| 1 |  | 201 cách từ chối lịch sự và hiệu quả / . - Hồ Chí Minh: Phụ nữ, 1998. - 143 tr.; 18 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000868 |
| 2 |  | 24 bài học thần kỳ nhất thế giới / Charles E. Haanel . - Thanh Hóa: Thanh Hóa, 2009. - 240 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00005983-4 |
| 3 |  | 499 mưu kế Tam Quốc ứng dụng trong cuộc sống / Trung Chính, Trần Lôi . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Thanh niên, 2008. - 508 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00003588-91 |
| 4 |  | 50 điều trường học không dạy bạn / . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2010. - 150 tr.; 18Số Đăng ký cá biệt: 00008579 |
| 5 |  | 7 loại hình thông minh = 7 kinds of smart / Thomas Armstrong . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2010. - 335 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008007 |
| 6 |  | 7 thói quen của bạn trẻ thành đạt / Sean Covey . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2010. - 311 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008685, 00008687, 00017940 |
| 7 |  | 7 thói quen hiệu quả / Stephen R. Covey, Hoàng Trung và những người khác (dịch) . - Lần thứ 6. - Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP.Hồ Chí Minh, 2020. - 476 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018189-90 |
| 8 |  | 9 loại người cần đề phòng trong cuộc sống / . - Hải Phòng: Hải Phòng, 2008. - 266 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00005982 |
| 9 |  | 97 cách thăng tiến trên đường đời / Chandler Steve . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2008. - 192 tr.; 20Số Đăng ký cá biệt: 00003745 |
| 10 |  | Ba trăm câu đố tư duy của sinh viên trường đại học Harvard / . - Hà Nội: Dân trí, 2012. - 232 tr.; 26Số Đăng ký cá biệt: 00011754-5 |
| 11 |  | Ba trăm trò chơi tư duy của sinh viên trường đại học Harvard / . - Hà Nội: Dân trí, 2012. - 252 tr.; 26Số Đăng ký cá biệt: 00011752-3 |
| 12 |  | Bản đồ tư duy trong công việc / Buzan Tony . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2008. - 252 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00013593 |
| 13 |  | Bản đồ tư duy trong công việc / Tony Buzan . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2008. - 252 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00004679 |
| 14 |  | Bảy giới hạn không nên vượt qua / Văn Toàn . - Hà Nội: Thanh niên, 2009. - 302 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00005309-10 |
| 15 |  | Behavioural research for marketing : a practitioner's handbook / Julian Adams . - London ; New York : Routledge, 2023. - xv, 201 pages : Illustration ; 23 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020354 |
| 16 |  | Bệnh thất nhân tâm / Hoàng Xuân Việt . - Đồng Tháp: , 1996. - 359 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002684 |
| 17 |  | Biết nghe là vàng, biết nói là bạc / Nguyễn Đức Lân, Phạm Thị Thoa . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2009. - 290 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00005215-6 |
| 18 |  | Bí mật chưa tiết lộ của vị giám đốc 1 phút / Ken Blanchard . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2012. - 164 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00011382-4 |
| 19 |  | Bí mật của cảm hứng và say mê / Mette Norgaard . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2008. - 197 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00006878 |
| 20 |  | Bí quyết sống còn của loài kiến: Những bài học tiết thực làm hành trang cho cuộc sống / Thạch Sơn Thủy, Thu Hằng, Hạnh Quyên . - Hà Nội: Từ điển Bách khoa, 2012. - 207 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013352-4 |
| 21 |  | Bí quyết tạo dựng hình ảnh bản thân / . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2010. - 238 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00008268 |
| 22 |  | Bí quyết thành công sinh viên / Huỳnh Ngọc Phan, Trương Thị Lan Anh, Nguyễn Thị Bích Ngọc . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2012. - 365 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00012571-3 |
| 23 |  | Bí quyết thành công thời hiện đại / Weinberg George . - Thuận Hoá: Thuận Hóa, 2001. - 291 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000190-1 |
| 24 |  | Bùng cháy hay tàn lụi / Michael Lee Stallard . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2008. - 335 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00006848 |
| 25 |  | Bước đường chọn lựa cuộc đời = I never knew I had a choice / Gerald Corey, Marianne Schneider Corey . - Singapore: Cengage Learning, 2010. - 648 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00008691-3 |
| 26 |  | Các quy tắc hay trong giao tiếp / Hoàng Văn Tuấn, Minh Hiền . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2020. - 219 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018428-30 |
| 27 |  | Cách gây thiện cảm và thuyết phục người khác dành cho bạn gái = How to win friends and influence people for teen girls / Donna Dale Carnegie . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2008. - 212 tr.; 22Số Đăng ký cá biệt: 00004667 |
| 28 |  | Cách người Nhật xây dựng mối quan hệ / Kazahiko Kawashita, Độc Lập (dịch) . - Hà Nội: Lao động, 2020. - 191 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002909-11 |
| 29 |  | Cái bắt tay triệu đô = The Million Dollar Handshake : Cẩm nang tối tượng để kết nối và giao tiếp hiệu quả / Catherine Molloy; Thanh Thảo dịch . - H. : Dân trí, 2022. - 254 tr ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016245, 00016247-8 |
| 30 |  | Cảm hứng sống theo 7 thói quen thành đạt / Stephen R. Covey , Trần Đăng Khoa,, Nguyễn Hồng Vân dịch . - Hà Nội: Phụ nữ, 2010. - 440 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00007117 |