| 1 |  | Ẩm thực - Lễ hội dân gian Khmer ở Kiên Giang / Đào Chuông . - H. : Hội Nhà văn, 2019. - 199tr. ; 21cmSố Đăng ký cá biệt: 00006345 |
| 2 |  | Ẩm thực của người Pa Dí huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai / Bùi Thị Giang . - H.: Văn hoá dân tộc, 2019. - 277tr.; 21cmSố Đăng ký cá biệt: 00006366 |
| 3 |  | Ẩm thực dân gian Mường vùng huyện Lạc Sơn, Hòa Bình / Bùi Huy Vọng . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2013. - 317 tr.; 21 cm. - ( Hội dân nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00012852 |
| 4 |  | Ẩm thực đất Quảng / Hoàng Hương Việt . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2013. - 553 tr.; 21 cm. - ( Hội dân nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00012825 |
| 5 |  | Bánh dân gian có mặt ở thành phố Cần Thơ / Tôn Thất Lang . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2016. - 207 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00000029 |
| 6 |  | Bước đầu tìm hiểu văn hóa ẩm thực Việt Nam: Quyển 1 / Phan Văn Hoàn . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 599 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005526 |
| 7 |  | Bước đầu tìm hiểu văn hóa ẩm thực Việt Nam: Quyển 2 / Phan Văn Hoàn . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 639 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003913 |
| 8 |  | Chất biển trong văn hóa ẩm thực Phú Yên / Trần Sĩ Huệ . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2014. - 226 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00014454 |
| 9 |  | Chuyện ăn uống của người bình dân Sóc Trăng, nhìn từ góc độ văn hóa dân gian / Trần Minh Thương . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 431 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003944 |
| 10 |  | Dừa trong văn hóa ẩm thực Bến Tre / Lư Hội . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 175 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005020 |
| 11 |  | Độc đáo ẩm thực Thăng Long - Hà Nội / Nguyễn Nhã . - Hà Nội: Thông tấn, 2010. - 188 tr.; 30Số Đăng ký cá biệt: 00008498-9 |
| 12 |  | Hỏi đáp về văn hóa ẩm thực và trang phục truyền thống các dân tộc Việt Nam / . - Hà Nội: Quân đội Nhân dân, 2009. - 206 tr.; 21 cm. - ( Tủ sách văn hóa )Số Đăng ký cá biệt: 00007134-5 |
| 13 |  | Khám phá ẩm thực truyền thống Việt Nam / Ngô Đức Thịnh . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2010. - 435 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008013-4 |
| 14 |  | Mắm Prồhốc Và những món ăn chế biến từ mắm Prồhốc / Trần Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2011. - 164 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011521 |
| 15 |  | Quà bánh trong đời sống văn hóa dân gian vùng Tây Nam Bộ / Huỳnh Văn Nguyệt . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2016. - 330 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00000148 |
| 16 |  | Tập tục ăn và uống của người Ba Na Kriêm-Bình Định / Yang Danh . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2016. - 402 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00000074 |
| 17 |  | Thế giới mắm Nam Bộ / Nguyễn Hữu Hiệp (Tìm hiểu, giới thiệu) . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 255 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00003994 |
| 18 |  | Tìm hiểu văn hóa ẩm thực dân gian Mường Hòa Bình / Bùi Chỉ . - : Văn hóa Thông tin, 2013. - 295 tr.; 21 cm. - ( Hội dân nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00012876 |
| 19 |  | Ứng xử trong văn hóa ẩm thực của người Dao Họ ở Sơn Hà, Bảo Thắng, Lào Cai / Phạm Công Hoan . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 197 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003966 |
| 20 |  | Văn hoá ẩm thực của người Dao Khâu ở huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu / Lê Thành Nam, Tẩn Kim Phu . - H.: Văn học, 2019. - 303tr.; 21cmSố Đăng ký cá biệt: 00006351 |
| 21 |  | Văn hoá ẩm thực của người Phù Lá / Bùi Duy Chiến . - H.: Văn hoá dân tộc , 2019. - 303tr. : bảng ; 21cmSố Đăng ký cá biệt: 00006343 |
| 22 |  | Văn hoá ẩm thực một số dân tộc tỉnh Hoà Bình / Bùi Chí Thanh, Bàn Thị Cúc . - H. : Văn học, 2018. - 395tr.: ảnh ; 21cmSố Đăng ký cá biệt: 00006350 |
| 23 |  | Văn hoá ẩm thực và tri thức dân gian về trồng trọt của người Nùng Dín Lào Cai : Nghiên cứu văn hoá / Vàng Thung Chúng . - H.: Nxb. Hội Nhà văn, 2018. - 471tr.; 21cmSố Đăng ký cá biệt: 00006367 |
| 24 |  | Văn hóa ẩm thực của người Dao Tuyển ở Lào Cai / Chảo Văn Lâm . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2016. - 183 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00000126 |
| 25 |  | Văn hóa ẩm thực của người ÊĐê M'Dhur ở Việt Nam : Quyển 1 / Nguyễn Thị Hoa, Nguyễn Thị Hòa . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 458 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005633 |
| 26 |  | Văn hóa ẩm thực của người ÊĐê M'Dhur ở Việt Nam : Quyển 2 / Nguyễn Thị Hòa . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 598 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005778 |
| 27 |  | Văn hóa ẩm thực của người Giáy ở Bát Xát - Lào Cai / Hoàng Thị Kim Luyến . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2013. - 249 tr.; 21 cm. - ( Hội dân nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00012850 |
| 28 |  | Văn hóa ẩm thực của người Lào ở Lai Châu / Nguyễn Thị Minh Tú . - Hà Nội: Sân Khấu, 2017. - 257 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00004347 |
| 29 |  | Văn hóa ẩm thực của người Tà Ôi / Trần Nguyễn Khánh Phong (nghiên cứu, giới thiệu) . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 447 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00000015 |
| 30 |  | Văn hóa ẩm thực của người Thái Đen ở Điện Biên / Tòng Văn Hân . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2013. - 495 tr.; 21 cm. - ( Hội dân nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00012854 |