| 1 |  | Định mức dự toán công tác sửa chữa công trình xây dựng / Bộ Xây dựng . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Xây dựng, 2008. - 217 tr.; 31Số Đăng ký cá biệt: 00004240-1 |
| 2 |  | Định mức dự toán xây dựng công trình 2012: Phần quy hoạch, kỹ thuật xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình / Bộ Xây dựng . - Hà Nội: Lao động, 2012. - 634 tr.; 28Số Đăng ký cá biệt: 00011309-10 |
| 3 |  | Định mức dự toán xây dựng công trình 2012: Phần sửa chữa công trình xây dựng quản lý đô thị, xây lắp đường dây tải điện, trạm biến áp và các công tác khác / Bộ Xây dựng . - Hà Nội: Lao động, 2012. - 539 tr.; 28Số Đăng ký cá biệt: 00011301-2 |
| 4 |  | Định mức dự toán xây dựng công trình 2012: Phần xây dựng / Bộ Xây dựng . - Hà Nội: Lao động, 2011. - 486 tr.; 28Số Đăng ký cá biệt: 00011299-300 |
| 5 |  | Định mức dự toán xây dựng công trình: Phần lắp đặt / Bộ Xây dựng . - Hà Nội: Xây dựng, 2007. - 256 tr.; 31Số Đăng ký cá biệt: 00004238-9 |
| 6 |  | Định mức vật tư trong xây dựng / Bộ Xây dựng . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Xây dựng, 2008. - 207 tr.; 31Số Đăng ký cá biệt: 00004236-7 |
| 7 |  | Fundamentals of construction estimating / David J. Pratt . - Lần thứ 4. - Australia: Cengage, 2019. - 344 tr.; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017715 |
| 8 |  | Giáo trình lập định mức xây dựng / Nguyễn Bá Vỵ, Bùi Văn Yêm . - Hà Nội: Xây dựng, 2007. - 186 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00004455-6 |
| 9 |  | Phương pháp đo bóc khối lượng và tính dự toán công trình xây dựng / Bùi Mạnh Hùng . - Hà Nội: Xây dựng, 2013. - 154 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013903-4 |
| 10 |  | Phương pháp đo bóc khối lượng và tính dự toán công trình xây dựng / Bùi Mạnh Hùng . - Hà Nội: Xây dựng, 2020. - 153 tr.; 27 cm. - ( Thư mục : tr. 149-151 )Số Đăng ký cá biệt: 00019072, 00019078 |
| 11 |  | Phương pháp đo bóc khối lượng và tính dự toán công trình xây dựng / Bùi Mạnh Hùng . - Hà Nội: Xây dựng, 2010. - 154 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00009573-5 |