Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  1000  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 "Táy Pú Xấc" đường chinh chiến dựng Mường thời ông cha của người Thái vùng Tây Bắc - Việt Nam (từ đầu thế kỷ XI đến giữa thế kỷ XX) / Nguyễn Văn Hòa . - Hà Nội: Sân Khấu, 2016. - 831 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00000844
  • 2 1000 năm Thăng long - Hà Nội / Nguyễn Vinh Phúc . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2010. - 1193 tr.; 24
  • Số Đăng ký cá biệt: 00008495
  • 3 101 cách để có đời sống thăng bằng và doanh nghiệp thành công / Andrew Griffiths . - Hà Nội: Thời đại, 2009. - 259 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00007628-9
  • 4 12 con giáp và văn hóa truyền thống Phương Đông / Thái Quỳnh . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2009. - 222 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00005989-90
  • 5 Almanach lịch sử văn hóa truyền thống Việt nam / . - Hà Nội: Thanh niên, 2008. - 984 tr.; 24
  • Số Đăng ký cá biệt: 00005207
  • 6 An Giang "trên cơm dưới cá" / Nguyễn Hữu Hiệp . - Hà Nội: Lao động, 2011. - 211 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00010904
  • 7 An giang đôi nét văn hóa đặc trưng vùng đất bán sơn địa / Nguyễn Hữu Hiệp . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2010. - 359 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00007472
  • 8 An Giang sông nước hữu tình / Nguyễn Hữu Hiệp . - Hà Nội: Lao động, 2011. - 267 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00010946
  • 9 An illustrated encylopaedia of traditional symbols / J.C. Cooper . - London: Thames & Hudson, 2008. - 208 tr.; 24
  • Số Đăng ký cá biệt: 00006946
  • 10 Âm nhạc Chăm những giá trị đặc trưng / Văn Thu Bích . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2012. - 191 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00011549
  • 11 Âm nhạc cổ truyền tộc người Chăm / Bùi Ngọc Phúc . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2016. - 279 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00000990
  • 12 Âm nhạc dân gian dân tộc Êđê Kpă và Jrai / Lý Vân linh Niêkdam, Lê Xuân Hoan . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2012. - 419 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00011543
  • 13 Âm nhạc dân gian một số dân tộc thiểu số phía bắc Việt Nam / Nông Thị Nhình, Hồng Thao . - Hà Nội: Văn hóa dân tộc, 2011. - 687 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00011559
  • 14 Âm nhạc dân gian xứ Nghệ / Lê Hàm, Hoàng Thọ, Thanh Lưu . - Hà Nội: Thời đại, 2012. - 523 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00012488
  • 15 Ẩm thực dân gian Mường vùng huyện Lạc Sơn, Hòa Bình / Bùi Huy Vọng . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2013. - 317 tr.; 21 cm. - ( Hội dân nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00012852
  • 16 Ẩm thực đất Quảng / Hoàng Hương Việt . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2013. - 553 tr.; 21 cm. - ( Hội dân nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00012825
  • 17 Ẩm thực Thăng Long - Hà Nội / Đỗ Thị Hảo . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2012. - 451 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00011547
  • 18 Ẩm thực vùng ven biển Quảng Bình / Trần Hoàng . - Hà Nội: Dân trí, 2011. - 155 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00010751
  • 19 Bài chòi xứ Quảng / Đinh Thị Hựu, Trương Đình Quang . - Hà Nội: Lao động, 2011. - 277 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00011494
  • 20 Bài giảng văn hoá kinh doanh / Dương Thị Liễu . - Hà Nội: ĐH Kinh tế quốc dân, 2008. - 435 tr.; 24
  • Số Đăng ký cá biệt: 00004562-4
  • 21 Bài tang ca của người Hmôngz Sa Pa / Giàng Seo Gà . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 407 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00004976
  • 22 Báo Slao Sli Tò Toóp / Mã Thế Vinh . - Hà Nội: Lao động, 2011. - 280 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00010916
  • 23 Biên khảo Sơn Nam: Đình miếu và lễ hội dân gian miền Nam / Sơn Nam . - Lần thứ 3. - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2009. - 383 tr.; 20
  • Số Đăng ký cá biệt: 00006576-7
  • 24 Biển đảo trong văn hóa văn nghệ dân gian Hội An / Trần Văn An (giới thiệu) . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 431 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00005535
  • 25 Biểu trưng trong tục ngữ người Việt / Nguyễn Văn Nở . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2010. - 482 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00007482, 00008139
  • 26 Biểu tượng lanh trong dân ca dân tộc Hmông / Đặng Thị Oanh . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2010. - 186 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00009852
  • 27 Biểu tượng nước từ văn hóa đến văn học dân gian Thái / Đặng Thị Oanh . - Hà Nội: Sân Khấu, 2016. - 631 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00001045
  • 28 Bộ công cụ lao động của nông dân vùng trung du Phú thọ trước thế kỷ XXI và hiệu quả của nó đối với đời sống con người / Vũ Kim Biên . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 205 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00005486
  • 29 Bơthi cái chết được hồi sinh / Ngô Văn Doanh . - Hà Nội: Thời đại, 2011. - 299 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00010774
  • 30 Bước đầu tìm hiểu tác giả và tác phẩm cổ nhạc Bạc Liêu / Trần Phước Thuận . - Hà Nội: Thanh niên, 2011. - 445 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00011493
  • Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34
          Sắp xếp theo :       

    Đăng nhập

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    3.949.637

    : 101.049

    Cơ sở Dữ liệu trực tuyến