| 1 |  | 100 cuộc chiến lẫy lừng trong lịch sử thế giới / Lý Giải Nhân . - Hà Nội: Thời đại, 2009. - 303 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00008065-6 |
| 2 |  | 100 danh nhân khoa học nổi tiếng thế giới / Vũ Bội Tuyền . - Hà Nội: Dân trí, 2011. - 747 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00010420-2 |
| 3 |  | 100 truyện cực ngắn thế giới / . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2000. - 391 tr.; 14 x 14 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003068-9 |
| 4 |  | 105 sự kiện nổi tiếng thế giới / Trần Mạnh Thường (biên soạn) . - Hà Nội: Lao động, 2008. - 519 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00006017-8 |
| 5 |  | 20 truyện ngắn đặc sắc Ấn Độ / . - Hà Nội: Thanh niên, 2008. - 359 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00005967-8 |
| 6 |  | 20 truyện ngắn đặc sắc Đông Âu / . - Hà Nội: Thanh niên, 2008. - 547 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00006261-2 |
| 7 |  | 20 truyện ngắn đặc sắc Mỹ La Tinh / . - Hà Nội: Thanh niên, 2008. - 407 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00005963-4 |
| 8 |  | 70 danh họa bậc thầy thế giới / Phạm Cao Hoàn (biên dịch), Khải Phạm (biên dịch), Nguyễn Khoan Hồng (biên dịch) . - Hà Nội: Mỹ thuật, 1999. - 543 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015488-90 |
| 9 |  | Almanach những nền văn minh thế giới / . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2010. - 2231 tr.; 32Số Đăng ký cá biệt: 00008360 |
| 10 |  | Bách khoa lịch sử thế giới / Jane Bingham, Fiona Chandler, Sam Taplin . - Hà Nội: Dân trí, 2011. - 414 tr.; 28Số Đăng ký cá biệt: 00010411 |
| 11 |  | Bách khoa thư lịch sử / . - Hà Nội: Từ điển Bách khoa, 2009. - 478 tr.; 28Số Đăng ký cá biệt: 00006815, 00006819 |
| 12 |  | Báo cáo phát triển thế giới 2009: Tái định dạng địa kinh tế / Ngân hàng Thế giới . - Hà Nội: Văn hoá thông tin, 2008. - 561 tr.; 28Số Đăng ký cá biệt: 00001420 |
| 13 |  | Bảy mươi công trình kiến trúc kỳ diệu của thế giới hiện đại / Parkyn Neil . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2004. - 313 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015482-4 |
| 14 |  | Bí ẩn kiến trúc thế giới / . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2008. - 390 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00006684-5 |
| 15 |  | Các nền văn minh thế giới (Lịch sử và văn hóa) / Edward McNall Burns, Philip Lee Ralph . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2008. - 1428 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00007724 |
| 16 |  | Cẩm nang Khám phá siêu nhiên / George Ivanoff ; Sóc Cốm dịch . - H. : Thế Giới, 2023. - 172 tr. : minh họa ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020660-1 |
| 17 |  | Cuộc đại suy thoái kinh tế thập niên 1930 / John A. Garraty, Nguyễn Kim Dân . - Hà Nội: Từ điển Bách khoa, 2009. - 286 tr.; 22 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013728-32 |
| 18 |  | Danh họa thế giới: Géricault / . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Kim Đồng, 2007. - 25 tr.; 18.5Số Đăng ký cá biệt: 00003734 |
| 19 |  | Danh họa thế giới: Watteau / . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Kim Đồng, 2007. - 25 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00003733 |
| 20 |  | Đại bách khoa kỳ tích văn minh nhân loại / Trần Giang Sơn . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2013. - 823 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013278-9 |
| 21 |  | Đi tìm lẽ sống / Viktor E. Frankl . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2011. - 220 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010066-8 |
| 22 |  | Einstein / Nguyễn Xuân Xanh . - Lần thứ 8. - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2010. - 389 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008477-9 |
| 23 |  | Gái hai chồng / . - Hà Nội: Văn học, 2008. - 469 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00005284-5 |
| 24 |  | Giáo dục thế giới đi vào thế kỷ XXI / Phạm Văn Hạc (cùng những người khác) . - Hà Nội: Chính trị Quốc gia, 2002. - 574 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002668, 00003217 |
| 25 |  | Giáo trình lịch sử kiến trúc thế giới : Tập 1 : Từ xã hội nguyên thủy đến thế kỷ XVIII / Đặng Thái Hoàng, Nguyễn Văn Đỉnh, Nguyễn Đình Thi, Vũ Thị Ngọc Anh [ và những người khác biên soạn] . - Hà Nội: Xây dựng, 2020. - 307 tr.; 27 cm. - ( Thư mục : tr. 302-304 )Số Đăng ký cá biệt: 00019044-5 |
| 26 |  | Gương học tập của 100 danh nhân - bác học đoạt giải Nobel / . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2009. - 251 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00008180-2 |
| 27 |  | Henry Ford - Tôi và Ford Motor : Cách tỉ phú Henry Ford điều hành Ford Motor từ thuở sơ khai đến tầm thế giới / Ford Henry, Samuel Crowther, Nguyễn Hạo Nhiên dịch . - Hồ Chí Minh: Kinh tế TP. Hồ Chí Minh, 2021. - 227 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002967-9 |
| 28 |  | Hội họa và điêu khắc: Những góc nhìn thế giới / Sông Lam . - Hà Nội: Thanh niên, 2015. - 227 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00014603-5 |
| 29 |  | Investing in Development : Lessons of World Bank Experience / Baum Warren C., Tolbert Stokes M . - : Oxford University Press, 1985. - 610 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000581 |
| 30 |  | Kẻ trộm sách / Markus Zusak . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2010. - 571 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00009450-2 |