| 1 |  | "Đại thư" sách dùng trong nghi lễ của người Dao quần chẹt / Hoàng Thị Thu Hường . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2011. - 410 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011446 |
| 2 |  | 326 câu đố, ca dao, tục ngữ Việt Nam / Văn Ngọc . - Thanh Hóa: Thanh Hóa, 2006. - 411 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00006863-4 |
| 3 |  | 88 câu danh ngôn cuộc đời: Bí quyết bạn cần biết / Hoàng Long . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2010. - 392 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00007617-8 |
| 4 |  | 999 lời tục ngữ - ca dao Việt Nam về thực hành đạo đức / Nguyễn Nghĩa Dân . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 233 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003936 |
| 5 |  | Achât (Sử thi của dân tộc Ta-ôi): Song ngữ Ta-ôi - Việt: Quyển 1 / Kê Sửu . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 550 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005488 |
| 6 |  | Achât (Sử thi của dân tộc Ta-ôi): Song ngữ Ta-ôi - Việt: Quyển 2 / Kê Sửu . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 462 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005525 |
| 7 |  | Ariya Cam trường ca Chăm / Hội văn nghệ dân gian Việt Nam . - Hà Nội: Thời đại, 2011. - 513 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011438 |
| 8 |  | Ba truyện thơ Nôm Tày từ truyện Nôm khuyết danh Việt Nam / Triều Ân . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2012. - 459 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00012482 |
| 9 |  | Bài ca chàng Đămsăn / Niêkđăm Linh Nga . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2012. - 367 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011419 |
| 10 |  | Biểu tượng nước từ văn hóa đến văn học dân gian Thái / Đặng Thị Oanh . - Hà Nội: Sân Khấu, 2016. - 631 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001045 |
| 11 |  | Bok set phát rừng đá của Yang = Bok set muih tơmo brông kông Yang rong : Sử thi song ngữ Bahnar - Việt : Sưu tầm, giới thiệu : Quyển 1 / A Lưu, A Jar, Nguyễn Quang Tuệ . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2017. - 679 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005910 |
| 12 |  | Bok set phát rừng đá của Yang = Bok set muih tơmo brông kông Yang rong : Sử thi song ngữ Bahnar - Việt : Sưu tầm, giới thiệu : Quyển 2 / A Lưu, A Jar, Nguyễn Quang Tuệ . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2017. - 371 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005923 |
| 13 |  | Ca dao kháng chiến và ca dao về nghề nghiệp ở Hà Nội / Nguyễn Nghĩa Dân . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2012. - 388 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011556 |
| 14 |  | Ca dao Nam Trung bộ / Thạch Phương, Ngô Quang Hóa . - Hà Nội: Thời đại, 2012. - 497 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00012770 |
| 15 |  | Ca dao ngụ ngôn người Việt / Triều Nguyên . - Hà Nội: Lao động, 2011. - 321 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010924 |
| 16 |  | Ca dao người Việt: Ca dao tình yêu lứa đôi: Quyển 2 / Nguyễn Xuân Kính, Phan Lan Hương . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 635 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00004989 |
| 17 |  | Ca dao người Việt: Ca dao tình yêu lứa đôi: Quyển 4 / Nguyễn Xuân Kính, Phan Lan Hương . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 379 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005508 |
| 18 |  | Ca dao người Việt: Quyển 1 / Nguyễn Xuân Kính, Phan Lan Hương . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 500 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005518 |
| 19 |  | Ca dao người Việt: Quyển 3 / Nguyễn Xuân Kính, Phan Lan Hương . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 506 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003907 |
| 20 |  | Ca dao, hò vè miền Trung / Trương Đình Quang, Nguyễn Xuân Nhân, Dương Thái Nhơn, Nguyễn Viết Trung . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2012. - 959 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00012505 |
| 21 |  | Ca dao, tục ngữ nói về tướng mạo con người / Ngô Sao Kim . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 103 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005012 |
| 22 |  | Câu đố người Việt / Triều Nguyên . - Hà Nội: Lao động, 2011. - 658 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010953 |
| 23 |  | Chàng Mutui Amã (Akhàt Jucar Raglai) / Trần Vũ . - Hà Nội: Thanh niên, 2012. - 523 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011531 |
| 24 |  | Chàng Phuật nà: Truyện cổ Tà ôi, Cơtu / Trần Nguyễn Khánh Phong . - Hà Nội: Thời đại, 2013. - 370 tr.; 21 cm. - ( Hội văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00013150 |
| 25 |  | Chuyên khảo thơ ca dân gian Trà vinh / Trần Dũng . - Hà Nội: Thời đại, 2011. - 277 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011502 |
| 26 |  | Chuyện kể dân gian đất Ninh Hòa / Ngô Văn Ban, Võ Triều Dương . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2011. - 325 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011450 |
| 27 |  | Chuyện vui thường ngày / Nguyễn Quang Khải . - Hà Nội: Thanh niên, 2010. - 177 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010724 |
| 28 |  | Chương Han / Vương Trung . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2010. - 453 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00009393 |
| 29 |  | Con gà, con vịt và con lợn trong văn hóa người Giáy Lào Cai / Sần Cháng, Lê Thành Nam . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2016. - 232 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005551 |
| 30 |  | Cỏ lẳu và Sli Nùng phản slình Lạng sơn / Hoàng San . - Hà Nội: Lao động, 2011. - 308 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011504 |