Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  52  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Bài tập lý thuyết thống kê / Hà Văn Sơn, Hoàng Trọng . - Hà Nội: Thống kê, 2005. - 101 tr.; 24
  • Số Đăng ký cá biệt: 00004611-2
  • 2 Bài tập thống kê ứng dụng trong quản trị, kinh doanh và nghiên cứu kinh tế / Trần Bá Nhẫn, Đinh Thái Hoàng . - Hồ Chí Minh: Trường đại học kinh tế TPHCM, 2009. - 153 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00014528
  • 3 Bài tập và bài giải thống kê ứng dụng trong kinh tế - xã hội / Hoàng Trọng, Chu Nguyễn Mộng Ngọc . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2014. - 166 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00015676-80
  • 4 Bài tập và bài giải thống kê ứng dụng trong kinh tế xã hội / Hoàng Trọng, Chu Nguyễn Mộng Ngọc . - Hà Nội: Thống kê, 2009. - 166 tr.; 24
  • Số Đăng ký cá biệt: 00006457-9
  • 5 Bài tập xác suất và thống kê / Đinh Văn Gắng . - Lần thứ 9. - Hà Nội: Giáo dục, 2010. - 255 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00007773-4
  • 6 Bài tập xác suất và thống kê / Đinh Văn Gắng . - Lần thứ 6. - Hà Nội: Giáo dục, 2007. - 255 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00002443-7
  • 7 Bài tập xác suất và thống kê toán / Nguyễn Cao Văn, Trần Thái Ninh, Nguyễn Thế Hệ . - Lần thứ 3. - Hà Nội: ĐH Kinh tế quốc dân, 2006. - 258 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00006244-5
  • 8 Bài tập xác suất và thống kê toán / Nguyễn Văn Cao (chủ biên) . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 1999. - 204 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00002797-8
  • 9 Dân số thành phố Hồ Chí Minh : Kế quả tổng điều tra ngày 01-04-1999 / . - Hồ Chí Minh: , 2000. - 218 tr.; 29 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00000849
  • 10 Giáo trình : Lý thuyết xác suất thống kê và thống kê toán / Lê Khánh Luận, Nguyễn Thanh Sơn . - Hà Nội: Thống kê, 2007. - 291 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00002381-3, 00002385
  • 11 Giáo trình hệ thống tài khoản quốc gia SNA / Vũ Thị Ngọc Phùng, Nguyễn Quỳnh Hoa . - Hà Nội: ĐH Kinh tế quốc dân, 2007. - 167 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00005707-8
  • 12 Giáo trình lý thuyết thống kê ứng dụng trong quản trị và kinh tế = Statistics for management and economics / Hà Văn Sơn . - Hà Nội: Thống kê, 2004. - 314 tr.; 24
  • Số Đăng ký cá biệt: 00004610
  • 13 Giáo trình nguyên lý thống kê / Trần Thị Kỳ . - Hà Nội: Lao động, 2012. - 246 tr.; 24
  • Số Đăng ký cá biệt: 00012329-31
  • 14 Giáo trình thống kê kinh tế / Bùi Đức Triệu . - Hà Nội: ĐH Kinh tế quốc dân, 2012. - 351 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00011905-7
  • 15 Giáo trình thống kê xã hội học / Đào Hữu Hồ . - Hà Nội: Giáo dục, 2007. - 207 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00002463-6
  • 16 Giáo trình và bài tập thống kê ngoại thương / Nguyễn Ngọc Nga . - Hà Nội: Thống kê, 2004. - 127 tr.; 23
  • Số Đăng ký cá biệt: 00004639-40
  • 17 Giáo trình xác suất thống kê / Dương Ngọc Hảo . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2011. - 199 tr.; 24
  • Số Đăng ký cá biệt: 00011910-2, 00012123-5
  • 18 Giáo trình xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Đại học Quốc gia, 2003. - 243 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00001873-4
  • 19 Giáo trình xác suất và thống kê / Lê Bá Long . - Hà Nội: Thông tin và truyền thông, 2010. - 334 tr.; 24
  • Số Đăng ký cá biệt: 00007684-5, 00010528-9
  • 20 Giáo trình xác suất và thống kê / Phạm Văn Kiều . - Lần thứ 5. - Hà Nội: Giáo dục, 2009. - 251 tr.; 24
  • Số Đăng ký cá biệt: 00007785-6
  • 21 Giáo trình xác suất và thống kê cơ bản / Nguyễn Quyết, Võ Thanh Hải, Đinh Bá Hùng Anh . - : Kinh tế TP. Hồ Chí Minh, 2015. - tr
  • Số Đăng ký cá biệt: 00015610-2
  • 22 Lí thuyết xác suất và thống kê / Đinh Văn Gắng . - Lần thứ 8. - Hà Nội: Giáo dục, 2009. - 250 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00007779-80
  • 23 Lý thuyết xác suất thống kê / Lê Khánh Luận, Nguyễn Thanh Sơn . - Hồ Chí Minh: Đại học quốc gia Tp. HCM, 2011. - 287 tr.; 24
  • Số Đăng ký cá biệt: 00009323-4
  • 24 Lý thuyết xác suất và thống kê / Đinh Văn Gắng . - Lần thứ 6. - Hà Nội: Giáo dục, 2007. - 250 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00002371-5
  • 25 Mô hình hồi quy và khám phá khoa học / Nguyễn Văn Tuấn . - Tái bản lần 1. - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh, 2022. - 323 tr. : minh hoạ ; 25 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00019957-61
  • 26 Niên giám thống kê 1999 = Statistical Yearbook 1999 / Tổng cục thống kê . - Hà Nội: Thống kê, 2000. - 438 tr.; 25 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003102
  • 27 Phân tích dữ liệu với R / Nguyễn Văn Tuấn . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 2014. - 520 tr.; 25 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00015477-81
  • 28 Quy trình vận hành hệ thống kênh tưới / Trần Văn Sửu . - Hà Nội: Xây dựng, 2015. - 109 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00015163-7
  • 29 Sách trắng công nghệ thông tin và truyền thông Việt Nam 2021 : Thông tin và số liệu thống kê / Bộ Thông tin và Truyền thông . - H. : Thông tin và Truyền thông, 2021. - 90 tr. : bảng, biểu đồ ; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00021961-2
  • 30 Statistical diagnostics of electric power equipment / Vitalii Babak, Sergii Babak, Artur Zaporozhets . - Switzerland : Springer, 2025. - xvii, 427p. : illustrations (some color). ; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00022134
  • Trang: 1 2
          Sắp xếp theo :       

    Đăng nhập

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    3.951.964

    : 103.376

    Cơ sở Dữ liệu trực tuyến