Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  32  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Chiến lược phát triển đô thị : Đối mặt với những thách thức về đô thị hóa nhanh chóng và chuyển đổi sang nền kinh tế thị trường / Coulthart Alan, Sharpe Henry, Nguyễn Quang . - Hà Nội: Ngân hàng thế giới, 2006. - 62 tr.; 28 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00000803
  • 2 Chiến lược phát triển giao thông : Chuyển đổi, cải cách và quản lý bền vững / . - Hà Nội: Ngân hàng thế giới, 2006. - 100 tr.; 28 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00000805
  • 3 Chiến lược phát triển giáo dục trong thế kỷ XXI : Kinh nghiệm của các quốc gia / Bộ Giáo Dục và Đào Tạo . - Hà Nội: Chính trị Quốc gia, 2002. - 658 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00002671
  • 4 Chiến lược phát triển ngành điện : Quản lý tăng trưởng và cải cách / . - Hà Nội: Ngân hàng thế giới, 2006. - 49 tr.; 28 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00000804
  • 5 Chiến lược viễn thông : Hiện trạng và hướng đi trong tương lai / Toulmin Llewellyn ... [và những người khác] . - Hà Nội: Ngân hàng thế giới, 2006. - 95 tr.; 28 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00000802
  • 6 Chuyển đổi lớn: Ráp lại thế giới, từ Edison tới Google / Nicholas Carr . - Hồ Chí Minh: Trẻ, 2010. - 273 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00008313-5
  • 7 Deep Human - 5 siêu kỹ năng thiết yếu trong kỷ nguyên công nghệ 4.0 / Crystal Lim Lange, Gregor Lim Lange; Khánh Trang (dịch) . - Hà Nội: Thế giới, 2020. - 271 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00018437-9
  • 8 Đô thị trong thế giới toàn cầu hóa : quản trị nhà nước, thành tích hoạt động và tính bền vững / . - Hà Nội: Chính trị Quốc gia, 2006. - 169 tr.; 27 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00000833
  • 9 Environmental economics : an introduction / Barry C. Field, Martha K. Field . - Lần thứ 7. - New York: McGRAW-HILL Education, 2017. - 471 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00017176-7
  • 10 Food Security in a Developing World : Status, Challenges, and Opportunities / Pardeep Singh, Bendangwapang Ao, Nabajyoti Deka, Chander Mohan, Chhetan Chhoidub . - Switzerland : Springer, 2024. - viii, 388p. : ill. ; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00022108
  • 11 Giáo trình tâm lý học phát triển / Trương Thị Khánh Hà . - Tái bản lần thứ 3. - H. : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022. - 323 tr : minh hoạ ; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00019387-9
  • 12 Góp vào đổi mới / Nhiều tác giả . - Hà Nội: Trẻ, 2005. - 478 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003252
  • 13 Investing in Development : Lessons of World Bank Experience / Baum Warren C., Tolbert Stokes M . - : Oxford University Press, 1985. - 610 tr.; 27 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00000581
  • 14 Israel đã kiến tạo tương lai như thế nào? / Shlomo Shoham ; Trần Thảo Lam dịch . - H. : Thế giới ; Công ty Sách Alpha, 2017. - 318 tr. ; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00019847
  • 15 Khoa học công nghệ thông tin và điện tử triển vọng phát triển và ứng dụng trong hai thập niên tới / Vũ Đình Cự . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2007. - 277 tr.; 21
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003851-3
  • 16 Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo trong thực hiện các mục tiêu phát triển bền vững đến năm 2030 của Việt Nam / Đặng Thu Giang . - H. : Khoa học và kỹ thuật, 2024. - 267 tr ; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00021639
  • 17 Mười bước tiến tới hệ thống giám sát và đánh giá dựa trên kết quả / Kusek Jody Zall, Rist Ray C . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2005. - 302 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00000955
  • 18 Những gã khổng lồ xanh : Từ doanh nghiệp bền vững đến tập đoàn tỷ đô / E. Freya Williams ; Chi Nhân dịch . - H. : Công Thương ; Công ty Sách Thái Hà, 2021. - 339 tr. ; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00019927-31
  • 19 Object-oriented software construction / Bertrand Meyer . - Lần thứ 2. - N.J: Prentice Hall PTR, 1997. - 1254 tr.; 23 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00017170
  • 20 On the Sustainable Development of African Countries : A Strategic Human Capital Approach / Ebes Aziegbe-Esho . - Switzerland : Springer, 2024. - xiii, 156p. : ill. ; 26 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00022093
  • 21 Phát triển du lịch cộng đồng ở Việt Nam / Nguyễn Thanh Loan . - Hà Nội: Thể thao và du lịch, 2020. - 272 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00018477-9
  • 22 Producing open source software : how to run a successful free software project / Karl Fogel . - Beijing: Oreilly, 2005. - 279 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00016141, 00017168
  • 23 Quá trình phát triển phần mềm / . - Lần thứ 1. - Hồ Chí Minh: Thống kê, . - 529 tr.; 21 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00000272
  • 24 Quản lý đô thị ở các nước đang phát triển / Nguyễn Tố Lăng . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Xây dựng, 2017. - 203 tr.; 24 cm. - ( Thư mục: tr. 199-201 )
  • Số Đăng ký cá biệt: 00018978-9
  • 25 Quy hoạch phát triển năng lượng và điện lực / Trần Đình Long . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 1999. - 130 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00003129, 00003303-4
  • 26 Quy hoạch và phát triển năng lượng và điện lực / Trần Đình Long . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 1999. - 130 tr.; 24 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00000973
  • 27 Quyền được nói vai trò của truyền thông đại chúng trong phát triển kinh tế / . - Hà Nội: Văn hóa Thông tin, 2006. - 397 tr.; 26 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00000894
  • 28 Software paradigms / Stephen H. Kaisler . - America: John Wiley & Sons, 2005. - 440 tr.; 23
  • Số Đăng ký cá biệt: 00009132
  • 29 The unified modeling language user guide / Grady Booch, James Rumbaugh, Ivar Jacobson . - Lần thứ 2. - N.J: Addision Wesley, 2005. - 475 tr.; 23 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00017167
  • 30 Trao quyền trong thực tế : Từ phân tích đến thực hiện / Alsop Ruth, Bertelsen Mette, Holland Jeremy . - Hồ Chí Minh: Văn hóa Thông tin, 2006. - 453 tr.; 23 cm
  • Số Đăng ký cá biệt: 00000594
  • Trang: 1 2
          Sắp xếp theo :       

    Đăng nhập

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    3.955.982

    : 107.394

    Cơ sở Dữ liệu trực tuyến