| 1 |  | Bí mật ở Cannes = The secret in Cannes / Trung Nghĩa . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2009. - 157 tr.; 23Số Đăng ký cá biệt: 00005947-8 |
| 2 |  | Bờ bến tình yêu / Đào Văn Lượng . - Hà Nội: Văn học, 2009. - 150 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00006893-7 |
| 3 |  | Bút ký Sơn Nam / Sơn Nam . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2008. - 363 tr.; 20Số Đăng ký cá biệt: 00004348-9 |
| 4 |  | Cao Bá Quát: Tư liệu, bài viết từ trước đến nay / Cao Bá Quát . - Hà Nội: Văn học, 2004. - 852 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00008028-9 |
| 5 |  | Cánh chim rừng / Đỗ Doãn Hoàng . - Hồ Chí Minh: Thanh niên, 2011. - 366 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010338-40 |
| 6 |  | Chuyện kín cấm thành / Mai Thanh Hải . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, . - 244 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00003608-9, 00004664 |
| 7 |  | Chuyện trò: Tản văn / Cao Huy Thuần . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2012. - 331 tr.; 20Số Đăng ký cá biệt: 00012213-5 |
| 8 |  | Chữ tâm trong thư pháp / Vũ Thị Đăng Lan . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2010. - 286 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00009048-50 |
| 9 |  | Đã từng có một đại học mở như vậy / Cao Văn Phường . - Hà Nội: Văn học, 2010. - 410 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001058, 00007462-70 |
| 10 |  | Đóa Quỳnh Giao / Đào Phan Long . - Hà Nội: Văn học, 2009. - 299 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00005905-6 |
| 11 |  | Hoàng Cầm hồn thơ độc đáo / Lại Nguyên Ân . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2011. - 475 tr.; 22Số Đăng ký cá biệt: 00009668 |
| 12 |  | Hồi ký Sơn Nam / Sơn Nam . - Lần thứ 2. - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2009. - 543 tr.; 20Số Đăng ký cá biệt: 00008168-70 |
| 13 |  | Hồi ký Trần Văn Khê: T1 / Trần Văn Khê . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2010. - 396 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00007559-60 |
| 14 |  | Hồi ký Trần Văn Khê: T2 / Trần Văn Khê . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2010. - 443 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00007561-2 |
| 15 |  | Không gục ngã / Nguyễn Bích Lan . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2012. - 303 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00012650-2 |
| 16 |  | Nếp cũ / Toan Ánh . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2010. - 259 tr.; 20Số Đăng ký cá biệt: 00008367-70 |
| 17 |  | Nếu biết trăm năm là hữu hạn / Phạm Lữ Ân . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2012. - 176 tr.; 20Số Đăng ký cá biệt: 00011042-4 |
| 18 |  | Ngô Bảo Châu một "Nobel toán học" / Hàm Châu . - Hà Nội: Dân trí, 2010. - 214 tr.; 20Số Đăng ký cá biệt: 00008817-9 |
| 19 |  | Nguồn cội / Phạm Bá Nhơn . - Hà Nội: Văn học, 2010. - 218 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008159-60 |
| 20 |  | Nguyễn Du (tiểu thuyết lịch sử) / Nguyễn Thế Quang . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2010. - 416 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00007567-8 |
| 21 |  | Nguyễn Đình Đầu - Hành trình của một tri thức dấn thân / Nguyễn Đình Đầu . - Hà Nội: Thời đại, 2010. - 316 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00007704-5 |
| 22 |  | Nhẹ bước lãng du / Nguyễn Chấn Hùng . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2011. - 331 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010082-4 |
| 23 |  | Những câu chuyện khơi nguồn trí tuệ: T1 / Trương Thiết Thành . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Văn hóa Sài Gòn, 2008. - 239 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00003610 |
| 24 |  | Những chấn thương tâm lý hiện đại / Vương Trí Nhàn . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2009. - 272 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00006550-1 |
| 25 |  | Ở trọ trần gian (ba mươi mùa thu) / Nguyễn Hồng Công . - Hà Nội: Công an nhân dân, 2009. - 428 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00006589-90 |
| 26 |  | Sydney yêu thương / Trung Nghĩa . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2009. - 1362 tr.; 23Số Đăng ký cá biệt: 00005949-50 |
| 27 |  | Tìm lại chính mình / Thánh Nghiêm . - Hồ Chí Minh: Phương Đông, 2010. - 232 tr.; 20Số Đăng ký cá biệt: 00008005-6 |
| 28 |  | Tôi đi học / Nguyễn Ngọc Ký . - Hà Nội: Kim Đồng, 2009. - 202 tr.; 18Số Đăng ký cá biệt: 00006238-9 |
| 29 |  | Truyện Kiều / Nguyễn Du . - Hà Nội: Dân trí, 2011. - 180 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00009421-3 |
| 30 |  | Tuổi thơ dữ dội / Phùng Quán . - Hà Nội: Văn học, 2011. - 719 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00009424-6 |