| 1 |  | Chế tạo máy / Yoo Byung Seok . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Lao động - Xã hội, . - 183 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000242, 00001482 |
| 2 |  | Chi tiết máy : Tập 2 / Nguyễn Trọng Hiệp . - Lần thứ 12. - Hà Nội: Giáo dục, 2011. - 143 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00016628-31 |
| 3 |  | Cơ sở thiết kế máy và chi tiết máy / Trịnh Chất . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 1998. - 220 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000123-5, 00001628 |
| 4 |  | Giáo trình máy và thiết bị chế biến lương thực / Tôn Thất Minh . - Hà Nội: Bách khoa, 2010. - 271 tr.; 27Số Đăng ký cá biệt: 00010170-1 |
| 5 |  | Lý thuyết chuyên môn nguội sửa chữa: Phần 1: Sửa chữa máy / Cao Văn Sâm, Nguyễn Đức Thọ, Vũ Xuân Hùng . - Lần thứ 1. - Hà Nội: Lao động, . - 179 tr.; 24Số Đăng ký cá biệt: 00003659-60 |
| 6 |  | Mechanical engineers' handbook / Myer Kutz . - Lần thứ 3. - America: John Wiley & Sons, 2006. - 907 tr.; 23Số Đăng ký cá biệt: 00009111, 00009165 |
| 7 |  | Thiết kế chi tiết máy / Nguyễn Trọng Hiệp, Nguyễn Văn Lẫm . - Lần thứ 10. - Hà Nội: Giáo dục, 2007. - 380 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000507, 00002791-2, 00005313-4, 00006980, 00011973-4 |
| 8 |  | Thiết kế máy biến áp / Phạm Văn Bình, Lê Văn Doanh . - Lần thứ 3. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2003. - 609 tr.; 20 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000340 |
| 9 |  | Thực hành tính toán gia công bánh răng - ren vít / Trần Thế San, Nguyễn Ngọc Phương . - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2010. - 303 tr.; 21Số Đăng ký cá biệt: 00010163-7 |
| 10 |  | Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí : tập II / Trịnh Chất, Lê Văn Uyển . - Lần thứ 2. - Hà Nội: Giáo dục, 1999. - 232 tr.; 27 cmSố Đăng ký cá biệt: 00000156, 00006981 |