| 1 |  | 326 câu đố, ca dao, tục ngữ Việt Nam / Văn Ngọc . - Thanh Hóa: Thanh Hóa, 2006. - 411 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00006863-4 |
| 2 |  | 999 lời tục ngữ - ca dao Việt Nam về thực hành đạo đức / Nguyễn Nghĩa Dân . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 233 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003936 |
| 3 |  | Cấu trúc cú pháp - ngữ nghĩa của tục ngữ Việt (Theo hướng tiếp cận văn hóa - ngôn ngữ học): Quyển 1 / Nguyễn Quý Thành . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 558 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001041 |
| 4 |  | Cấu trúc cú pháp - ngữ nghĩa của tục ngữ Việt (Theo hướng tiếp cận văn hóa - ngôn ngữ học): Quyển 2 / Nguyễn Quý Thành . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 342 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00004956 |
| 5 |  | Chuyện 12 con giáp qua ca dao tục ngữ người Việt : Quyển 1 / Ngô Văn Ban . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2013. - 553 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00013175 |
| 6 |  | Chuyện 12 con giáp qua ca dao tục ngữ người Việt : Quyển 2 / Ngô Văn Ban . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2013. - 565 tr.; 21. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00013176 |
| 7 |  | Địa danh Ninh Bình trong tục ngữ cao dao / Đỗ Danh Gia . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 573 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005248 |
| 8 |  | Địa danh Phú Yên / Nguyễn Đình Chúc . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2014. - 527 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00014440 |
| 9 |  | Địa danh trong phương ngôn tục ngữ - ca dao Ninh Bình : Quyển 1 / Mai Đức Hạnh, Đỗ Thị Bảy, Mai Thị Thu Minh . - Hà Nội: Sân Khấu, 2017. - 351 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005881 |
| 10 |  | Địa danh trong phương ngôn tục ngữ - ca dao Ninh Bình : Quyển 2 / Mai Đức Hạnh, Đỗ Thị Bảy, Mai Thị Thu Minh . - Hà Nội: Sân Khấu, 2017. - 443 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005882 |
| 11 |  | Địa danh trong phương ngôn tục ngữ - ca dao Ninh Bình : Quyển 3 / Mai Đức Hạnh, Đỗ Thị Bảy, Mai Thị Thu Minh . - Hà Nội: Sân Khấu, 2017. - 467 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005764 |
| 12 |  | Địa danh trong phương ngôn tục ngữ - ca dao Ninh Bình : Quyển 4 / Mai Đức Hạnh, Đỗ Thị Bảy, Mai Thị Thu Minh . - Hà Nội: Sân Khấu, 2017. - 474 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005765 |
| 13 |  | Đồng dao, thành ngữ tục ngữ Tày / Ma Văn Vịnh . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 238 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00000622 |
| 14 |  | Khảo luận về tục ngữ người Việt / Triều Nguyên . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2010. - 405 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008147 |
| 15 |  | Lịch sử Việt Nam trong tục ngữ - ca dao / Nguyễn Nghĩa Dân . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2010. - 249 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00009367 |
| 16 |  | Nông ngư cụ Nam Bộ với ca dao tục ngữ / Phan Văn Phấn . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2016. - 519 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001060 |
| 17 |  | Phương ngôn - thành ngữ - tục ngữ - ca dao vùng đông Bắc Việt Nam: Quyển 1 / Lê Văn Lạo . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 550 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003926 |
| 18 |  | Phương ngôn - thành ngữ - tục ngữ - ca dao vùng đông Bắc Việt Nam: Quyển 2 / Lê Văn Lạo . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 531 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003960 |
| 19 |  | Phương ngôn - tục ngữ, ca dao Ninh Bình / Đỗ Danh Gia, Nguyễn Văn Trò . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 155 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005031 |
| 20 |  | Thành ngữ - tục ngữ ca dao dân tộc Tày / Hoàng Quyết, Hoàng Triều Ân . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2014. - 710 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00014476 |
| 21 |  | Thành ngữ - tục ngữ Raglai (Sanuak yao - sanuak pandit Raglai) / Sử Văn Ngọc (sưu tầm, dịch), Sử Thị Gia Trang (sưu tầm, dịch) . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 379 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00001053 |
| 22 |  | Tìm hiểu tục ngữ ca dao nói về đất và người Thái Bình / Phạm Minh Đức, Bùi Duy Lan, Nguyễn Thanh, Vũ Đức Thơm . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2014. - 202 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00014523 |
| 23 |  | Tình đời qua những câu tục ngữ, thành ngữ / Trần Ngọc Lân . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2009. - 418 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00006562-3 |
| 24 |  | Tục ngữ - ca dao - câu đố - dân ca người Sán Dìu Vĩnh Phúc / Lâm Văn Hùng (sưu tầm, biên dịch) . - Hà Nội: Hội nhà văn, 2016. - 303 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00000636 |
| 25 |  | Tục ngữ Anh - Việt chọn lọc / Chu Văn Liên . - Hồ Chí Minh: Phương Đông, 2009. - 464 tr.; 20Số Đăng ký cá biệt: 00006520 |
| 26 |  | Tục ngữ ca dao dân ca Việt Nam / Vũ Ngọc Phan . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 1996. - 831 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003034 |
| 27 |  | Tục ngữ ca dao Hưng Yên / Vũ Tiến Kỳ, Nguyễn Đức Can . - Hà Nội: Dân trí, 2010. - 291 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00007487 |
| 28 |  | Tục ngữ ca dao Tày vùng hồ Ba Bể / Nguyễn Thị Yên . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2014. - 247 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00014455 |
| 29 |  | Tục ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam: Quyển 1 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2013. - 593 tr.; 20 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00013495 |
| 30 |  | Tục ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam: Quyển 3 / Trần Thị An, Vũ Quang Dũng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2013. - 786 tr.; 20 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00013497 |