê Khánh Toàn, Phan Quang Vinh, Đặng Hưng Cầu, .. . - Hà Nội: Xây dựng, 2017. - 210 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015986-7 |
| 20 |  | Kỹ thuật thi công / Nguyễn Đình Hiện . - Hà Nội: Xây dựng, 2011. - 215 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017060-4 |
| 21 |  | Kỹ thuật thi công xây dựng: Tập 1: Công tác đất, cọc và thi công bê tông tại chỗ / Nguyễn Đình Thám, Trần Hồng Hải, Cao Thế Trực . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2013. - 262 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015309-10 |
| 22 |  | Kỹ thuật thi công: Tập 1 / Đỗ Đình Đức, Lê Kiều . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Xây dựng, 2013. - 253 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013036-8 |
| 23 |  | Kỹ thuật và quản lý an toàn trong xây dựng / Lưu Trường Văn, Lê Hoài Long . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia, 2007. - 312 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00006214-5 |
| 24 |  | Lắp ghép công trình dân dụng và công nghiệp / Lê Văn Kiểm . - Hà Nội: Xây dựng, 2007. - 594 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00004262-3 |
| 25 |  | Lý thuyết ăn mòn và chống ăn mòn bêtông - bêtông cốt thép trong xây dựng / Nguyễn Mạnh Phát . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Xây dựng, 2021. - 96 tr.; 24 cm. - ( Thư mục: tr. 93 )Số Đăng ký cá biệt: 00007777, 00018822-3 |
| 26 |  | Lý thuyết ăn mòn và chống ăn mòn bêtông - bêtông cốt thép trong xây dựng / Nguyễn Mạnh Phát . - Hà Nội: Xây dựng, 2007. - 96 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00004260-1 |
| 27 |  | Móng cọc trong thực tế xây dựng / Prakash Shamsher, Sharma Hari D . - Hà Nội: Xây dựng, 1999. - 742 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000626-7 |
| 28 |  | Móng nhà cao tầng : Kinh nghiệm nước ngoài / Nguyễn Bá Kế, Nguyễn Tiến Chương, Nguyễn Hiền, Trịnh Thành Huy . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Xây dựng, 2010. - 370 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00009734-7 |
| 29 |  | Móng nhà cao tầng : Kinh nghiệm nước ngoài / Nguyễn Bá Kế, Nguyễn Tiến Chương, Nguyễn Hiền, Trịnh Thành Huy . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Xây dựng, 2015. - 370 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016008-11, 00016800-4 |
| 30 |  | Mố trụ cầu / Nguyễn Minh Nghĩa, Dương Minh Thu . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Giao thông vận tải, 2007. - 231 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00004250-1 |