| 1 |  | 1200 câu hỏi phong thủy vượng người vượng nhà / Thạch Kiều Thanh, Thành Khang (dịch), Hồng Thắm (dịch) . - Hà Nội: Hồng Đức, 2020. - 598 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019082 |
| 2 |  | 1200 câu hỏi phong thủy vượng người vượng nhà / Thạch Kiều Thanh, Thành Khang, Hồng Thắm . - Hà Nội: Từ điển Bách khoa, 2013. - 598 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013063-7 |
| 3 |  | Bố trí nội thất văn phòng theo phong thuỷ / Hoài Anh . - Hà Nội: Thời đại, 2011. - 123 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00009317-9 |
| 4 |  | Chọn hướng nhà và bố cục nội thất theo thuật phong thủy / . - Hà Nội: Xây dựng, 1996. - 96 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00006282 |
| 5 |  | Cơ sở tính toán tác động và thiết kế nhà phòng chống động đất / Nguyễn Lê Ninh (ch.b.), Phan Văn Huệ, Võ Mạnh Tùng . - H. : Xây dựng, 2022. - 284 tr. : minh hoạ ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020169-71 |
| 6 |  | Cơ sở tính toán tác động và thiết kế nhà phòng chống gió bão / Nguyễn Lê Ninh . - H. : Xây dựng, 2022. - 332 tr : minh hoạ ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020166-8 |
| 7 |  | Điều cấm kỵ về nhà ở hiện nay / Nguyễn Duy (dịch), Trương Duyệt nguyên tác . - Hà Nội: Thanh niên, 1999. - 251 tr.; 19 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002765 |
| 8 |  | Giáo trình giao dịch về nhà ở / Trường Đại học Luật TP. Hồ Chí Minh . - H. : Công an nhân dân, 2024. - 587 tr. ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021764 |
| 9 |  | Hướng dẫn áp dụng phong thủy học trong xây dựng nhà / Nguyễn Tiến Đích . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Thông tin và truyền thông, 2011. - 373 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00013060-2 |
| 10 |  | Hướng dẫn áp dụng phong thủy học trong xây dựng nhà / Nguyễn Tiến Đích, Vạn Vân Quang . - Lần thứ 4. - Hà Nội: Thông tin và truyền thông, 2019. - 389 tr.; 21 cm. - ( Thư mục: tr. 373 )Số Đăng ký cá biệt: 00018775-6 |
| 11 |  | Hướng dẫn thiết kế 200 kiểu nhà hiện đại / Tạ Văn Hùng (chủ biên) . - Hồ Chí Minh: Thành phố Hồ Chí Minh, 1996. - tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00002723 |
| 12 |  | Interior design materials and specifications / Lisa Godsey . - Lần thứ 3. - New York: Fairchild Books, 2017. - 394 tr.; 28 cmSố Đăng ký cá biệt: 00017294 |
| 13 |  | Kiến trúc nhà ở / Đặng Thái Hoàng . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Xây dựng, 2020. - 250 tr.; 24 cm. - ( Thư mục : tr. 247-248 )Số Đăng ký cá biệt: 00019012-3 |
| 14 |  | Kiến trúc nhà ở / Đặng Thái Hoàng . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Xây dựng, 2018. - 249 tr.; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016526-30 |
| 15 |  | Kiến trúc nhà ở : Giáo trình đào tạo kiến trúc sư / Nguyễn Đức Thiềm . - Tái bản. - H. : Xây dựng, 2022. - 304 tr. : minh hoạ ; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00020145-7 |
| 16 |  | Kiến trúc nhà ở : Hiểu biết và thiết kế qua minh họa / Trần Minh Tùng . - Hà Nội: Xây dựng, 2020. - 327 tr.; 21 x 21 cm. - ( Thư mục : tr. 320-321 )Số Đăng ký cá biệt: 00019020-1 |
| 17 |  | Kiến trúc nhà ở nông thôn thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa / Nguyễn Đình Thi . - Hà Nội: Xây dựng, 2020. - 280 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00018480-4 |
| 18 |  | Kiến trúc nhà ở nông thôn vùng duyên hải Bắc Bộ thích ứng với biến đổi khí hậu / Nguyễn Đình Thi (ch.b), Lê Hồng Dân . - H. : Xây dựng, 2022. - 350 tr : minh hoạ ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00019758-62 |
| 19 |  | Kiến trúc nhà ở và đình chùa dân gian của các dân tộc ở Quảng Bình / Đỗ Duy Văn . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 198 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00003981 |
| 20 |  | Kỹ thuật điều chỉnh trường khí vào nhà : Thuật hóa giải phong thủy nhà / Nguyễn Tiến Đích . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Thông tin và truyền thông, 2016. - 260 tr.; 24 cm. - ( Thư mục : tr. 256-260 )Số Đăng ký cá biệt: 00018984-5 |
| 21 |  | Nghệ thuật sử dụng màu sắc trong cuộc sống / Đào Đăng Trạch Thiên . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2007. - 251 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00007710-3 |
| 22 |  | Ngôi nhà truyền thống trong đời sống của người Phù Lá ở Lào Cai / Bùi Duy Chiến . - H. Văn hoá dân tộc 2019. - 319 tr.: minh hoạ; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00006368 |
| 23 |  | Nhà ở cổ truyền các dân tộc Việt Nam: Tập 1 / Nguyễn Khắc Tụng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 522 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005499 |
| 24 |  | Nhà ở cổ truyền các dân tộc Việt Nam: Tập 2 / Nguyễn Khắc Tụng . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 471 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005511 |
| 25 |  | Nhà ở dân gian truyền thống các nước trên thế giới / Tôn Đại . - H. : Xây dựng, 2023. - 476 tr. : minh họa ; 24 cmSố Đăng ký cá biệt: 00021202-3 |
| 26 |  | Nhà ở truyền thống của người Dao Tuyển ở Lào Cai / Chảo Văn Lâm . - Hà Nội: Khoa học Xã hội, 2015. - 255 tr.; 21 cmSố Đăng ký cá biệt: 00005507 |
| 27 |  | Nhà ở xã hội / Ngô Lê Minh . - Hà Nội: Xây dựng, 2019. - 232 tr.; 21 cm. - ( Thư mục: tr. 223 )Số Đăng ký cá biệt: 00017828-30 |
| 28 |  | Nhà tranh, vách đất trong dân gian Khánh Hòa xưa / Võ Triều Dương . - Hà Nội: Mỹ thuật, 2017. - 554 tr.; 21 cm. - ( Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam )Số Đăng ký cá biệt: 00005289 |
| 29 |  | Phong thủy kiến trúc / . - Đà Nẵng: Đà Nẵng, 2008. - 142 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010459-63 |
| 30 |  | Phong thủy trong kiến trúc và xây dựng nhà / Nguyễn Viên Như . - Hà Nội: Thanh niên, 2008. - 358 tr.; 19Số Đăng ký cá biệt: 00004675-6 |