Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  43  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 326 câu đố, ca dao, tục ngữ Việt Nam / Văn Ngọc . - Thanh Hóa: Thanh Hóa, 2006. - 411 tr.; 19
  • Số Đăng ký cá biệt: 00006863-4
  • 2 999 lời tục ngữ - ca dao Việt Nam về thực hành đạo đức / Nguyễn Nghĩa Dân . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 233 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003936
  • 3 Cấu trúc cú pháp - ngữ nghĩa của tục ngữ Việt (Theo hướng tiếp cận văn hóa - ngôn ngữ học): Quyển 1 / Nguyễn Quý Thành . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 558 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00001041
  • 4 Cấu trúc cú pháp - ngữ nghĩa của tục ngữ Việt (Theo hướng tiếp cận văn hóa - ngôn ngữ học): Quyển 2 / Nguyễn Quý Thành . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 342 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00004956
  • 5 Chuyện 12 con giáp qua ca dao tục ngữ người Việt : Quyển 1 / Ngô Văn Ban . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2013. - 553 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00013175
  • 6 Chuyện 12 con giáp qua ca dao tục ngữ người Việt : Quyển 2 / Ngô Văn Ban . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2013. - 565 tr.; 21. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00013176
  • 7 Địa danh Ninh Bình trong tục ngữ cao dao / Đỗ Danh Gia . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 573 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00005248
  • 8 Địa danh Phú Yên / Nguyễn Đình Chúc . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2014. - 527 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00014440
  • 9 Địa danh trong phương ngôn tục ngữ - ca dao Ninh Bình : Quyển 1 / Mai Đức Hạnh, Đỗ Thị Bảy, Mai Thị Thu Minh . - Hà Nội: Sân Khấu, 2017. - 351 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00005881
  • 10 Địa danh trong phương ngôn tục ngữ - ca dao Ninh Bình : Quyển 2 / Mai Đức Hạnh, Đỗ Thị Bảy, Mai Thị Thu Minh . - Hà Nội: Sân Khấu, 2017. - 443 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00005882
  • 11 Địa danh trong phương ngôn tục ngữ - ca dao Ninh Bình : Quyển 3 / Mai Đức Hạnh, Đỗ Thị Bảy, Mai Thị Thu Minh . - Hà Nội: Sân Khấu, 2017. - 467 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00005764
  • 12 Địa danh trong phương ngôn tục ngữ - ca dao Ninh Bình : Quyển 4 / Mai Đức Hạnh, Đỗ Thị Bảy, Mai Thị Thu Minh . - Hà Nội: Sân Khấu, 2017. - 474 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00005765
  • 13 Đồng dao, thành ngữ tục ngữ Tày / Ma Văn Vịnh . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 238 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00000622
  • 14 Khảo luận về tục ngữ người Việt / Triều Nguyên . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2010. - 405 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00008147
  • 15 Lịch sử Việt Nam trong tục ngữ - ca dao / Nguyễn Nghĩa Dân . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2010. - 249 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00009367
  • 16 Nông ngư cụ Nam Bộ với ca dao tục ngữ / Phan Văn Phấn . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2016. - 519 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00001060
  • 17 Phương ngôn - thành ngữ - tục ngữ - ca dao vùng đông Bắc Việt Nam: Quyển 1 / Lê Văn Lạo . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 550 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003926
  • 18 Phương ngôn - thành ngữ - tục ngữ - ca dao vùng đông Bắc Việt Nam: Quyển 2 / Lê Văn Lạo . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 531 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003960
  • 19 Phương ngôn - tục ngữ, ca dao Ninh Bình / Đỗ Danh Gia, Nguyễn Văn Trò . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 155 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00005031
  • 20 Thành ngữ - tục ngữ ca dao dân tộc Tày / Hoàng Quyết, Hoàng Triều Ân . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2014. - 710 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00014476
  • 21 Thành ngữ - tục ngữ Raglai (Sanuak yao - sanuak pandit Raglai) / Sử Văn Ngọc (sưu tầm, dịch), Sử Thị Gia Trang (sưu tầm, dịch) . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 379 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00001053
  • 22 Tìm hiểu tục ngữ ca dao nói về đất và người Thái Bình / Phạm Minh Đức, Bùi Duy Lan, Nguyễn Thanh, Vũ Đức Thơm . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2014. - 202 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00014523
  • 23 Tình đời qua những câu tục ngữ, thành ngữ / Trần Ngọc Lân . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2009. - 418 tr.; 19
  • Số Đăng ký cá biệt: 00006562-3
  • 24 Tục ngữ - ca dao - câu đố - dân ca người Sán Dìu Vĩnh Phúc / Lâm Văn Hùng (sưu tầm, biên dịch) . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 303 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00000636
  • 25 Tục ngữ Anh - Việt chọn lọc / Chu Văn Liên . - Hồ Chí Minh: Phương Đông, 2009. - 464 tr.; 20
  • Số Đăng ký cá biệt: 00006520
  • 26 Tục ngữ ca dao dân ca Việt Nam / Vũ Ngọc Phan . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 1996. - 831 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003034
  • 27 Tục ngữ ca dao Hưng Yên / Vũ Tiến Kỳ, Nguyễn Đức Can . - Hà Nội: Dân trí, 2010. - 291 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00007487
  • 28 Tục ngữ ca dao Tày vùng hồ Ba Bể / Nguyễn Thị Yên . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2014. - 247 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00014455
  • 29 Tục ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam: Quyển 1 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2013. - 593 tr.; 20 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00013495
  • 30 Tục ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam: Quyển 3 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2013. - 786 tr.; 20 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00013497
  • Trang: 1 2
          Sắp xếp theo :       

    Đăng nhập

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    3.945.969

    : 97.381

    Cơ sở Dữ liệu trực tuyến