| 1 |  | Giáo trình quản trị chiến lược / Ngô Kim Thanh . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Đại học kinh tế quốc dân, 2011. - 473 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00012184-6 |
| 2 |  | MBA trong tầm tay: Chủ đề quản lý chiến lược / Liam Fahey, Robert M. Randall . - Hà Nội: Tổng hợp, 2009. - 499 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00006845, 00008504 |
| 3 |  | Quản trị chiến lược / Bùi Văn Danh, Nguyễn Văn Dung, Lê Quang Khôi . - Hà Nội: Phương Đông, 2011. - 282 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00012347-51 |
| 4 |  | Quản trị chiến lược / Hoàng Văn Hải . - Hà Nội: ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI, 2013. - 362 trSố Đăng ký cá biệt: 00013859-61 |
| 5 |  | Quản trị chiến lược / Lê Thế Giới, Nguyễn Thanh Liêm, Trần Hữu Hải . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2014. - 581 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015741-5 |
| 6 |  | Quản trị chiến lược / Trần Đăng Khoa, Hoàng Lâm Tịnh . - Hồ Chí Minh: Kinh tế TP. Hồ Chí Minh, 2017. - 549 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018295-9 |
| 7 |  | Quản trị chiến lược : Khái luận và các tình huống / David Fred R., Lê Tấn Bửu (dịch), Bùi Thanh Tráng (dịch), Nguyễn Văn Sơn (dịch), .. . - Lần thứ 14. - Hồ Chí Minh: Kinh tế TP. Hồ Chí Minh, 2017. - 682 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016351-5 |
| 8 |  | Quản trị chiến lược phát triển vị thế cạnh tranh / Nguyễn Hữu Lam, Đinh Thái Hoàng, Phạm Xuân Lan . - Hà Nội: Thống kê, 2007. - 351 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00004613-5 |
| 9 |  | Quản trị chiến lược trong nền kinh tế toàn cầu / Phạm Thị Thu Phương . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2007. - 577 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013599, 00017958 |
| 10 |  | Quản trị chiến lược trong toàn cầu hoá kinh tế / Đào Duy Huân . - Hà Nội: Thống kê, 2007. - 317 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00004622-4 |
| 11 |  | Quản trị chiến lược: Bài tập & nghiên cứu tình huống / Bùi Văn Danh, Nguyễn Văn Dung, Lê Quang Khôi . - Hà Nội: Phương Đông, 2011. - 302 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00012362-6 |
| 12 |  | Quản trị chiến lược: Tập trung hay là chết / Al Ries . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2012. - 499 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00012192-4 |