| 1 |  | 20 truyện ngắn đặc sắc Trung Quốc / . - Hà Nội: Thanh niên, 2008. - 402 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00006263-4 |
| 2 |  | Ẩn Tăng / Mã Minh Khiêm . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2011. - 759 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010806-8 |
| 3 |  | Bài học từ Luận ngữ của Khổng Tử / Trần Vọng Hoành . - Lần thứ 1. - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2008. - 208 tr.; 21 |
| 4 |  | Bạch miên hoa / Mạc Ngôn . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Văn học, 2008. - 200 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00003602-3 |
| 5 |  | Bên bờ quạnh hiu : tiểu thuyết / Quỳnh Dao, Liêu Quốc Nhĩ dịch . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2003. - 403 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002634 |
| 6 |  | Binh pháp tôn tử / Đức Thành . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2010. - 614 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00008378-9 |
| 7 |  | Bọt sóng / Quỳnh Dao, Minh Khuê dịch . - Hà Nội: Văn học, 2001. - 358 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002633 |
| 8 |  | Bông cúc vàng / Quỳnh Dao, Nguyễn Thị Ngọc Hoa (dịch) . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2000. - 355 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003036, 00003084 |
| 9 |  | Các hoàng đế Trung hoa / Đặng Duy Phúc . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2001. - 493 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003337 |
| 10 |  | Châu chấu đỏ / Mạc Ngôn . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Văn học, 2008. - 225 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00003606-7 |
| 11 |  | Chinese pottery and porcelain / Zhiyan Li, Wen Cheng . - Beijing: Foreign Languages Press, 1984. - 209 tr.; 26 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017303 |
| 12 |  | Chính sử Trung Quốc qua các triều đại: 350 vị hoàng đế nổi tiếng / Thương Thánh . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2011. - 639 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00009456-7 |
| 13 |  | Chung Vô Diệm / . - Hà Nội: Văn học, 2009. - 847 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00005903-4 |
| 14 |  | Chữ nhẫn của Thánh hiền / Ngô Lượng . - Hồ Chí Minh: Phương Đông, 2010. - 504 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00007842-3 |
| 15 |  | Con đường nước mắt / Mạc Ngôn . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Văn học, 2008. - 178 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00003604-5 |
| 16 |  | Con đường tơ lụa / Xa Mộ Kỳ . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2000. - tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000926 |
| 17 |  | Danh ngôn Trung Hoa / Nguyễn Hữu trọng . - Hà Nội: Nxb Đồng Nai, 1995. - 122 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003384 |
| 18 |  | Đặng Tiểu Bình - Một trí tuệ siêu Việt / Lưu Cường Luân, Uông Đại Lý;, Tạ Ngọc Ái, Nguyễn Viết Chi dịch . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2003. - 596 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001632 |
| 19 |  | Đông Chu Liệt Quốc: T1 / Phùng Mộng Long, Mộng Bình Sơn (dịch) . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2003. - 746 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00009033-5 |
| 20 |  | Đông Chu Liệt Quốc: T2 / Phùng Mộng Long, Mộng Bình Sơn (dịch) . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2003. - 834 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00009036-8 |
| 21 |  | Em phải đến Harvard học kinh tế: T1 / Lưu Vệ Hoa, Trương Hân Vũ . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Hà Nội, 2008. - 415 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00003886 |
| 22 |  | Em phải đến Harvard học kinh tế: T2 / Lưu Vệ Hoa, Trương Hân Vũ . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Hà Nội, 2008. - 587 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00003887 |
| 23 |  | Gào thét trong mưa bụi / Dư Hoa . - Hà Nội: Công an nhân dân, 2008. - tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00004330-1 |
| 24 |  | Giáo trình tiếng Hán thương mại / Sử Trung Kỳ, Hồ Linh Quân, Vương Tiêu Đan;, Nguyễn Thị Thanh Huệ . - Hà Nội: Dân trí, 2019. - 260 tr.; 30 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018464-6 |
| 25 |  | Hàn Phi Tử tinh hoa trí tuệ qua danh ngôn / Lại Thuần Mỹ, Trần Tử Linh . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2008. - 191 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00004436-7 |
| 26 |  | Hàn Phi Tử tinh hoa trí tuệ qua danh ngôn / Lại Thuần Mỹ, Trần Tử Linh, Nguyễn Văn Lâm (biên dịch) . - Lần thứ 4. - Hà Nội: Hồng Đức, 2016. - 189 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015503-5 |
| 27 |  | Hàng tỷ doanh nhân : một phân tích so sánh kinh tế Trung Quốc và Ấn Độ / Tarun Khanna, Nguyễn Thị Thu Hương (dịch), Nguyễn Dương Hiếu (dịch) . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2016. - 542 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015585-7 |
| 28 |  | Hán Sở tranh hùng = Tây Hán chí / . - Hà Nội: Văn học, 2009. - 560 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008623-4 |
| 29 |  | Hải âu phi xứ : Tiểu thuyết / Quỳnh Dao, Liêu Quốc Nhĩ dịch . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2002. - 354 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002644 |
| 30 |  | Hảo nữ Trung Hoa / Hân Nhiên, Tạ Huyền dịch . - Hồ Chí Minh: Văn hóa Sài Gòn, 2010. - 406 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00007177-8 |