| 1 |  | Advances in telephone survey mothodology / . - America: John Wiley & Sons, 2006. - 683 tr.; 23Số Đăng ký cá biệt: 00009095 |
| 2 |  | Bí quyết học gì giỏi nấy : Chiến thuật giúp tự học thành công / Peter Hollins ; Phạm Hoa Phượng (dịch) . - Hà Nội: Thế giới, 2020. - 168 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018214-5 |
| 3 |  | Business Research Methods / Donald R. Cooper, Pamela S. Schindler . - Lần thứ 11. - America: McGRAW-HILL, 2011. - 761 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00012520 |
| 4 |  | Business research methods / Donald R. Cooper, Pamela S. Schindler . - Lần thứ 12. - New York: McGRAW-HILL Education, 2014. - 692 tr.; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017213 |
| 5 |  | Business research methods / William G. Zikmund, Barry J. Babin, Mitch Griffin . - America: South-Western, 2013. - 670 tr.; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015229 |
| 6 |  | Các phương pháp gia công đặc biệt / Phạm Ngọc Tuấn, Nguyễn Văn Tường . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2013. - 384 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015966-8 |
| 7 |  | Các phương pháp phân tích hóa học / Phạm Luận . - Hà Nội: Bách khoa Hà Nội, 2018. - 724 tr.; 27 cm. - ( Thư mục: tr. 617 - 620 )Số Đăng ký cá biệt: 00018733-4 |
| 8 |  | Cách học tiếng Anh thần kỳ / Phan Ngọc Quốc . - Hà Nội: Thế giới, 2015. - 173 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015157 |
| 9 |  | Cẩm nang kỹ thuật soạn thảo và quản lý văn 2010 dùng cho các cơ quan hành chính sự nghiệp, đoàn thể, tổ chức xã hội, đơn vị kinh tế và 251 mẫu văn bản thông dụng / Mạnh Thông, Phương Anh . - Hà Nội: Lao động, 2010. - 533 tr.; 28Số Đăng ký cá biệt: 00007960-1 |
| 10 |  | Cơ sở lý thuyết điều khiển tuyến tính / Nguyễn Doãn Phước . - Hà Nội: Bách khoa Hà Nội, 2016. - 454 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015463-4 |
| 11 |  | Cơ sở lý thuyết điều khiển tuyến tính / Nguyễn Doãn Phước . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Bách khoa Hà Nội, 2020. - 453 tr.; 24 cm. - ( Thư mục: tr. 452 )Số Đăng ký cá biệt: 00018667-8 |
| 12 |  | Cơ sở lý thuyết điều khiển tuyến tính / Nguyễn Doãn Phước . - Lần thứ 3 - Có sửa chữa và bổ sung. - H. : Bác khoa Hà Nội, 2023. - 460 tr. : hình vẽ, bảng ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020720-4 |
| 13 |  | Cơ sở phương pháp luận design / Lê Huy Văn . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Xây dựng, 2003. - 95 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00009647-50 |
| 14 |  | Đi vào nghiên cứu khoa học / Nguyễn Văn Tuấn . - Hồ Chí Minh: Tổng hợp, 2011. - 305 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00011057-9 |
| 15 |  | Điều khiển học lặp / Nguyễn Thu Hà, Nguyễn Hoài Nam, Nguyễn Doãn Phước . - H. : Bách khoa Hà Nội, 2021. - 166 tr. : minh hoạ ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020092-4, 00020853-4 |
| 16 |  | Đổi mới phương pháp dạy học hiệu quả và những giải pháp ứng xử trong ngành giáo dục hiện nay: Cẩm nang nghiệp vụ sư phạm / Vũ Hoa Tươi . - Hà Nội: Tài chính, 2013. - 427 tr.; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00007143 |
| 17 |  | Embedded systems : a contemporary design tool / James K. Peckol . - Lần thứ 2. - Hoboken, New Jersey: Wiley, 2019. - 1017 tr.; 26 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017699 |
| 18 |  | Giáo trình kỹ thuật soạn thảo văn bản quản lý kinh tế và quản trị kinh doanh / Nguyễn Thế Phần . - Hà Nội: ĐH Kinh tế quốc dân, 2008. - 326 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00006468-9 |
| 19 |  | Giáo trình phương pháp luận nghiên cứu khoa học / Vũ Cao Đàm . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Giáo dục, 2008. - 208 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00003721-3, 00007820-1 |
| 20 |  | Giáo trình phương pháp nghiên cứu khoa học trong kinh doanh / Nguyễn Đình Thọ . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Tài chính, 2014. - 644 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00015014-5, 00015017, 00015686-90 |
| 21 |  | Giáo trình phương pháp số / Phan Đăng Cầu, Phan Thị Hà . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Bưu điện, 2006. - 330 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00003419-21, 00007646-9 |
| 22 |  | Hệ thống mẫu văn bản dùng cho các doanh nghiệp / Lê Nga, Mai An . - Hà Nội: Lao động - Xã hội, 2007. - 439 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00004579-80 |
| 23 |  | Học sâu - Một cải tiến đơn giản có thể biến đổi việc dạy và học ở trường / Kieran Egan, Nguyễn Hữu Thọ, Phạm Viêm Phương . - Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia TP.Hồ Chí Minh, 2015. - 367 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018642-4 |
| 24 |  | Hướng dẫn soạn thảo văn bản lập quy / Lưu Kiếm Thanh . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Thống kê, 2000. - 331 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000989 |
| 25 |  | Hướng dẫn soạn thảo văn bản quản lý hành chính nhà nước / Lưu Kiếm Thanh . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Thống kê, 2000. - 480 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000987 |
| 26 |  | Hướng dẫn thể thức và kỹ thuật trình bày, soạn thảo văn bản hành chính trong các cơ quan, đơn vị / Nguyễn Phương (Hệ thống) . - Hà Nội: Thế giới, 2020. - 109 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018290-4 |
| 27 |  | Intelligent Engineering Optimisation with the Bees Algorithm / D. T. Pham, Natalia Hartono . - Switzerland : Springer, 2025. - xiii, 411p. : illustrations (some color). ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00022141 |
| 28 |  | Kẻ thù của thời gian : Những phương thức quản trị thời gian hiệu quả của người Nhật / Rioh Meguru ; Hoàng Linh dịch . - H. : Dân trí, 2021. - 302 tr : minh hoạ ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019426-8 |
| 29 |  | Kĩ năng học đại học và phương pháp nghiên cứu / Nguyễn Thanh Long, Lý Thị Minh Châu, Nguyễn Khánh Trung . - Hà Nội: Giáo dục, 2008. - 195 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00004391-2 |
| 30 |  | KPI : Công cụ quản lý nhân sự hiệu quả / Nakao Ryuichiro, Nguyễn Cường (dịch) . - Hà Nội: Đại học kinh tế quốc dân, 2021. - 311 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002983-5 |