Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  1000  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 "Táy Pú Xấc" đường chinh chiến dựng Mường thời ông cha của người Thái vùng Tây Bắc - Việt Nam (từ đầu thế kỷ XI đến giữa thế kỷ XX) / Nguyễn Văn Hòa . - Hà Nội: Sân Khấu, 2016. - 831 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00000844
  • 2 An Giang "trên cơm dưới cá" / Nguyễn Hữu Hiệp . - Hà Nội: Lao động, 2011. - 211 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00010904
  • 3 An Giang sông nước hữu tình / Nguyễn Hữu Hiệp . - Hà Nội: Lao động, 2011. - 267 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00010946
  • 4 Âm nhạc Chăm những giá trị đặc trưng / Văn Thu Bích . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2012. - 191 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00011549
  • 5 Âm nhạc cổ truyền tộc người Chăm / Bùi Ngọc Phúc . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2016. - 279 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00000990
  • 6 Âm nhạc dân gian dân tộc Êđê Kpă và Jrai / Lý Vân linh Niêkdam, Lê Xuân Hoan . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2012. - 419 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00011543
  • 7 Âm nhạc dân gian một số dân tộc thiểu số phía bắc Việt Nam / Nông Thị Nhình, Hồng Thao . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2011. - 687 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00011559
  • 8 Âm nhạc dân gian xứ Nghệ / Lê Hàm, Hoàng Thọ, Thanh Lưu . - Hà Nội: Thời đại, 2012. - 523 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00012488
  • 9 Ẩm thực dân gian Mường vùng huyện Lạc Sơn, Hòa Bình / Bùi Huy Vọng . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2013. - 317 tr.; 21 cm. - ( Hội dân nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00012852
  • 10 Ẩm thực Thăng Long - Hà Nội / Đỗ Thị Hảo . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2012. - 451 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00011547
  • 11 Ẩm thực vùng ven biển Quảng Bình / Trần Hoàng . - Hà Nội: Dân trí, 2011. - 155 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00010751
  • 12 Bài chòi xứ Quảng / Đinh Thị Hựu, Trương Đình Quang . - Hà Nội: Lao động, 2011. - 277 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00011494
  • 13 Bài tang ca của người Hmôngz Sa Pa / Giàng Seo Gà . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 407 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00004976
  • 14 Báo Slao Sli Tò Toóp / Mã Thế Vinh . - Hà Nội: Lao động, 2011. - 280 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00010916
  • 15 Biên khảo Sơn Nam: Đình miếu và lễ hội dân gian miền Nam / Sơn Nam . - Lần thứ 3. - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2009. - 383 tr.; 20
  • Số Đăng ký cá biệt: 00006576-7
  • 16 Biển đảo trong văn hóa văn nghệ dân gian Hội An / Trần Văn An (giới thiệu) . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 431 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00005535
  • 17 Biểu trưng trong tục ngữ người Việt / Nguyễn Văn Nở . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2010. - 482 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00007482, 00008139
  • 18 Biểu tượng lanh trong dân ca dân tộc Hmông / Đặng Thị Oanh . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2010. - 186 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00009852
  • 19 Biểu tượng nước từ văn hóa đến văn học dân gian Thái / Đặng Thị Oanh . - Hà Nội: Sân Khấu, 2016. - 631 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00001045
  • 20 Bộ công cụ lao động của nông dân vùng trung du Phú thọ trước thế kỷ XXI và hiệu quả của nó đối với đời sống con người / Vũ Kim Biên . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 205 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00005486
  • 21 Bơthi cái chết được hồi sinh / Ngô Văn Doanh . - Hà Nội: Thời đại, 2011. - 299 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00010774
  • 22 Bước đầu tìm hiểu tác giả và tác phẩm cổ nhạc Bạc Liêu / Trần Phước Thuận . - Hà Nội: Thanh niên, 2011. - 445 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00011493
  • 23 Bước đầu tìm hiểu văn hóa ẩm thực Việt Nam: Quyển 1 / Phan Văn Hoàn . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 599 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00005526
  • 24 Bước đầu tìm hiểu văn hóa ẩm thực Việt Nam: Quyển 2 / Phan Văn Hoàn . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 639 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003913
  • 25 Bức tranh văn hóa tộc người Cơ Tu / Trần Tấn Vịnh . - Hà Nội: Thời đại, 2013. - 121 tr.; 21 cm. - ( Hội dân nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00012851
  • 26 Ca dao - dân ca - vè - câu đố huyện Ninh Hòa - Khánh Hòa / Trần Việt Kỉnh . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2011. - 479 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00011476
  • 27 Ca dao - dân ca Thái, Nghệ an. T1: Ca dao / Quán Vi Miên . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2010. - 313 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00008150
  • 28 Ca dao - dân ca Thái, Nghệ an. T2: Dân ca / Quán Vi Miên . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2010. - 939 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00008138
  • 29 Ca dao dân ca của dân chài trên vịnh Hạ Long / Tống Khắc Hài . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 431 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00001101
  • 30 Ca dao dân ca trên vùng đất Phú Yên / Nguyễn Xuân Đàm . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2010. - 341 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00009845
  • Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34
          Sắp xếp theo :       

    Đăng nhập

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    3.943.941

    : 95.353

    Cơ sở Dữ liệu trực tuyến